8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Derwin Jordan
- Nơi sinh
- Montreal, Quebec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Derwin Jordan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Giang Hồ Đẫm Máu
8.0
Truyền hình
Cộng Đồng Vui Tính
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
4.9
Phim điện ảnh
Jason X
7.2
Truyền hình
Scandal
7.0
Truyền hình
FlashForward
6.0
Phim điện ảnh
Extreme Measures
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
6.4
Truyền hình
Angie Tribeca
6.7
Truyền hình
Mutant X
6.8
Truyền hình
Earth: Final Conflict
7.2
Phim điện ảnh
The Pretender 2001
5.7
Phim điện ảnh
The Music Man
4.8
Phim điện ảnh
Turn It Up
5.8
Phim điện ảnh
Lethal Vows
6.0
Phim điện ảnh
Jett Jackson: The Movie
4.5
Phim điện ảnh
Visitors of the Night
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Deep in the Forest Phim điện ảnh | |
| 2016 | Angie Tribeca Truyền hình | Louis Potomac (1 tập) |
| 2012 | Scandal Truyền hình | Reporter Jim (2 tập) |
| 2009 | FlashForward Truyền hình | Person in the Crowd (1 tập) |
| 2009 | Cộng Đồng Vui Tính Truyền hình | Reggie (3 tập) |
| 2008 | Giang Hồ Đẫm Máu Truyền hình | Agent Smith (4 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Tim Peck (1 tập) |
| 2004 | I'll Be Seeing You Phim điện ảnh | Lt. Story |
| 2003 | The Music Man Phim điện ảnh | Salesman #1 |
| 2002 | Conviction Phim điện ảnh | Jesse Guy |
| 2002 | Expecting Phim điện ảnh | Azaan |
| 2001 | Jason X Phim điện ảnh | Waylander |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Airport Security Guard #1 (1 tập) |
| 2001 | They Call Me Sirr Phim điện ảnh | Scout |
| 2001 | Tracker Truyền hình | Adderly (1 tập) |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Calvin Porter (1 tập) |
| 2001 | Passion and Prejudice Phim điện ảnh | Dalton Roy |
| 2001 | Jett Jackson: The Movie Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | The Pretender 2001 Phim điện ảnh | |
| 2000 | Turn It Up Phim điện ảnh | Seamus |
| 2000 | On Hostile Ground Phim điện ảnh | Remy |
| 1999 | Lethal Vows Phim điện ảnh | Detective Kendricks |
| 1997 | Ms. Scrooge Phim điện ảnh | Steve |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Albert Cooper, Justin Kalen (1 tập) |
| 1997 | Night Man Truyền hình | Raleigh Jordan (44 tập) |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Marco (1 tập) |
| 1996 | Shadow Zone: The Undead Express Phim điện ảnh | Ronnie |
| 1996 | Extreme Measures Phim điện ảnh | E.R. Doctor |
| 1996 | Gridlock Phim điện ảnh | Officer Getz |
| 1995 | Visitors of the Night Phim điện ảnh | Secretary |