5.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Howard Rosenstein
- Nơi sinh
- Montreal, Québec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Howard Rosenstein is known for Barney's Version (2010), An American Haunting (2005) and Shattered Glass (2003).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.5
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Barney's Version
7.0
Phim điện ảnh
Shattered Glass
7.6
Truyền hình
Blue Mountain State
5.8
Phim điện ảnh
Noel
7.7
Truyền hình
Phụ Nữ Kiểu Mẫu
3.9
Phim điện ảnh
Aquaslash
7.0
Phim điện ảnh
Có Thể Sống Mãi Mãi
6.1
Phim điện ảnh
A Walk on the Moon
3.9
Phim điện ảnh
The Second Arrival
5.9
Phim điện ảnh
Mrs. Parker and the Vicious Circle
6.8
Phim điện ảnh
Maurice Richard
6.2
Truyền hình
The Hunger
7.2
Phim điện ảnh
The Call of the Wild: Dog of the Yukon
7.0
Phim điện ảnh
The Last Casino
4.9
Phim điện ảnh
Evil Breed: The Legend of Samhain
5.4
Phim điện ảnh
Stardom
7.3
Truyền hình
Big Wolf on Campus
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Có Thể Sống Mãi Mãi Phim điện ảnh | Mr. Haber |
| 2021 | A Father's Worst Nightmare Phim điện ảnh | Father - John |
| 2020 | Last Call Phim điện ảnh | 50's TV Talk Show Host |
| 2019 | Aquaslash Phim điện ảnh | Michael Randall |
| 2019 | תמונת חייו Phim điện ảnh | self (voice) |
| 2017 | Phụ Nữ Kiểu Mẫu Truyền hình | Jeff Seltzer (1 tập) |
| 2013 | The Perfect Boss Phim điện ảnh | Walt Vandover |
| 2013 | And Now a Word from Our Sponsor Phim điện ảnh | Senator James Allen |
| 2013 | The Phoenix Phim điện ảnh | |
| 2013 | Gothica Phim điện ảnh | Vlad Drakul(as Howard Rosenstein) |
| 2010 | Barney's Version Phim điện ảnh | Cousin Jeff |
| 2010 | Blue Mountain State Truyền hình | Coach Emerton (1 tập) |
| 2008 | A Near Death Experience Phim điện ảnh | Mike |
| 2007 | Recon 2022: The Mezzo Incident Phim điện ảnh | Marco |
| 2007 | Abducted Phim điện ảnh | Ron Winters |
| 2006 | Indian Summer: The Oka Crisis Truyền hình | SQ Interrogator (2 tập) |
| 2006 | Deaden Phim điện ảnh | Doctor |
| 2005 | Maurice Richard Phim điện ảnh | Ken Reardon |
| 2005 | An American Haunting Phim điện ảnh | David Powell (Father) |
| 2004 | Noel Phim điện ảnh | ER Doctor |
| 2004 | The Last Casino Phim điện ảnh | Casino #1 Generic Player |
| 2004 | Recon 2020: The Caprini Massacre Phim điện ảnh | Marco |
| 2003 | Shattered Glass Phim điện ảnh | Suit #1 |
| 2003 | Evil Breed: The Legend of Samhain Phim điện ảnh | Paul |
| 2002 | Sunk Phim điện ảnh | |
| 2002 | Framed Phim điện ảnh | Eddie's Lawyer |
| 2001 | Life in the Balance Phim điện ảnh | |
| 2000 | Stardom Phim điện ảnh | |
| 1999 | P.T. Barnum Phim điện ảnh | Dr. William Buchtel |
| 1999 | Big Wolf on Campus Truyền hình | Quizmaster (1 tập) |
| 1999 | Too Rich: The Secret Life of Doris Duke Truyền hình | Doris' Doctor (4 tập) |
| 1999 | A Walk on the Moon Phim điện ảnh | Sheldon Dymbort |
| 1998 | The Second Arrival Phim điện ảnh | P.R. Man |
| 1997 | The Education of Little Tree Phim điện ảnh | Calf's Owner |
| 1997 | The Hunger Truyền hình | Mario (1 tập) |
| 1997 | The Call of the Wild: Dog of the Yukon Phim điện ảnh | The Savvy Prospector #1 |
| 1997 | Coyote Run Phim điện ảnh | Ted Garmond |
| 1997 | In the Presence of Mine Enemies Phim điện ảnh | Bookseller |
| 1996 | Sci-fighters Phim điện ảnh | Young Doctor |
| 1994 | Mrs. Parker and the Vicious Circle Phim điện ảnh | Actor |
| 1993 | Zero Patience Phim điện ảnh | Shower Boy |
| 1987 | Niagara Strip Phim điện ảnh | Tony Love |