7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Esper
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- New York, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Esper was born on December 1, 1976 in New York, New York, USA. He is an actor, known for The Outsider (2020), Ben Is Back (2018) and Trust (2018).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Kẻ Kiến Tạo
8.1
Truyền hình
Sụp đổ
6.8
Phim điện ảnh
Phi Vụ Rửa Tiền
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
7.6
Truyền hình
Elementary
7.3
Phim điện ảnh
Cô Nàng Frances
7.4
Truyền hình
Kẻ Ngoài Cuộc
6.7
Phim điện ảnh
Beau Sợ Sệt
5.6
Phim điện ảnh
Át Chủ Bài
7.8
Truyền hình
Quỷ Dữ
6.1
Phim điện ảnh
All Good Things
6.6
Phim điện ảnh
Ben Is Back
7.5
Truyền hình
Ray Donovan
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
7.9
Truyền hình
Dừng Lại Và Bắt Lửa
8.0
Truyền hình
Prodigal Son
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Old Soul Phim điện ảnh | Otto |
| 2026 | Pittsburgh Phim điện ảnh | Lloyd |
| 2025 | Devil in Disguise: John Wayne Gacy Truyền hình | Bob Motta (3 tập) |
| 2025 | Griffin in Summer Phim điện ảnh | Bill |
| 2025 | To Kill a Wolf Phim điện ảnh | Carey |
| 2025 | Pavements Phim điện ảnh | Essem |
| 2024 | Sụp đổ Truyền hình | Bud Askins, Bud Askins / Brain-on-a-Roomba (3 tập) |
| 2023 | Kẻ Kiến Tạo Phim điện ảnh | Captain Cotton |
| 2023 | Beau Sợ Sệt Phim điện ảnh | Officer Johnson |
| 2022 | Resurrection Phim điện ảnh | Peter |
| 2020 | Kẻ Ngoài Cuộc Truyền hình | Kenneth Hayes (4 tập) |
| 2019 | Reprisal Truyền hình | Colin Quinn (1 tập) |
| 2019 | Quỷ Dữ Truyền hình | Scientist (1 tập) |
| 2019 | Prodigal Son Truyền hình | Jon Littman (1 tập) |
| 2018 | Ben Is Back Phim điện ảnh | Clayton |
| 2018 | For George on His 30th Birthday Phim điện ảnh | George Dougherty |
| 2018 | Lazarus Phim điện ảnh | Valentine |
| 2018 | Trust Truyền hình | J. Paul Getty Jr. (10 tập) |
| 2016 | BrainDead Truyền hình | Noah Feffer (1 tập) |
| 2014 | Phi Vụ Rửa Tiền Phim điện ảnh | Rardy |
| 2014 | Dừng Lại Và Bắt Lửa Truyền hình | Ron Cane (1 tập) |
| 2013 | Broadway Idiot Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2013 | Át Chủ Bài Phim điện ảnh | Billy 'Pet' Petricoff |
| 2013 | Ray Donovan Truyền hình | Adam Rain (5 tập) |
| 2013 | Cô Nàng Frances Phim điện ảnh | Dan |
| 2013 | Do No Harm Truyền hình | Dr. Kenneth Jordan (13 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Donald Pruitt (1 tập) |
| 2011 | Watching TV with the Red Chinese Phim điện ảnh | Billy |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Jason Greenfield (2 tập) |
| 2010 | All Good Things Phim điện ảnh | Daniel Marks |
| 2009 | Bunker Hill Phim điện ảnh | Pete Walsh |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Gregory Steck (1 tập) |
| 2009 | Nurse Jackie Truyền hình | Gabe (8 tập) |
| 2008 | Light and the Sufferer Phim điện ảnh | Paul |
| 2005 | Loggerheads Phim điện ảnh | Gill |
| 2005 | Bittersweet Place Phim điện ảnh | Joey |
| 2001 | Một Tâm Hồn Đẹp Phim điện ảnh | John Nash Jr. (Young Man) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | David Sutton, Kenneth Lane (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Old Soul Phim điện ảnh | Executive Producer |