8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Jackson Hurst
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Houston, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Jackson Hurst was born on February 17, 1979 in Houston, Texas, USA as Jackson Ryan Hurst. He is an actor and producer, known for The Mist (2007), Cleaner (2007) and A Bird of the Air (2011). He has been married to Stacy Stas Hurst since June 6, 2014. They have two children.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.0
Phim điện ảnh
Quái Vật Sương Mù
8.0
Truyền hình
DAHMER – Quái vật: Câu chuyện về Jeffrey Dahmer
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Castle
8.0
Truyền hình
S.W.A.T.
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.8
Truyền hình
Vật Sắc
6.1
Phim điện ảnh
Cleaner
7.2
Truyền hình
Scandal
7.3
Truyền hình
Đấng Messiah
7.8
Truyền hình
The Closer
7.2
Truyền hình
Không Thể Nào Quên
5.9
Phim điện ảnh
Viên Ngọc Thần Kỳ
7.7
Truyền hình
Drop Dead Diva
6.6
Phim điện ảnh
One Fast Move
7.0
Truyền hình
Vén Màn Sự Thật - Truth Be Told
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | One Fast Move Phim điện ảnh | Bobby Tresco |
| 2024 | Love, Courage and the Battle of Bushy Run Phim điện ảnh | Simeon Ecuyer |
| 2023 | Quyền Ngoài Vòng Pháp Luật Phim điện ảnh | Goodnight |
| 2023 | True Lies Truyền hình | Harold (1 tập) |
| 2022 | DAHMER – Quái vật: Câu chuyện về Jeffrey Dahmer Truyền hình | Stone Phillips (1 tập) |
| 2022 | Suitcase Killer: The Melanie McGuire Story Phim điện ảnh | Brad |
| 2020 | Vampire Dad Phim điện ảnh | Raymond |
| 2020 | Đấng Messiah Truyền hình | Jonah Hardwick (3 tập) |
| 2019 | Vén Màn Sự Thật - Truth Be Told Truyền hình | Caleb Lythe (2 tập) |
| 2018 | Vật Sắc Truyền hình | Kirk Lacey (4 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Dan (1 tập) |
| 2017 | S.W.A.T. Truyền hình | Sikora (1 tập) |
| 2017 | Day of Reckoning Phim điện ảnh | David |
| 2017 | Ngôi Nhà Quỷ Ám Phim điện ảnh | Dennis Lukens |
| 2016 | Hot Air Phim điện ảnh | Bradley |
| 2016 | Vanished Phim điện ảnh | Eric Harlow |
| 2012 | Luna Escondida Phim điện ảnh | Bruce |
| 2012 | Scandal Truyền hình | Congressman Jacob Shaw (1 tập) |
| 2011 | A Bird of the Air Phim điện ảnh | Lyman |
| 2011 | Không Thể Nào Quên Truyền hình | Steve Cioffi, Jr. (3 tập) |
| 2011 | Cây Đời Phim điện ảnh | Uncle Ray (uncredited) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Corbin Duggan (4 tập) |
| 2009 | Viên Ngọc Thần Kỳ Phim điện ảnh | Male Employee |
| 2009 | Drop Dead Diva Truyền hình | Grayson Kent (78 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Harlan Mathis (1 tập) |
| 2008 | Living Proof Phim điện ảnh | Josh |
| 2007 | Quái Vật Sương Mù Phim điện ảnh | Joe Eagleton |
| 2007 | Walking Tall: Lone Justice Phim điện ảnh | Hank |
| 2007 | Cleaner Phim điện ảnh | Paramedic |
| 2007 | Have Dreams, Will Travel Phim điện ảnh | Jack |
| 2006 | Wednesday Phim điện ảnh | Luke |
| 2006 | Soul's Midnight Phim điện ảnh | Max |
| 2006 | Striking Range Phim điện ảnh | Stan |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Sergeant Ryan Dunn (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Thomas Archibald (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Zach Nelson (1 tập) |