8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Powers Boothe
- Ngày sinh
- Mất
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Snyder, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Powers Allen Boothe (June 1, 1948 – May 14, 2017) was an American television and film actor. He won an Emmy in 1980 for his portrayal of Jim Jones in Guyana Tragedy: The Story of Jim Jones. He also played saloon owner Cy Tolliver on Deadwood, "Curly Bill" Brocius in Tombstone, President Noah Daniels on 24, and Lamar Wyatt in Nashville. Boothe also lent his voice to Hitman: Absolution, a 2012 video game developed by IO Interactive, voicing one of the main antagonists of the game, Benjamin Travis.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Thành Phố Tội Ác
6.8
Phim điện ảnh
Không Tặc
6.4
Phim điện ảnh
Thành Phố Tội Ác 2: Người Đàn Bà Bị Săn Đuổi
7.5
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm SHIELD
7.5
Phim điện ảnh
Men of Honor
7.6
Phim điện ảnh
Thị Trấn Tombstone
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
7.0
Phim điện ảnh
Đồi Bại
8.2
Truyền hình
Scooby-Doo! Mystery Incorporated
8.1
Truyền hình
Deadwood
6.3
Phim điện ảnh
Bình Minh Đỏ
8.2
Truyền hình
Ben 10: Ultimate Alien
8.3
Truyền hình
Justice League Unlimited
6.1
Phim điện ảnh
Cái Chết Bất Ngờ
6.6
Phim điện ảnh
U Turn
6.6
Phim điện ảnh
Cruising
5.4
Phim điện ảnh
MacGruber
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Dead of Winter: The Donner Party Phim điện ảnh | Narrator |
| 2014 | Thành Phố Tội Ác 2: Người Đàn Bà Bị Săn Đuổi Phim điện ảnh | Senator Roark |
| 2013 | Đội Đặc Nhiệm SHIELD Truyền hình | Gideon Malick (10 tập) |
| 2013 | Straight A's Phim điện ảnh | Father |
| 2012 | Hitman: Burning Hope Phim điện ảnh | Himself (uncredited) |
| 2012 | Nashville Truyền hình | Lamar Wyatt (21 tập) |
| 2012 | Guns, Girls and Gambling Phim điện ảnh | The Rancher |
| 2012 | Hatfields & McCoys Truyền hình | Judge Valentine 'Wall' Hatfield (3 tập) |
| 2012 | Avengers: Biệt Đội Siêu Anh Hùng Phim điện ảnh | World Security Council |
| 2011 | Tattoo Phim điện ảnh | The Gambler |
| 2010 | Scooby-Doo! Mystery Incorporated Truyền hình | Dead Justice (voice) (1 tập) |
| 2010 | MacGruber Phim điện ảnh | Colonel Faith |
| 2010 | Ben 10: Ultimate Alien Truyền hình | Sunder (voice) (1 tập) |
| 2009 | 13 Scarier Movie Moments Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Edison & Leo Phim điện ảnh | George T. Edison (voice) |
| 2008 | Mouth of Caddo Phim điện ảnh | Narrator |
| 2008 | Nick Nolte: No Exit Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | The Final Season Phim điện ảnh | Jim Van Scoyoc |
| 2006 | Ottoman Empire: The War Machine Phim điện ảnh | Narrator |
| 2006 | Superman: Brainiac Attacks Phim điện ảnh | Lex Luthor (voice) |
| 2005 | Thành Phố Tội Ác Phim điện ảnh | Senator Roark |
| 2004 | Justice League Unlimited Truyền hình | Gorilla Grodd (voice) (5 tập) |
| 2004 | Deadwood Truyền hình | Cy Tolliver (27 tập) |
| 2003 | Second Nature Phim điện ảnh | Kelton Reed |
| 2002 | Đồi Bại Phim điện ảnh | FBI Agent Wesley Doyle |
| 2002 | The Making of 'Tombstone' Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Justice League Truyền hình | Gorilla Grodd (voice) (4 tập) |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Noah Daniels (14 tập) |
| 2001 | Attila Truyền hình | Flavius Aetius (2 tập) |
| 2001 | Attila Phim điện ảnh | Flavius Aetius |
| 2000 | Men of Honor Phim điện ảnh | Captain Pullman |
| 1999 | A Crime of Passion Phim điện ảnh | Dr. Ben Pierce |
| 1999 | Joan of Arc Truyền hình | Jacques D'Arc (2 tập) |
| 1998 | The Spree Phim điện ảnh | Det. Bram Hatcher |
| 1997 | U Turn Phim điện ảnh | Sheriff Virgil Potter |
| 1997 | Không Tặc Phim điện ảnh | Officer at Leaving Ceremony (voice) |
| 1997 | True Women Truyền hình | Bartlett McClure (2 tập) |
| 1996 | Dalva Phim điện ảnh | Sam |
| 1995 | Nixon Phim điện ảnh | Alexander Haig |
| 1995 | Cái Chết Bất Ngờ Phim điện ảnh | Joshua Foss |
| 1995 | Mutant Species Phim điện ảnh | Frost |
| 1994 | Blue Sky Phim điện ảnh | Vince Johnson |
| 1994 | Web of Deception Phim điện ảnh | Dr. Phillip Pearloff |
| 1993 | Thị Trấn Tombstone Phim điện ảnh | Curly Bill |
| 1993 | Marked for Murder Phim điện ảnh | Mace 'Sandman' Moutron |
| 1992 | Rapid Fire Phim điện ảnh | Mace Ryan |
| 1992 | Wild Card Phim điện ảnh | Preacher |
| 1992 | Eternal Enemies: Lions and Hyenas Phim điện ảnh | Narrator |
| 1990 | By Dawn's Early Light Phim điện ảnh | Cassidy |
| 1990 | Family of Spies Truyền hình | John Walker (2 tập) |
| 1990 | Сталинград: Часть 1 Phim điện ảnh | Vasily Ivanovich Chuykov |
| 1990 | Сталинград: Часть 2 Phim điện ảnh | General Vasily Chuikov |
| 1987 | Into the Homeland Phim điện ảnh | Jackson Swallow |
| 1987 | Extreme Prejudice Phim điện ảnh | Cash Bailey |
| 1985 | Rừng Ngọc Lục Bảo Phim điện ảnh | Bill Markham |
| 1984 | Bình Minh Đỏ Phim điện ảnh | Andy |
| 1984 | A Breed Apart Phim điện ảnh | Mike Walker |
| 1983 | Philip Marlowe, Private Eye Truyền hình | Philip Marlowe (11 tập) |
| 1981 | Southern Comfort Phim điện ảnh | Hardin |
| 1980 | A Cry for Love Phim điện ảnh | Tony Bonnell |