7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hồng Kim Bảo
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony [now China]
- Danh sách thực hiện
- 308 tác phẩm
Tiểu sử
Hồng Kim Bảo là diễn viên, đạo diễn, nhà sản xuất và chỉ đạo võ thuật của điện ảnh Hồng Kông. Ông bắt đầu tham gia nghệ thuật từ khi nhỏ tuổi với vai trò thành viên nhóm Thất Tiểu Phúc. Ông được biết tới nhiều nhất qua các bộ phim võ thuật - hài như Lâm Thế Vinh, Kế Hoạch A hay Phi Long Mãnh Tướng
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Tuyệt Đỉnh Kung Fu
6.0
Phim điện ảnh
80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới
7.5
Phim điện ảnh
Diệp Vấn 2: Tôn Sư Truyền Kỳ
7.4
Phim điện ảnh
Long Tranh Hổ Đấu
5.7
Phim điện ảnh
The Medallion
5.3
Phim điện ảnh
Double Team
6.6
Phim điện ảnh
Chàng Trai Tốt Bụng
6.4
Phim điện ảnh
Tử Vong Du Hý
6.9
Phim điện ảnh
Diệp Vấn Tiền Truyện
7.3
Phim điện ảnh
Kế Hoạch A
7.0
Phim điện ảnh
Cửu Long Thành Trại: Vây Thành
6.9
Phim điện ảnh
Quán Ăn Lưu Động
6.6
Phim điện ảnh
Địch Nhân Kiệt: Bí Ẩn Ngọn Lửa Ma
5.4
Phim điện ảnh
Knock Off
7.1
Phim điện ảnh
Đông Tà Tây Độc
7.0
Phim điện ảnh
Sát Phá Lang
6.5
Phim điện ảnh
Phích Lịch Hỏa
Danh sách phim đã đóng 242
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 福星旅行團 Phim điện ảnh | |
| TBA | 守闕者 Phim điện ảnh | |
| TBA | China Game Phim điện ảnh | |
| 2026 | 重生2 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 我阿爹想旅行 Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | 夢物語 The Living Dragon Phim điện ảnh | |
| 2026 | Kung Fu Juniors Phim điện ảnh | |
| 2025 | 家傳之「保」 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Tân Tiếu Ngạo Giang Hồ: Đông Phương Bất Bại Phim điện ảnh | Feng Qingyang |
| 2024 | 香港經典光影重塑 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Cửu Long Thành Trại: Vây Thành Phim điện ảnh | Mr. Big |
| 2023 | Enter the Clones of Bruce Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | 王牌替身 Phim điện ảnh | Mr. Hong |
| 2022 | 大俠胡金銓 第二部曲─斷腸人在天涯 Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | 大俠胡金銓 第一部曲─先知曾經來過 Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | 大侠胡金铨 Truyền hình | self (2 tập) |
| 2022 | 七人樂隊 Phim điện ảnh | Self (segment "Exercise") |
| 2022 | Biên Duyên Hành Giả Phim điện ảnh | Master Kam |
| 2021 | 龍虎武師 Phim điện ảnh | |
| 2019 | Iron Fists and Kung Fu Kicks Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | 如珠如寶 Phim điện ảnh | Uncle Crab |
| 2017 | Đãng Khấu Phong Vân Phim điện ảnh | Commander Yu Dayou |
| 2016 | Huyết Chiến Phim điện ảnh | General on Horse |
| 2016 | Siêu Vệ Sĩ Phim điện ảnh | Ding Hu |
| 2014 | Hoàng Phi Hồng: Bí ẩn một huyền thoại Phim điện ảnh | Master Lui |
| 2014 | Đại Chiến Bến Thượng Hải Phim điện ảnh | Master Tie |
| 2013 | Giang Hồ Thất Quái Phim điện ảnh | Warlord Lin |
| 2012 | Thủ Lĩnh Cuối Cùng Phim điện ảnh | Hong Shouting |
| 2012 | Sát thủ gợi cảm Phim điện ảnh | Lung Chi Keung |
| 2012 | Too Young to Die Truyền hình | Self (archive footage) (1 tập) |
| 2012 | Dì Đào Phim điện ảnh | Director Hung |
| 2011 | 樂之路 Phim điện ảnh | Mr. Lee |
| 2011 | 蔡李佛 Phim điện ảnh | Chan Wai-Yip |
| 2010 | Diệp Vấn Tiền Truyện Phim điện ảnh | Chan Wah-Shun |
| 2010 | Diệp Vấn 2: Tôn Sư Truyền Kỳ Phim điện ảnh | Hung Chun-Nam |
| 2010 | Cẩm Y Vệ Phim điện ảnh | Prince |
| 2009 | Công Phu Đầu Bếp Phim điện ảnh | Wong Bing-Yi |
| 2009 | 星星同學會 Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | 少林僧兵 Truyền hình | Big Feet Monk (34 tập) |
| 2008 | 武术之少年行 Phim điện ảnh | Li Hui |
| 2008 | Tam quốc chí: Rồng tái sinh Phim điện ảnh | Luo Ping-An |
| 2008 | Huyết Chiến Phim điện ảnh | Lin Ho Lung |
| 2007 | 咏春 Truyền hình | Wong Wah Bo (40 tập) |
| 2007 | Thiếu Lâm Tự Truyền Kỳ Truyền hình | (44 tập) |
| 2007 | Song Tử Môn Phim điện ảnh | Uncle Luck |
| 2007 | 雙龍記 Phim điện ảnh | Wong Wah Bo |
| 2005 | Sát Phá Lang Phim điện ảnh | Wong Po |
| 2005 | Biệt Đội Thần Long Phim điện ảnh | Kong Long |
| 2005 | 偷天换日 Truyền hình | Cash's stepfather (1 tập) |
| 2005 | 龙威父子 Phim điện ảnh | Dragon Ki |
| 2005 | 百年梦工场 Truyền hình | Self (8 tập) |
| 2004 | Blood and Steel: The Making of Enter the Dragon Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | 80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới Phim điện ảnh | Wong Fei Hung |
| 2004 | 驚心動魄 Phim điện ảnh | Director Ko |
| 2004 | Daai baan taat yat chaan Phim điện ảnh | Chow Yan-Kei |
