8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Conrad Dunn
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Conrad Dunn is a veteran American-born actor best known for his iconic role as the edgy Francis "Psycho" Soyer in the 1981 comedy Stripes. Throughout his career, he has frequently been cast as villains or gritty characters, though he also found success in long-running television roles.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.1
Phim điện ảnh
Sàn Diễn Danh Vọng
6.6
Phim điện ảnh
Vạch Quân Hàm
8.0
Truyền hình
Goosebumps
6.3
Phim điện ảnh
Death Warrant
7.4
Truyền hình
Highlander: The Series
6.1
Phim điện ảnh
Jumpin' Jack Flash
6.1
Phim điện ảnh
Alien Nation
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
7.5
Truyền hình
Amazing Stories
6.8
Phim điện ảnh
Owning Mahowny
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
6.2
Truyền hình
Days of Our Lives
7.6
Truyền hình
Hill Street Blues
5.3
Phim điện ảnh
Silent Trigger
7.6
Truyền hình
Degrassi
7.1
Truyền hình
Hunter
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Oscar Mendoza (1 tập) |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Professor Otranto (1 tập) |
| 2007 | Animal 2 Phim điện ảnh | Kasada |
| 2006 | Covert One: The Hades Factor Truyền hình | Ghalib Hassan (2 tập) |
| 2004 | Clubhouse Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Zeyda and the Hitman Phim điện ảnh | Valenti |
| 2004 | Direct Action Phim điện ảnh | Captain Stone |
| 2003 | Owning Mahowny Phim điện ảnh | Edgar |
| 2003 | Veritas: The Quest Truyền hình | Moondawg (1 tập) |
| 2003 | Control Factor Phim điện ảnh | Thrillkill |
| 2002 | Sàn Diễn Danh Vọng Phim điện ảnh | Doctor |
| 2002 | Martin and Lewis Phim điện ảnh | Lou Perry |
| 2002 | Puppets Who Kill Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Frankie Toro (1 tập) |
| 2001 | Degrassi Truyền hình | (2 tập) |
| 2001 | Witchblade Truyền hình | (3 tập) |
| 2001 | A Nero Wolfe Mystery Truyền hình | Saul Panzer (21 tập) |
| 2000 | Turn It Up Phim điện ảnh | Urie |
| 2000 | Witchblade Phim điện ảnh | Tommy Gallo |
| 1998 | The Last Don II Truyền hình | Lia Vazzi (2 tập) |
| 1998 | Mr. Headmistress Phim điện ảnh | Farley |
| 1997 | Goosebumps: The Barking Ghost Phim điện ảnh | Grimm |
| 1997 | The Wonderful World of Disney Truyền hình | Farley (1 tập) |
| 1997 | The Last Don Truyền hình | Lia Vazzi (2 tập) |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | 'The Director' of Red Cell (1 tập) |
| 1996 | We the Jury Phim điện ảnh | Rafael Ramos |
| 1996 | FX: The Series Truyền hình | Liotti (1 tập) |
| 1996 | Silent Trigger Phim điện ảnh | Klein |
| 1996 | Mask of Death Phim điện ảnh | Frank Dalilo |
| 1996 | Ed McBain's 87th Precinct: Ice Phim điện ảnh | Henry Gore (uncredited) |
| 1995 | Goosebumps Truyền hình | Grimm (1 tập) |
| 1994 | Due South Truyền hình | Siracusa (1 tập) |
| 1993 | Inside Edge Phim điện ảnh | Hip-Hop (as George Jenesky) |
| 1993 | Without Warning: Terror in the Towers Phim điện ảnh | Mohammed Salameh |
| 1993 | Kung Fu: The Legend Continues Truyền hình | Mr. Marsden (1 tập) |
| 1992 | Highlander: The Series Truyền hình | Matthew (1 tập) |
| 1990 | Death Warrant Phim điện ảnh | Konefke |
| 1988 | Alien Nation Phim điện ảnh | Quint |
| 1986 | Jumpin' Jack Flash Phim điện ảnh | Man with Umbrella |
| 1986 | Stewardess School Phim điện ảnh | Referee |
| 1985 | Amazing Stories Truyền hình | gas station attendant, warden's guard (1 tập) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Rocket, Tommy Orlowski (1 tập) |
| 1983 | Buffalo Bill Truyền hình | Dino (1 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Nelson (1 tập) |
| 1981 | Vạch Quân Hàm Phim điện ảnh | Francis "Psycho" Soyer |
| 1981 | Hill Street Blues Truyền hình | Sonny Murdo (1 tập) |
| 1976 | Alice Truyền hình | (1 tập) |
| 1965 | Days of Our Lives Truyền hình | Nick Corelli (1029 tập) |