5.8
Phim điện ảnh
Kịch bản
青木研次
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Yonezawa, Yamagata Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 青木研次.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
いつか読書する日
8.5
Truyền hình
私立探偵 濱マイク
6.0
Phim điện ảnh
千夜、一夜
5.7
Phim điện ảnh
家路
8.0
Phim điện ảnh
スープ・オペラ
7.0
Phim điện ảnh
この街の命に
7.0
Phim điện ảnh
氷の轍
Phim điện ảnh
戦場へ、インターン
Phim điện ảnh
ミュージカル 『テニスの王子様』 More than Limit 聖ルドルフ学院
Phim điện ảnh
ミュージカル 『テニスの王子様』 in winter 2004-2005 side 山吹 feat. 聖ルドルフ学院
Phim điện ảnh
ミュージカル『テニスの王子様』コンサート Dream Live 2nd
Phim điện ảnh
ミュージカル『テニスの王子様』 The Imperial Match 氷帝学園 in winter 2005-2006
Phim điện ảnh
ミュージカル『テニスの王子様』コンサート Dream Live 4th
Phim điện ảnh
友だちと歩こう
Danh sách phim đã đóng 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | 戦場へ、インターン Phim điện ảnh | |
| 2007 | ミュージカル『テニスの王子様』コンサート Dream Live 4th Phim điện ảnh | Yoshirou Akazawa |
| 2006 | ミュージカル『テニスの王子様』 The Imperial Match 氷帝学園 in winter 2005-2006 Phim điện ảnh | Yoshirou Akazawa |
| 2005 | ミュージカル『テニスの王子様』コンサート Dream Live 2nd Phim điện ảnh | Yoshirou Akazawa |
| 2005 | ミュージカル 『テニスの王子様』 in winter 2004-2005 side 山吹 feat. 聖ルドルフ学院 Phim điện ảnh | Yoshirou Akazawa |
| 2004 | ミュージカル 『テニスの王子様』 More than Limit 聖ルドルフ学院 Phim điện ảnh | Yoshirou Akazawa |
Danh sách đoàn làm phim 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 千夜、一夜 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2016 | 氷の轍 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2016 | この街の命に Phim điện ảnh | Teleplay |
| 2014 | 友だちと歩こう Phim điện ảnh | Writer |
| 2014 | 家路 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2010 | スープ・オペラ Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2005 | いつか読書する日 Phim điện ảnh | Writer |
| 2002 | 私立探偵 濱マイク Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 2000 | 独立少年合唱団 Phim điện ảnh | Writer |