8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Brisbin
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Andrews, West Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
David Brisbin (born June 26, 1952) is an American television actor who gained fame as Mr. Ernst on the television show Hey Dude and as a newscaster in Forrest Gump. He has made frequent guest appearances on ER.
He is married to actress Laura Innes and they have two children together: Cal and Mia.
Description above from the Wikipedia article David Brisbin, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Run Sợ ở Las Vegas
7.4
Phim điện ảnh
Nghị Lực Sống
8.2
Truyền hình
Seinfeld
7.4
Phim điện ảnh
Twin Peaks: Fire Walk with Me
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
8.1
Truyền hình
Buffy the Vampire Slayer
7.2
Phim điện ảnh
Rời khỏi Las Vegas
6.1
Phim điện ảnh
Hành Khách Tử Thần
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
8.0
Truyền hình
Justified
7.4
Truyền hình
Home Improvement
7.3
Truyền hình
Law & Order
8.3
Truyền hình
The West Wing
6.8
Phim điện ảnh
Please Stand By
4.3
Phim điện ảnh
The Adventures of Rocky & Bullwinkle
5.7
Phim điện ảnh
Lửa Thiêu
7.9
Truyền hình
Boston Legal
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Please Stand By Phim điện ảnh | Ticket Agent #2 |
| 2014 | Twin Peaks: The Missing Pieces Phim điện ảnh | Second Woodsman |
| 2010 | Justified Truyền hình | Winston (1 tập) |
| 2006 | Brothers and Sisters Truyền hình | Senator Wade Newman (1 tập) |
| 2005 | Sexual Life Phim điện ảnh | Hotel Manager |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Dr. Sugarman (1 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Derek Ross (1 tập) |
| 2002 | Still Standing Truyền hình | Father (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Everett Sloane (1 tập) |
| 2000 | The Adventures of Rocky & Bullwinkle Phim điện ảnh | Average Dad |
| 2000 | Nghị Lực Sống Phim điện ảnh | Dr. Jaffe |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Ken (1 tập) |
| 1999 | Goodbye Lover Phim điện ảnh | Mr. Brodsky |
| 1998 | The Alarmist Phim điện ảnh | Detective Flinkman |
| 1998 | Run Sợ ở Las Vegas Phim điện ảnh | Man in Car |
| 1998 | From the Earth to the Moon Truyền hình | Allyn B. Hazard (1 tập) |
| 1997 | Working Truyền hình | Lawyer (1 tập) |
| 1997 | River Made to Drown In Phim điện ảnh | Man in Gallery |
| 1997 | Lửa Thiêu Phim điện ảnh | Lawyer |
| 1997 | Buffy the Vampire Slayer Truyền hình | Mr. Anderson (1 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Byron (1 tập) |
| 1996 | Profiler Truyền hình | D.C. Chief (1 tập) |
| 1996 | The Jamie Foxx Show Truyền hình | Mr. Spaulding (1 tập) |
| 1996 | The Late Shift Phim điện ảnh | Alan Levine |
| 1995 | Rời khỏi Las Vegas Phim điện ảnh | Landlord |
| 1995 | Nowhere Man Truyền hình | Driver (1 tập) |
| 1995 | Confessions of Sorority Girls Phim điện ảnh | Professor Leland |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Alexander Babcock (19 tập) |
| 1994 | Party of Five Truyền hình | Professor Jacobs (1 tập) |
| 1994 | Rebel Highway Truyền hình | Professor Leland (1 tập) |
| 1994 | Forrest Gump Phim điện ảnh | Newscaster |
| 1994 | Ellen Truyền hình | Manager (1 tập) |
| 1993 | Mr. Jones Phim điện ảnh | Mr. Warner |
| 1993 | Tales of the City Truyền hình | Lemon Candles (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Second Doctor (uncredited) (1 tập) |
| 1993 | The Positively True Adventures of the Alleged Texas Cheerleader-Murdering Mom Phim điện ảnh | Assistant D.A. Mike Anderson |
| 1993 | Good Advice Truyền hình | James (1 tập) |
| 1993 | The Hit List Phim điện ảnh | Forensics |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Ted Kroeger (1 tập) |
| 1992 | Twin Peaks: Fire Walk with Me Phim điện ảnh | Second Woodsman |
| 1991 | Home Improvement Truyền hình | Principal Piersall (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Dr. Bennett (1 tập) |
| 1990 | No Picnic Phim điện ảnh | Mac |
| 1989 | Hey Dude Truyền hình | Benjamin Ernst Sr. (65 tập) |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Client (1 tập) |
| 1988 | Monsters Truyền hình | Dale (1 tập) |
| 1988 | The Big Blue Phim điện ảnh | Jack |
| 1987 | Kiss Daddy Goodnight Phim điện ảnh | Victim #1 |
| 1987 | Five Corners Phim điện ảnh | Plainclothesman |
| 1986 | Dead End Kids Phim điện ảnh | |
| 1985 | The Equalizer Truyền hình | Assistant (1 tập) |
| 1985 | Chain Letters Phim điện ảnh | Phil |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Hành Khách Tử Thần Phim điện ảnh | Production Design |