8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Billy Parrott
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Billy Parrott is a Canadian film and television actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.4
Phim điện ảnh
Lưỡi Cưa 3
6.4
Phim điện ảnh
Vùng Đất Quỷ Dữ: Khải Huyền
6.2
Phim điện ảnh
Lưỡi Cưa: Di Sản Để Lại
8.3
Truyền hình
Bác Sĩ Ăn Thịt Người
8.1
Truyền hình
The Expanse
7.2
Phim điện ảnh
Người Tình Trong Mộng
6.0
Phim điện ảnh
Thế Giới Vô Danh
7.8
Truyền hình
Orphan Black
7.4
Truyền hình
Căn buồng hiếu kỳ của Guillermo del Toro
7.7
Truyền hình
Warehouse 13
6.0
Phim điện ảnh
Man of the Year
8.2
Truyền hình
Mayday
6.5
Truyền hình
Taken
7.7
Truyền hình
Rookie Blue
7.3
Truyền hình
Nurses
6.6
Truyền hình
Ransom
7.3
Truyền hình
Mary Kills People
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | EFC Phim điện ảnh | Terry |
| 2022 | Căn buồng hiếu kỳ của Guillermo del Toro Truyền hình | Owens (1 tập) |
| 2021 | The Hike Phim điện ảnh | Forest Ranger Billy |
| 2020 | Narbo's Guide to Being a BroomHead Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Nurses Truyền hình | Cardiac Sonographer (1 tập) |
| 2018 | Thế Giới Vô Danh Phim điện ảnh | Jason Carr |
| 2017 | Frankie Drake Mysteries Truyền hình | Cop #1 (1 tập) |
| 2017 | Lưỡi Cưa: Di Sản Để Lại Phim điện ảnh | Beat Cop |
| 2017 | Taken Truyền hình | U.S. Customs & Patrol Officer (1 tập) |
| 2017 | Mary Kills People Truyền hình | Border Agent (1 tập) |
| 2017 | Ransom Truyền hình | Uniformed Officer (1 tập) |
| 2016 | Heritage Minutes: Chanie Wenjack Phim điện ảnh | Teacher |
| 2015 | The Expanse Truyền hình | Senior Officer (2 tập) |
| 2013 | Bác Sĩ Ăn Thịt Người Truyền hình | Police Officer #1 (1 tập) |
| 2013 | Orphan Black Truyền hình | EMT (1 tập) |
| 2012 | The Firm Truyền hình | Donald Ryerson (1 tập) |
| 2011 | Silent Witness Phim điện ảnh | Detective Gregg |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Lawyer, Vincent Gibbs (1 tập) |
| 2010 | Rookie Blue Truyền hình | Detective Reagan (1 tập) |
| 2010 | Double Wedding Phim điện ảnh | Waiter |
| 2009 | Warehouse 13 Truyền hình | Watkins (1 tập) |
| 2008 | Người Khổng Lồ Xanh Phi Thường Phim điện ảnh | Security Guard (uncredited) |
| 2008 | Victor Phim điện ảnh | TV Reporter #2 |
| 2007 | Người Tình Trong Mộng Phim điện ảnh | Erik |
| 2007 | The Company Truyền hình | CIA tech (3 tập) |
| 2006 | UKM: The Ultimate Killing Machine Phim điện ảnh | PFC Delroy |
| 2006 | Lưỡi Cưa 3 Phim điện ảnh | Male Nurse |
| 2006 | Man of the Year Phim điện ảnh | Hypodermic Man |
| 2006 | Runaway Truyền hình | Cop #1 (1 tập) |
| 2005 | Kojak Truyền hình | Cam Cop (1 tập) |
| 2004 | Vùng Đất Quỷ Dữ: Khải Huyền Phim điện ảnh | Security Guard |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Meteorologist Lawrence (1 tập) |
| 2002 | The Pact Phim điện ảnh | Marrone's Partner |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Agent Plumber (1 tập) |
| 2001 | 'Twas the Night Phim điện ảnh | Elf |
| 1999 | Prisoner of Love Phim điện ảnh | Customer |
| 1999 | Lethal Vows Phim điện ảnh | County Jailer |
| 1998 | Thanks of a Grateful Nation Phim điện ảnh | Army Buddy #2 |
| 1998 | The Wall Phim điện ảnh | Adjutant (segment "The Pencil Holder") |
| 1994 | Due South Truyền hình | Junior Mountie (1 tập) |
| 1992 | Death by Moonlight: Bomber Command Phim điện ảnh | William Paul Soeder |
| 1992 | The Valour and the Horror Truyền hình | William Paul Soeder (1 tập) |
| 1991 | Heritage Minutes Truyền hình | L'enseignant (1 tập) |
| 1987 | Degrassi Junior High Truyền hình | Shane McKay (42 tập) |