| 2003 | Chop Socky: Cinema Hong Kong Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | 大丈夫 Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Red Trousers: The Life of the Hong Kong Stuntmen Phim điện ảnh | Himself |
| 2003 | Cinema Hong Kong: Wu Xia Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | 臥底威龍 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 137
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 福星旅行團 Phim điện ảnh | Director |
| 2026 | 寒戰1994 Phim điện ảnh | Thanks |
| 2025 | Tầm Tần Ký Phim điện ảnh | Action Director |
| 2022 | 七人樂隊 Phim điện ảnh | Action Director, Writer |
| 2017 | 功守道 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2017 | Sát Phá Lang 3: Tham Lang Phim điện ảnh | Action Director, Stunts |
| 2016 | Huyết Chiến Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2016 | Siêu Vệ Sĩ Phim điện ảnh | Director, Action Director |
| 2016 | Tây Du Ký: Ba Lần Đánh Bạch Cốt Tinh Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2014 | Hoàng Phi Hồng: Bí ẩn một huyền thoại Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | 金刚王 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2012 | Thái Cực Quyền: Anh Hùng Bá Đạo Phim điện ảnh | Action Director |
| 2012 | Thái Cực Quyền: Level Zero Phim điện ảnh | Action Director |
| 2011 | Đại võ sinh huyết chiến Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2010 | Địch Nhân Kiệt: Bí Ẩn Ngọn Lửa Ma Phim điện ảnh | Action Director, Choreographer |
| 2008 | Diệp Vấn Phim điện ảnh | Action Director, Stunts |
| 2008 | Tam quốc chí: Rồng tái sinh Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2005 | Sát Phá Lang Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2004 | Tuyệt Đỉnh Kung Fu Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2003 | The Medallion Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Knock Off Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1998 | 成龍的傳奇 Phim điện ảnh | Thanks |
| 1997 | Double Team Phim điện ảnh | Fight Choreographer |
| 1997 | Hoàng Phi Hồng 6: Tây Vực Hùng Sư Phim điện ảnh | Director, Martial Arts Choreographer |
| 1997 | Chàng Trai Tốt Bụng Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | Phích Lịch Hỏa Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | 冇面俾 Phim điện ảnh | Director, Producer, Presenter |
| 1994 | Đông Tà Tây Độc Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1993 | Ỷ Thiên Đồ Long Ký: Ma giáo giáo chủ Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1993 | Nhất Đao Khuynh Thành Phim điện ảnh | Director, Martial Arts Choreographer |
| 1993 | Đông Thành Tây Tựu Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | Truyền Thuyết Chiến Thần Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | Kung Fu Bò Cạp Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1992 | Ngũ Phúc Tinh Gặp Ma Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | 精靈變 Phim điện ảnh | Producer |
| 1991 | 一世好命 Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1991 | 黐線枕邊人 Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1991 | 難得有情郎 Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1990 | 古惑大律師 Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1990 | 龍鳳賊捉賊 Phim điện ảnh | Producer |
| 1990 | 衰鬼撬墻腳 Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1990 | Cấm Địa Cương Thi Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1990 | Song Hùng Kỳ Án Phim điện ảnh | Director, Producer, Presenter |
| 1990 | Chị Bộ Đội Đại Náo Hồng Kông Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1990 | 救命宣言 Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1990 | Hoàng Gia Nữ Tướng Phim điện ảnh | Producer |
| 1990 | Quỷ Đả Quỷ 2 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer, Producer |
| 1989 | 烈火街頭 Phim điện ảnh | Producer, Presenter |
| 1989 | 求愛夜驚魂 Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1989 | 不脫襪的人 Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1989 | Trung Nghĩa Quần Anh Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Truy Hồi Công Lý Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | 再見王老五 Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | Quần Long Hí Phụng Phim điện ảnh | Director, Story, Presenter |
| 1988 | Cương Thi Tiên Sinh 4: Cương Thi Thúc Thúc Phim điện ảnh | Producer |
| 1988 | 夢過界 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1988 | 鬼掹脚 Phim điện ảnh | Director, Story, Producer |
| 1988 | 亡命鴛鴦 Phim điện ảnh | Producer, Choreographer |
| 1988 | 一妻兩夫 Phim điện ảnh | Producer |
| 1988 | 畫中仙 Phim điện ảnh | Producer |