8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Nikki SooHoo
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Nicole "Nikki" SooHoo (born August 20, 1988, height 5' 2½" (1,59 m)) is a Chinese-American actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.1
Phim điện ảnh
Hình Hài Dấu Yêu
8.0
Truyền hình
Pretty Little Liars
8.4
Truyền hình
Drake & Josh
8.4
Truyền hình
The Resident
7.6
Truyền hình
The Suite Life of Zack & Cody
6.8
Phim điện ảnh
Stick It
6.8
Phim điện ảnh
Bring It On: Fight to the Finish
6.0
Phim điện ảnh
Crush
7.5
Truyền hình
Private Practice
5.6
Phim điện ảnh
Bound to Vengeance
6.2
Truyền hình
Star Wars Resistance
6.5
Truyền hình
Wet Hot American Summer: Ten Years Later
5.0
Phim điện ảnh
Chalk It Up
6.9
Truyền hình
Speechless
6.6
Truyền hình
Casual
6.8
Truyền hình
Phil of the Future
6.9
Truyền hình
The War at Home
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Cinderella Phim điện ảnh | Goldie (voice) |
| 2024 | The Grump's Christmas Phim điện ảnh | |
| 2024 | Deck the Walls Phim điện ảnh | Libby |
| 2024 | The Elf Who Saved Christmas Phim điện ảnh | |
| 2024 | Fishtales: The Christmas Whale Phim điện ảnh | |
| 2024 | Bigfoot In Wonderland Phim điện ảnh | |
| 2024 | Branching Out Phim điện ảnh | Miss Weaver |
| 2024 | The Cheshire Cat Phim điện ảnh | |
| 2023 | New Years Dance 3 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Fishmas 2 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Jurassic Planet Christmas Phim điện ảnh | |
| 2022 | The Gabby Petito Story Phim điện ảnh | Miranda |
| 2022 | Under the Sea 3 Phim điện ảnh | |
| 2021 | Dave of the Dead: Deadly Delivery Phim điện ảnh | |
| 2021 | Final Frequency Phim điện ảnh | Rocky |
| 2021 | Hodge and the Lost Easter Egg Phim điện ảnh | (voice) |
| 2020 | B Positive Truyền hình | Nurse (1 tập) |
| 2020 | Logan Lee & the Rise of the Purple Dawn Phim điện ảnh | Beatrice Pan |
| 2020 | Sensor Phim điện ảnh | |
| 2020 | Avatar: Agni Kai Phim điện ảnh | Azula |
| 2019 | A Date by Christmas Eve Phim điện ảnh | Maxine |
| 2018 | Heathers Truyền hình | Betty Finn (5 tập) |
| 2018 | The Browsing Effect Phim điện ảnh | Rachel (as Nikki Soohoo) |
| 2018 | Star Wars Resistance Truyền hình | Eila (voice) (5 tập) |
| 2018 | Dark, Deadly & Dreadful Phim điện ảnh | Mai (Room 731) |
| 2018 | Ink & Rain Phim điện ảnh | Bell |
| 2018 | The Resident Truyền hình | Bai Liu (3 tập) |
| 2017 | Wet Hot American Summer: Ten Years Later Truyền hình | Female White House Staffer (1 tập) |
| 2016 | Speechless Truyền hình | Counselor #2 (1 tập) |
| 2016 | Chalk It Up Phim điện ảnh | Cali |
| 2016 | Saltwater Phim điện ảnh | Erica |
| 2016 | Miss 2059 Truyền hình | Arden Young (24 tập) |
| 2015 | Fearless Phim điện ảnh | Natasha |
| 2015 | Casual Truyền hình | Mae-Yi (3 tập) |
| 2015 | Room 731 Phim điện ảnh | Mai |
| 2015 | Bound to Vengeance Phim điện ảnh | Captive Girl 2 |
| 2015 | The Dreams of Emma Bloom Phim điện ảnh | |
| 2013 | Jon Davis Gets A Sex Robot Truyền hình | Sex Robot (6 tập) |
| 2013 | Crush Phim điện ảnh | Maya |
| 2010 | Pretty Little Liars Truyền hình | Brenda (1 tập) |
| 2009 | Hình Hài Dấu Yêu Phim điện ảnh | Holly |
| 2009 | Bring It On: Fight to the Finish Phim điện ảnh | Christina |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Kelli (1 tập) |
| 2006 | Stick It Phim điện ảnh | Wei Wei Yong |
| 2005 | The War at Home Truyền hình | Sue Ling (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Reese (1 tập) |
| 2005 | The Suite Life of Zack & Cody Truyền hình | Western Movie Actress (1 tập) |
| 2004 | Fields of Mudan Phim điện ảnh | Lin |
| 2004 | Phil of the Future Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Drake & Josh Truyền hình | Teenage Girl (1 tập) |