7.4
Truyền hình
Diễn xuất
Shawn Pyfrom
- Ngày sinh
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Tampa, Florida, USA
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Shawn Caminiti Pyfrom (born August 16, 1986) is an American actor who has appeared in several television series and movies, and is best known for his portrayal of Andrew Van de Kamp on ABC's Desperate Housewives.
Description above from the Wikipedia article Shawn Pyfrom, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
8.5
Truyền hình
Lính Mới
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
7.4
Phim điện ảnh
Pay It Forward
8.1
Truyền hình
Buffy the Vampire Slayer
8.4
Truyền hình
Drake & Josh
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
4.9
Phim điện ảnh
Cún Bông Ma Thuật
7.2
Truyền hình
Nip/Tuck
7.9
Truyền hình
Rizzoli & Isles
6.5
Truyền hình
7th Heaven
6.8
Truyền hình
8 Simple Rules
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
6.5
Truyền hình
The Drew Carey Show
5.9
Phim điện ảnh
Max Keeble's Big Move
5.6
Phim điện ảnh
Tanner Hall
6.6
Truyền hình
Reba
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Hellbent Phim điện ảnh | Billy |
| 2020 | Model Citizen Phim điện ảnh | Tyler Walton |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Driver (1 tập) |
| 2017 | Hard Surfaces Phim điện ảnh | Adrian Jacobs |
| 2013 | Killing Lincoln Phim điện ảnh | Private John W. Nichols |
| 2011 | Tanner Hall Phim điện ảnh | Hank |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Bradley Palmer (1 tập) |
| 2008 | The Alyson Stoner Project Phim điện ảnh | Tagger |
| 2006 | The Jake Effect Truyền hình | Orson Carlyle (1 tập) |
| 2006 | Cún Bông Ma Thuật Phim điện ảnh | Trey |
| 2006 | Stanley's Dinosaur Round-Up Phim điện ảnh | |
| 2006 | The Darkroom Phim điện ảnh | Stanley |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Andrew Van de Kamp (111 tập) |
| 2004 | Century City Truyền hình | Julian Hann (1 tập) |
| 2004 | Drake & Josh Truyền hình | Michael (1 tập) |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Trevor Hayes (1 tập) |
| 2003 | Oliver Beene Truyền hình | Bill (1 tập) |
| 2002 | Still Standing Truyền hình | Matthew Halverson (2 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Daniel Burgess (1 tập) |
| 2002 | 8 Simple Rules Truyền hình | Jake (1 tập) |
| 2001 | Max Keeble's Big Move Phim điện ảnh | Bus Prankster |
| 2001 | Reba Truyền hình | Bryan (1 tập) |
| 2001 | Stanley Truyền hình | Lionel (voice) (7 tập) |
| 2001 | State of Grace Truyền hình | Logan (1 tập) |
| 2001 | The Division Truyền hình | Cory Kenner, John Jr. at 15 (1 tập) |
| 2001 | What's Up, Peter Fuddy? Phim điện ảnh | |
| 2000 | Pay It Forward Phim điện ảnh | Shawn |
| 2000 | The Brothers García Truyền hình | Jake Brody (1 tập) |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Eddie (1 tập) |
| 1999 | H.E. Double Hockey Sticks Phim điện ảnh | Lewis |
| 1999 | Michael Landon, the Father I Knew Phim điện ảnh | Michael Landon Jr. - Age 10 |
| 1999 | Chuyện Nhà Griffin Truyền hình | Oliver (voice) (1 tập) |
| 1999 | Come On, Get Happy: The Partridge Family Story Phim điện ảnh | Danny Bonaduce / Danny Partridge |
| 1998 | L.A. Doctors Truyền hình | Kevin Claybourne (1 tập) |
| 1998 | A Wing and a Prayer Phim điện ảnh | Justin |
| 1998 | Pumpkin Man Phim điện ảnh | Austin |
| 1997 | Buffy the Vampire Slayer Truyền hình | Boy (1 tập) |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Bobby Carver (1 tập) |
| 1995 | The Drew Carey Show Truyền hình | Mark Foster (1 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Aaron Berger (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Jonah 'Jessica' Boyd (1 tập) |
| 1994 | Ellen Truyền hình | Boy Scout (1 tập) |