5.4
Truyền hình
Diễn xuất
黃婧靈
- Ngày sinh
- (28 tuổi)
- Nơi sinh
- Hongkong,China
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 黃婧靈.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.4
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Nghịch Thiên Kỳ Án
10.0
Truyền hình
Nghèo Học Làm Sang
5.0
Truyền hình
Nhật Ký Nghề Bay
10.0
Truyền hình
Em Không Phải Cô Ấy
10.0
Truyền hình
思家大戰
Truyền hình
Những Người Tôi Từng Yêu
Truyền hình
Bản Lĩnh Tuổi Trẻ
Truyền hình
Điện Hạ Ma Mãnh
Truyền hình
Ma Mãnh Vô Gian Đạo
Truyền hình
Bác Sĩ Nghĩa Hiệp
Truyền hình
萬千星輝頒獎典禮
Truyền hình
獎門人感謝祭
Truyền hình
冇人性教育
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Bác Sĩ Nghĩa Hiệp Truyền hình | Amy (20 tập) |
| 2025 | Ma Mãnh Vô Gian Đạo Truyền hình | 林渚 (25 tập) |
| 2024 | Nhật Ký Nghề Bay Truyền hình | 唐凱琪 (1 tập) |
| 2023 | Em Không Phải Cô Ấy Truyền hình | 周慧雅(Yuki) (15 tập) |
| 2023 | 獎門人感謝祭 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Nghèo Học Làm Sang Truyền hình | 吳小雨 (1 tập) |
| 2022 | Điện Hạ Ma Mãnh Truyền hình | 藍紗 (25 tập) |
| 2022 | Bản Lĩnh Tuổi Trẻ Truyền hình | 訓練班學員 (15 tập) |
| 2022 | 冇人性教育 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 思家大戰 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | Nghịch Thiên Kỳ Án Truyền hình | 記者 (3 tập) |
| 2020 | Những Người Tôi Từng Yêu Truyền hình | 方書文(少年) (25 tập) |
| 2017 | Mái Ấm Gia Đình Phần 4 Truyền hình | 波波 (1 tập) |
| 1997 | 萬千星輝頒獎典禮 Truyền hình | (1 tập) |