6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert Harvey
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Harvey was born on April 8, 1948 in Chicago, Illinois, USA. He is an actor and producer, known for Armored (2009), The Box (2009) and Paul Blart: Mall Cop (2009).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Những Đứa Trẻ To Xác 2
6.9
Phim điện ảnh
Kỳ Nghỉ Chết Cười
6.7
Phim điện ảnh
The Longest Yard
6.4
Phim điện ảnh
Kẻ Thế Mạng
6.2
Phim điện ảnh
Chuyện Kể Lúc Nửa Đêm
5.4
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Paul Blart
6.1
Phim điện ảnh
Đám Cưới Bất Đắc Dĩ
4.4
Phim điện ảnh
Jack and Jill
5.8
Phim điện ảnh
Đúng là con trai bố
5.7
Phim điện ảnh
Nữ Tặc Nhà Giàu
5.6
Phim điện ảnh
Chiếc Hộp Bí Ẩn
6.6
Phim điện ảnh
Tài Xế Bất Đắc Dĩ
6.1
Phim điện ảnh
Yêu Nhầm Missy
6.7
Phim điện ảnh
Quyền Lực Tối Thượng
7.2
Phim điện ảnh
Chỉ Còn Một Chữ Tình
6.0
Phim điện ảnh
An Ninh Quốc Gia
5.9
Phim điện ảnh
The Benchwarmers
Danh sách phim đã đóng 73
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Kẻ Chủ Mưu - The Instigators Phim điện ảnh | Border Patrol Mountie #2 |
| 2020 | Yêu Nhầm Missy Phim điện ảnh | Talent Show Coordinator |
| 2019 | Tài Xế Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Snoring Old Man |
| 2019 | The Best of Enemies Phim điện ảnh | Earl Weeks |
| 2017 | Đòn Quyết Định Phim điện ảnh | Officer Bob Harvey |
| 2017 | Phi Vụ Tống Tiền Phim điện ảnh | Eddie's Bodyguard |
| 2015 | Kẻ Thế Mạng Phim điện ảnh | Retirement Home Manager |
| 2014 | Kỳ Nghỉ Chết Cười Phim điện ảnh | Baseball Fan |
| 2013 | Sweetwater Phim điện ảnh | Ranch Hand Harvey |
| 2013 | Những Đứa Trẻ To Xác 2 Phim điện ảnh | Party Guest |
| 2012 | Sát Thủ Vượt Thời Gian Phim điện ảnh | Parking Attendant |
| 2012 | Đúng là con trai bố Phim điện ảnh | Cocktail Party Guest |
| 2011 | Jack and Jill Phim điện ảnh | Fan |
| 2011 | Bucky Larson: Born to Be a Star Phim điện ảnh | AFA Presenter |
| 2011 | Pound of Flesh Phim điện ảnh | Mayor |
| 2011 | The Forger Phim điện ảnh | Real Painter |
| 2010 | Venus & Vegas Phim điện ảnh | Casino Manager |
| 2010 | Love Ranch Phim điện ảnh | New Years Eve John (as Bob Harvey) |
| 2010 | Crazy on the Outside Phim điện ảnh | Dental Patient |
| 2009 | Xe Bọc Thép Phim điện ảnh | Bank Guard |
| 2009 | Chiếc Hộp Bí Ẩn Phim điện ảnh | NASA Executive |
| 2009 | Cảnh Sát Paul Blart Phim điện ảnh | SWAT Officer |
| 2008 | Chuyện Kể Lúc Nửa Đêm Phim điện ảnh | Party Guest |
| 2008 | Không Gì Ngoài Sự Thật Phim điện ảnh | Warden |
| 2008 | Nữ Tặc Nhà Giàu Phim điện ảnh | Guy at Pool Table |
| 2007 | Rails & Ties Phim điện ảnh | Administrator # 1 |
| 2007 | Đám Cưới Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Fireman |
| 2007 | Chỉ Còn Một Chữ Tình Phim điện ảnh | Dental Partner |
| 2007 | Man in the Chair Phim điện ảnh | Butch |
| 2006 | Hot Tamale Phim điện ảnh | Minister |
| 2006 | The Benchwarmers Phim điện ảnh | Umpire #7 |
| 2005 | Amor En Alquiler Phim điện ảnh | INS Agent |
| 2005 | The Longest Yard Phim điện ảnh | Cafeteria Guard |
| 2004 | Catch That Kid Phim điện ảnh | Detective |
| 2004 | The Fanglys Phim điện ảnh | Mark |
| 2003 | An Ninh Quốc Gia Phim điện ảnh | Cop at Impound Yard |
| 2002 | Huyết Hận Phim điện ảnh | Restaurant Manager |
| 2002 | Scenes of the Crime Phim điện ảnh | Chief Accountant |
| 2001 | Pretty When You Cry Phim điện ảnh | Detective Tableau |
| 2001 | Double Take Phim điện ảnh | McCready's Agent |
| 2000 | Perfect Game Phim điện ảnh | Mayor Rico |
| 2000 | Deterrence Phim điện ảnh | Agent Hunter |
| 1999 | Predators from Beyond Neptune Phim điện ảnh | Lance Wright |
| 1999 | Her Married Lover Phim điện ảnh | Desk Sargeant |
| 1999 | The Substitute 3: Winner Takes All Phim điện ảnh | Counterman |
| 1999 | Invisible Child Phim điện ảnh | Officer #1 |
| 1998 | Ringmaster Phim điện ảnh | Businessman |
| 1998 | Susan's Plan Phim điện ảnh | Car Dealership Boss |
| 1998 | The Patriot Phim điện ảnh | Col. Harvey |
| 1997 | Best Men Phim điện ảnh | Male Reporter |
| 1997 | Em Yêu, Anh Đã Thu Nhỏ Chúng Ta Phim điện ảnh | Postman |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Traffic Guy (segment "Cup of Joe"), Gerald McBride (segment "Count Mystery") (1 tập) |
| 1997 | Quyền Lực Tối Thượng Phim điện ảnh | Cop |
| 1996 | A Boy Called Hate Phim điện ảnh | Male Golfer |
| 1996 | Dream for an Insomniac Phim điện ảnh | Dick in Sushi Bar |
| 1995 | Rumpelstiltskin Phim điện ảnh | Doctor Anzinger |
| 1995 | Pumpkinhead II: Blood Wings Phim điện ảnh | Henchman #2 |
| 1995 | The Return of Hunter: Everyone Walks in L.A. Phim điện ảnh | Larry |
| 1994 | Compromising Situations Truyền hình | Mayer (as Bob Harvey), Dad (1 tập) |
| 1993 | Murder of Innocence Phim điện ảnh | Detective #2 |