4.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Boy Roque
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Boy Roque.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.5
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
Exodus: Tales from the Enchanted Kingdom
5.5
Phim điện ảnh
Babangon Ako't Dudurugin Kita
6.7
Phim điện ảnh
Mistah: Mga Mandirigma
5.2
Phim điện ảnh
Syota ng Bayan
3.8
Phim điện ảnh
Dr. X on the Air
5.0
Phim điện ảnh
May Sayad
6.5
Phim điện ảnh
Captain Barbell
5.0
Phim điện ảnh
Wangbu
6.8
Phim điện ảnh
Lastikman: Unang Banat
7.3
Phim điện ảnh
Bad Boy II
4.3
Phim điện ảnh
Ang Pinakamagandang Hayop sa Balat ng Lupa
7.5
Phim điện ảnh
Pitong Gamol
3.0
Phim điện ảnh
Ikaw ang Miss Universe ng Buhay Ko
7.0
Phim điện ảnh
Grease Gun Gang
7.0
Phim điện ảnh
Markadong Hudas
8.0
Phim điện ảnh
Diskarte
6.5
Phim điện ảnh
Baler
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Alfredo S. Lim: The Untold Story Phim điện ảnh | Samuel |
| 2008 | Baler Phim điện ảnh | Rebel Soldier |
| 2008 | E.S.P. Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | The Hunt for Eagle One: Crash Point Phim điện ảnh | Farhat |
| 2005 | Exodus: Tales from the Enchanted Kingdom Phim điện ảnh | Daguil |
| 2005 | Enteng Kabisote 2: Okay ka, Fairy ko... The Legend Continues Phim điện ảnh | |
| 2005 | Ang Anak ni Brocka Phim điện ảnh | |
| 2004 | Lastikman: Unang Banat Phim điện ảnh | |
| 2003 | Captain Barbell Phim điện ảnh | Goon 3 |
| 2003 | Dayo Phim điện ảnh | |
| 2002 | Hula Mo... Huli Ko! Phim điện ảnh | |
| 2002 | Jeannie, Bakit Ngayon Ka Lang? Phim điện ảnh | Team Manager 1 |
| 2002 | Diskarte Phim điện ảnh | Veloso's man |
| 2002 | Videoke King Phim điện ảnh | Man in Videoke |
| 2002 | Hari ng Selda: Anak ni Baby Ama 2 Phim điện ảnh | Musang |
| 2001 | Buhay Kamao Phim điện ảnh | Ariel's Manager |
| 2001 | Ooops, Teka Lang... Diskarte Ko 'To! Phim điện ảnh | Guido |
| 2001 | Kaaway Hanggang Hukay Phim điện ảnh | Carlos Ricarte's Men |
| 2001 | Syota ng Bayan Phim điện ảnh | Boy Roque |
| 2000 | Sagot Kita: Mula Ulo Hanggang Paa Phim điện ảnh | |
| 2000 | Eto Na Naman Ako Phim điện ảnh | Clayton Rosales |
| 2000 | Tunay na Tunay: Gets Mo? Gets Ko! Phim điện ảnh | |
| 1999 | Bilib Ako Sa’yo Phim điện ảnh | General's Man |
| 1998 | Marahas: Walang Kilalang Batas Phim điện ảnh | |
| 1998 | May Sayad Phim điện ảnh | |
| 1998 | Dr. X on the Air Phim điện ảnh | Gaston |
| 1998 | Wangbu Phim điện ảnh | Mulawin |
| 1998 | Ben Delubyo Phim điện ảnh | |
| 1997 | Duplikado Phim điện ảnh | |
| 1997 | Kamandag Ko Ang Papatay Sa’yo Phim điện ảnh | Hitman |
| 1997 | Sabi Mo Mahal Mo Ako, Wala Nang Bawian Phim điện ảnh | Lorenzo's Men |
| 1997 | Boy Chico: Hulihin si Ben Tumbling Phim điện ảnh | |
| 1997 | Simaron: Barya Lang Ang Halaga Ng Ulo Mo Phim điện ảnh | |
| 1997 | Iskalawag: Ang Batas Ay Batas Phim điện ảnh | |
| 1997 | Habang Nasasaktan Lalong Tumatapang Phim điện ảnh | Inmates |
| 1996 | Where 'D' Girls 'R' Phim điện ảnh | |
| 1996 | Ang Pinakamagandang Hayop sa Balat ng Lupa Phim điện ảnh | Kanor |
| 1995 | Urban Rangers Phim điện ảnh | Mall Holdupper |
| 1995 | P're Hanggang Sa Huli Phim điện ảnh | Roque |
| 1995 | Iligpit si Bobby Ortega: Markang Bungo 2 Phim điện ảnh | |
| 1994 | Ober Da Bakod: The Movie Phim điện ảnh | |
| 1994 | Nagkataon...Nagkatagpo Phim điện ảnh | Goon in Nightclub |
| 1994 | Ikaw ang Miss Universe ng Buhay Ko Phim điện ảnh | Bodyguard |
| 1994 | Markadong Hudas Phim điện ảnh | |
| 1994 | Hindi Pa Tapos ang Laban Phim điện ảnh | |
| 1994 | Mistah: Mga Mandirigma Phim điện ảnh | Roque |
| 1993 | Manchichiritchit Phim điện ảnh | The Henchmen of Don Andres |
| 1993 | Gagay: Prinsesa ng Brownout Phim điện ảnh | Junior Elvis' Gang |
| 1992 | Bad Boy II Phim điện ảnh | |
| 1992 | Grease Gun Gang Phim điện ảnh | Henry Lim |
| 1991 | Darna Phim điện ảnh | |
| 1991 | Mga Batang City Jail Phim điện ảnh | |
| 1991 | Pitong Gamol Phim điện ảnh | Madonna's Bodyguard |
| 1989 | Babangon Ako't Dudurugin Kita Phim điện ảnh | |
| 1984 | Experience Phim điện ảnh | |
| 1960 | Lupa sa Lupa Phim điện ảnh |