8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Jon Huertas
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 63 tác phẩm
Tiểu sử
Jon Huertas is an American stage, film and television actor, musician, and US Air Force veteran, best known for playing Sergeant Antonio 'Poke' Espera in HBO's miniseries "Generation Kill", as well as homicide detective Javier Esposito in the television series "Castle".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Castle
7.6
Truyền hình
Elementary
8.2
Truyền hình
This Is Us
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
6.3
Phim điện ảnh
Quyết Định Tối Thượng
7.5
Truyền hình
Terminator: The Sarah Connor Chronicles
8.2
Truyền hình
The Shield
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
7.9
Truyền hình
Generation Kill
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
5.9
Phim điện ảnh
Nữ Minh Tinh và Chàng Lãng Tử 2
7.3
Truyền hình
JAG
7.6
Truyền hình
Tracker
7.2
Truyền hình
Without a Trace
5.8
Phim điện ảnh
Right at Your Door
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | A Pretty Good Movie Phim điện ảnh | Carter |
| 2026 | California Scenario Phim điện ảnh | |
| 2023 | Prisoner's Daughter Phim điện ảnh | Joseph |
| 2021 | Init!ation Phim điện ảnh | Officer Rico Martinez |
| 2020 | Exile Phim điện ảnh | |
| 2019 | Imprisoned Phim điện ảnh | Diaz |
| 2019 | Grit Phim điện ảnh | Dr. Green |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Cesar Ojeda / Alejandro Mejia (1 tập) |
| 2018 | Altered Perception Phim điện ảnh | Andrew |
| 2017 | Lady Bouncer Phim điện ảnh | Ray |
| 2016 | This Is Us Truyền hình | Miguel Rivas (105 tập) |
| 2016 | Reparation Phim điện ảnh | Jerome |
| 2015 | Con Man Truyền hình | Diego Alfonso (2 tập) |
| 2014 | Lennon or McCartney Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Stupid Hype Phim điện ảnh | Guru |
| 2013 | Miss Dial Phim điện ảnh | Alex |
| 2013 | Stupid Hype Truyền hình | Guru (9 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Halcon (3 tập) |
| 2012 | Stash House Phim điện ảnh | Ray Jaffe |
| 2012 | Key & Peele Truyền hình | Baseball Player (1 tập) |
| 2011 | Lone Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2011 | Nữ Minh Tinh và Chàng Lãng Tử 2 Phim điện ảnh | Alberto (voice) |
| 2010 | Top Gear Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Dark Blue Truyền hình | Chavez (1 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Javier Esposito (173 tập) |
| 2008 | Generation Kill Truyền hình | Antonio Espera (7 tập) |
| 2008 | The Objective Phim điện ảnh | Vincent Degetau |
| 2008 | Terminator: The Sarah Connor Chronicles Truyền hình | Trevor (1 tập) |
| 2007 | Believers Phim điện ảnh | Victor |
| 2006 | The Insatiable Phim điện ảnh | Javier |
| 2006 | Hot Tamale Phim điện ảnh | Alex |
| 2006 | Right at Your Door Phim điện ảnh | Rick |
| 2005 | Invasion Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Carlos (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Jack Kale (1 tập) |
| 2003 | The Joe Schmo Show Truyền hình | T.J. (9 tập) |
| 2002 | Borderline Phim điện ảnh | Ciro Ruiz |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Luis Alvarez (1 tập) |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Robbie Villanueva (1 tập) |
| 2002 | Bug Phim điện ảnh | Mitchell |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Manuel Rios (1 tập) |
| 2001 | The Division Truyền hình | Juan (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Leon Madera (1 tập) |
| 2000 | A Family in Crisis: The Elian Gonzales Story Phim điện ảnh | Rafael |
| 2000 | Picking Up the Pieces Phim điện ảnh | Paulo |
| 2000 | Auggie Rose Phim điện ảnh | Paramedic |
| 1999 | Cold Hearts Phim điện ảnh | Darius |
| 1999 | Undressed Truyền hình | (6 tập) |
| 1998 | Why Do Fools Fall In Love Phim điện ảnh | Joe Negroni |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Brad (12 tập) |
| 1996 | Quyết Định Tối Thượng Phim điện ảnh | Terrorist |
| 1996 | Moesha Truyền hình | Antonio (8 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Ramirez, Cayuga Helmsman (1 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Warren (1 tập) |
| 1993 | At Home with the Webbers Phim điện ảnh | Pimp (uncredited) |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Peter Magnuson (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Two Jacked Phim điện ảnh | Director |
| 2025 | Ballard Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2024 | Tracker Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2023 | The Company You Keep Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2022 | The Rookie: Feds Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2021 | Init!ation Phim điện ảnh | Producer |
| 2020 | Exile Phim điện ảnh | Producer |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2016 | This Is Us Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2013 | Stupid Hype Truyền hình | Associate Producer (9 tập) |
| 2012 | Stars in Shorts Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2011 | Lone Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2011 | After-School Special Phim điện ảnh | Executive Producer |