8.4
Truyền hình
Diễn xuất
八奈見乗児
- Ngày sinh
- Mất
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 172 tác phẩm
Tiểu sử
Joji Yanami (八奈見 乗児), born Shigemitsu Shirato (白土 繁満),is a Japanese voice actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.9
Phim điện ảnh
Nàng Công Chúa Ở Thung Lũng Gió
8.3
Truyền hình
Bảy Viên Ngọc Rồng
7.7
Truyền hình
Bảy Viên Ngọc Rồng GT
8.6
Truyền hình
Khuyển Dạ Xoa
6.9
Phim điện ảnh
Dragon Ball Z: Trận Chiến Của Các Vị Thần
7.3
Phim điện ảnh
Bảy Viên Ngọc Rồng Z: Broly - Siêu Saiyan Huyền Thoại
7.6
Phim điện ảnh
ドラゴンボールZ 復活のフュージョン!! 悟空とベジータ
7.5
Truyền hình
Bảy Viên Ngọc Rồng Kai
7.6
Phim điện ảnh
ドラゴンボールZ たったひとりの最終決戦〜フリーザに挑んだZ戦士 孫悟空の父〜
7.0
Phim điện ảnh
Bảy Viên Ngọc Rồng: Cooler Phục Hận
6.8
Phim điện ảnh
ドラゴンボールZ 危険なふたり!超戦士はねむれない
7.2
Phim điện ảnh
ドラゴンボールZ 銀河ギリギリ!! ぶっちぎりの凄い奴
6.5
Phim điện ảnh
7 Viên Ngọc Rồng Z: Mầm Cây Sinh Lực
6.9
Phim điện ảnh
7 Viên Ngọc Rồng Z: Chiến Binh Bất Tử
7.6
Phim điện ảnh
ドラゴンボールZ 絶望への反抗!! 残された超戦士・悟飯とトランクス
6.5
Phim điện ảnh
ドラゴンボールゼット 超スーパーサイヤ人じんだ孫そん悟ご空くう
6.5
Phim điện ảnh
ドラゴンボール オッス!帰ってきた孫悟空と仲間たち!!
Danh sách phim đã đóng 172
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Adventures of Little El Cid Truyền hình | (26 tập) |
| 2026 | Dragon Ball Super: Beerus Truyền hình | King Kai (voice) (1 tập) |
| 2024 | Dragon Ball Z Kai Phim điện ảnh | Narrator (voice) (archive footage) |
| 2013 | Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt Phim điện ảnh | King Kai (voice) |
| 2013 | Dragon Ball Z: Trận Chiến Của Các Vị Thần Phim điện ảnh | Kaio / Dr. Briefs / Narrator (voice) |
| 2011 | Bảy Viên Ngọc Rồng: Tập Phim Về Bardock Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2010 | Dragon Ball Z: Kế Hoạch Tiêu Diệt Super Saiyan Phim điện ảnh | |
| 2009 | 劇場版 ヤッターマン 新ヤッターメカ大集合! オモチャの国で大決戦だコロン! Phim điện ảnh | Boyakki (voice) |
| 2009 | Bảy Viên Ngọc Rồng Kai Truyền hình | Narrator (voice) (158 tập) |
| 2008 | Kannagi: Những Vu Nữ Điên Rồ Truyền hình | Mr. Dokusasori (voice) (1 tập) |
| 2008 | ドラゴンボール オッス!帰ってきた孫悟空と仲間たち!! Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2008 | ゲゲゲの鬼太郎 妖怪JAPANラリー3D Phim điện ảnh | |
| 2008 | Yatterman Truyền hình | Boyacky (voice) (60 tập) |
| 2007 | Kitaro Xấu Xí Truyền hình | Ittan Momen (100 tập) |
| 2005 | One Piece: Nam Tước Omatsuri Và Hòn Đảo Bí Mật Phim điện ảnh | Kerodeek (voice) |
| 2004 | ルパン三世 盗まれたルパン 〜コピーキャットは真夏の蝶〜 Phim điện ảnh | Lumberjack (voice) |
| 2003 | ルパン三世 お宝返却大作戦!! Phim điện ảnh | Mark Williams (voice) |
| 2003 | Majinkaiza: Shitô! Ankoku dai shôgun Phim điện ảnh | Professor Yumi (voice), General Angoras (voice) |
| 2002 | 劇場版サルゲッチュ 黄金のピポヘル・ウッキーバト Phim điện ảnh | Hakase (voice) |
| 2001 | Mazinkaiser Truyền hình | Professor Yumi (voice) (8 tập) |
