7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Marc John Jefferies
- Ngày sinh
- (36 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Marc John Jefferies.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Công Ty Quái Vật
7.3
Phim điện ảnh
Người Nhện 2
7.0
Phim điện ảnh
Trò Chơi Liều Mạng
8.2
Truyền hình
Thiên Thần Khát Máu
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
5.8
Phim điện ảnh
Chú Chuột Siêu Quậy 2
5.7
Phim điện ảnh
Dinh Thự Ma Ám
5.5
Phim điện ảnh
Vú Em FBI: Cha Nào Con Nấy
6.9
Phim điện ảnh
Sống chết làm giàu
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
8.3
Truyền hình
Justice League Unlimited
7.0
Phim điện ảnh
Notorious
8.0
Truyền hình
Third Watch
7.7
Truyền hình
Treme
8.1
Truyền hình
Homicide: Life on the Street
6.7
Phim điện ảnh
Brown Sugar
7.6
Truyền hình
The Practice
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | A Second Chance Phim điện ảnh | |
| 2024 | Rock the Boat 2 Phim điện ảnh | Kaleb |
| 2023 | Rock the Boat Phim điện ảnh | Kaleb |
| 2023 | Phels High Phim điện ảnh | |
| 2023 | Aurora: A Love Story Phim điện ảnh | Will |
| 2022 | Chocolate City 3: Live Tour Phim điện ảnh | Carlton |
| 2021 | Equal Standard Phim điện ảnh | Kenny Williamson |
| 2020 | 5th Borough Phim điện ảnh | Drey |
| 2017 | The Fearless One Phim điện ảnh | Samaad |
| 2017 | Chapter & Verse Phim điện ảnh | B-Rock |
| 2016 | Trò Chơi Liều Mạng Phim điện ảnh | Wes |
| 2015 | Supermodel Phim điện ảnh | Shucky |
| 2015 | Brotherly Love Phim điện ảnh | Bunch |
| 2013 | Contest Phim điện ảnh | Xav Foster |
| 2011 | Yelling To The Sky Phim điện ảnh | Lil' Man |
| 2011 | Vú Em FBI: Cha Nào Con Nấy Phim điện ảnh | Rembrandt |
| 2010 | Beware the Gonzo Phim điện ảnh | Stone |
| 2010 | Treme Truyền hình | (3 tập) |
| 2010 | Slow Moe Phim điện ảnh | Leon Walker |
| 2009 | Little Hercules Phim điện ảnh | Curtis |
| 2009 | Notorious Phim điện ảnh | Lil Cease |
| 2006 | Thiên Thần Khát Máu Truyền hình | Wendell Owens (3 tập) |
| 2006 | Whitepaddy Phim điện ảnh | Mikey |
| 2005 | Sống chết làm giàu Phim điện ảnh | Young Marcus |
| 2004 | Justice League Unlimited Truyền hình | Kid Green Lantern (voice) (1 tập) |
| 2004 | Người Nhện 2 Phim điện ảnh | Amazed Kid |
| 2004 | Fatherhood Truyền hình | (26 tập) |
| 2003 | The Tracy Morgan Show Truyền hình | Derrick (16 tập) |
| 2003 | Dinh Thự Ma Ám Phim điện ảnh | Michael Evers |
| 2003 | Đi Tìm Nemo Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2003 | Stuart Little: The Animated Series Truyền hình | Will (voice) (2 tập) |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | Brown Sugar Phim điện ảnh | Young Dre |
| 2002 | Chú Chuột Siêu Quậy 2 Phim điện ảnh | Will |
| 2001 | Công Ty Quái Vật Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2000 | Cry Baby Lane Phim điện ảnh | Hall |
| 1999 | Third Watch Truyền hình | Miguel White (3 tập) |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Marcus (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Jonathan, Hasdrubal (1 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Jason Lees (1 tập) |
| 1995 | Losing Isaiah Phim điện ảnh | Isaiah |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Victor Hopkins (1 tập) |
| 1993 | Homicide: Life on the Street Truyền hình | Jack Collins (1 tập) |