8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Christopher Denham
- Ngày sinh
- (41 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Denham is an American actor, screenwriter and director. He is perhaps best known for supporting roles in Argo, Being the Ricardos, Shutter Island and his role in the Sundance Film Festival cult phenomenon, Sound of My Voice, as well as the television series Billions, Shining Girls, opposite Elisabeth Moss and Amazon Prime's Utopia, created by Gillian Flynn.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
Oppenheimer
7.3
Phim điện ảnh
Chiến Dịch Sinh Tử
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
6.4
Phim điện ảnh
Mặt Trái Phố Wall
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
6.5
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến của Charlie Wilson
7.8
Phim điện ảnh
Dogman
7.8
Truyền hình
Cuộc Chơi Bạc Tỷ
7.7
Truyền hình
Cuộc Chiến Không Gian - For All Mankind
5.8
Phim điện ảnh
Vịnh Tử Thần
5.9
Phim điện ảnh
Trò Chơi Hai Mặt
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.5
Phim điện ảnh
Being the Ricardos
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.9
Truyền hình
The Following
7.2
Truyền hình
Thí nghiệm Utopia
8.0
Truyền hình
Prodigal Son
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Crystal Lake Truyền hình | Dr. Landau (3 tập) |
| 2026 | A Statement Phim điện ảnh | David Burns |
| 2025 | Good Night, and Good Luck Phim điện ảnh | John Aaron |
| 2025 | Bữa Tiệc Đi Săn Truyền hình | Byron May (1 tập) |
| 2023 | Dogman Phim điện ảnh | Ackerman |
| 2023 | The Adults Phim điện ảnh | Scott |
| 2023 | Oppenheimer Phim điện ảnh | Klaus Fuchs |
| 2023 | Maggie Moore(s) Phim điện ảnh | Andy Moore |
| 2023 | Night Shift Phim điện ảnh | Walton Grey |
| 2022 | Những Cô Gái Tỏa Sáng - Shining Girls Truyền hình | Leo Jenkins (4 tập) |
| 2022 | Thời Đại Kim Hoàng Truyền hình | Robert McNeil (4 tập) |
| 2021 | Being the Ricardos Phim điện ảnh | Donald Glass |
| 2020 | Thí nghiệm Utopia Truyền hình | Arby (8 tập) |
| 2019 | Cuộc Chiến Không Gian - For All Mankind Truyền hình | Walt Griebel (8 tập) |
| 2019 | Prodigal Son Truyền hình | Trevor Falvey (1 tập) |
| 2019 | Fast Color Phim điện ảnh | Bill |
| 2018 | The Amaranth Phim điện ảnh | Dr. Alan Campbell |
| 2018 | One Dollar Truyền hình | Peter Trask (10 tập) |
| 2017 | Camera Obscura Phim điện ảnh | Jack Zeller |
| 2017 | The Blacklist: Redemption Truyền hình | Brian Mayhew (1 tập) |
| 2016 | Mặt Trái Phố Wall Phim điện ảnh | Ron Sprecher |
| 2016 | Cuộc Chơi Bạc Tỷ Truyền hình | Oliver Dake (17 tập) |
| 2015 | Enter Nowhere Phim điện ảnh | Kevin |
| 2014 | Bad Country Phim điện ảnh | Tommy Weiland |
| 2014 | Manhattan Truyền hình | Jim Meeks (23 tập) |
| 2013 | The Following Truyền hình | Vince McKinley (3 tập) |
| 2012 | Chiến Dịch Sinh Tử Phim điện ảnh | Mark Lijek |
| 2012 | Forgetting the Girl Phim điện ảnh | Kevin Wolfe |
| 2012 | Vịnh Tử Thần Phim điện ảnh | Sam |
| 2011 | Restive Phim điện ảnh | Lott |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Kyle Morrison (1 tập) |
| 2011 | Sound of My Voice Phim điện ảnh | Peter Aitken |
| 2010 | Camp Hell Phim điện ảnh | Christian |
| 2010 | Đảo Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Peter Breene |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Trent Buckley (1 tập) |
| 2009 | Trò Chơi Hai Mặt Phim điện ảnh | Ronny Partiz |
| 2009 | Alexander the Last Phim điện ảnh | Actor |
| 2008 | El Camino Phim điện ảnh | Gray |
| 2007 | Cuộc Chiến của Charlie Wilson Phim điện ảnh | Mike Vickers |
| 2007 | Blackbird Phim điện ảnh | Clarke |
| 2005 | Headspace Phim điện ảnh | Alex Borden |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Joey Field (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Gerald Stockwell (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Old Flame Phim điện ảnh | Director |
| 2020 | Half Empty/Half Full Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Preservation Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2009 | Alexander the Last Phim điện ảnh | Additional Writing |
| 2008 | Home Movie Phim điện ảnh | Author, Director, Writer |
| 2008 | The Seed Phim điện ảnh | Screenplay |