| 2000 | Khuyển Dạ Xoa Truyền hình | Tōtōsai (voice) (167 tập) |
| 2000 | Digimon: Trò Chơi Chiến Tranh Phim điện ảnh | Gennai (voice) |
| 1999 | 菜々子解体診書 Truyền hình | Kuuron (voice) (6 tập) |
| 1998 | ツインビーPARADISE Phim điện ảnh | |
| 1998 | とつぜん!ネコの国 バニパルウィット Phim điện ảnh | Hoi-Hoi (voice) |
| 1997 | エルマーの冒険 Phim điện ảnh | Cat (Voice) |
| 1996 | ウルトラマン超闘士激伝 Phim điện ảnh | Dr. Notani (voice) |
| 1996 | ゲゲゲの鬼太郎 大海獣 Phim điện ảnh | Idosennin (voice) |
| 1996 | Bảy Viên Ngọc Rồng GT Truyền hình | King / Narrator / North Kaiō (voice) (64 tập) |
| 1995 | Lupin Đệ Tam: Tạm Biệt Nostradamus Phim điện ảnh | Phillip (voice) |
| 1995 | ドラゴンボールZ 復活のフュージョン!! 悟空とベジータ Phim điện ảnh | North Kaiô / Narration (voice) |
| 1994 | 無責任艦長タイラー OVA Truyền hình | HIdezaburo Kitaguchi (voice) (10 tập) |
| 1994 | 餓狼伝説 THE MOTION PICTURE Phim điện ảnh | Jubei Yanami (voice) |
| 1994 | 三国志 第三部 遥かなる大地 Phim điện ảnh | Hua Tuo (voice) |
| 1994 | ドラゴンボールZ 危険なふたり!超戦士はねむれない Phim điện ảnh | Narration (voice) |
| 1993 | タイムボカン王道復古 Truyền hình | Boyakkii / Dasainen / Domoke-Yakovitch / Glocky / Kokematsu / Kosuinen (voice) (14 tập) |
| 1993 | ドラゴンボールZ外伝 サイヤ人絶滅計画 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1993 | ドラゴンボールZ 銀河ギリギリ!! ぶっちぎりの凄い奴 Phim điện ảnh | North Kaiou (voice) |
| 1993 | バトルファイターズ 餓狼伝説2 Phim điện ảnh | Jubei Yamada |
| 1993 | モルダイバー Phim điện ảnh | Amagi (voice) |
| 1993 | GS美神 Truyền hình | Old Man (voice) (45 tập) |
| 1993 | Bảy Viên Ngọc Rồng Z: Broly - Siêu Saiyan Huyền Thoại Phim điện ảnh | Kaiô / Burîfu hakase / Narrator (voice) |
| 1993 | モルダイバー Truyền hình | Professor Amagi (voice) (6 tập) |
| 1993 | ドラゴンボールZ 絶望への反抗!! 残された超戦士・悟飯とトランクス Phim điện ảnh | Narration (voice) |
| 1993 | 無責任艦長タイラー Truyền hình | Dr. Kitaguchi (26 tập) |
| 1992 | バスタード!! 暗黒の破壊神 Truyền hình | King of Metallicana (voice) (6 tập) |
| 1992 | ドラゴンボールZ 極限バトル!!三大 超 スーパー サイヤ人 スペシャル Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1991 | モンキー・パンチの世界 アリス Phim điện ảnh | Doctor (voice) |
| 1991 | 丸出だめ夫 Truyền hình | Boss (voice) (47 tập) |
| 1991 | みんなあげちゃう♥ Phim điện ảnh | Shigezo Mamiya (voice) |
| 1991 | けっこう仮面 Truyền hình | Principal Toenail of Satan (voice) (4 tập) |
| 1991 | Bảy Viên Ngọc Rồng: Cooler Phục Hận Phim điện ảnh | Narration (voice) |
| 1991 | ドラゴンボールゼット 超スーパーサイヤ人じんだ孫そん悟ご空くう Phim điện ảnh | North Kaiou (voice) |
| 1990 | ドラゴンボールZ たったひとりの最終決戦〜フリーザに挑んだZ戦士 孫悟空の父〜 Phim điện ảnh | Narrator / Planthorr (voice) |
| 1990 | 7 Viên Ngọc Rồng Z: Mầm Cây Sinh Lực Phim điện ảnh | King Kai (voice) |
| 1990 | チンプイ エリさま活動大写真 Phim điện ảnh | |
| 1990 | Bảy Viên Ngọc Rồng Z: Kẻ Mạnh Nhất Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1990 | おじさん改造講座 Phim điện ảnh | |
| 1990 | OL改造講座 Phim điện ảnh | Usu |
| 1989 | Magical Hat Truyền hình | Grandpa Tau (4 tập) |