5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Timmy Deters
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Timmy Deters.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
7.9
Truyền hình
Chuyện Thập Niên 70
5.2
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Thú
7.2
Truyền hình
The King of Queens
5.8
Phim điện ảnh
Kicking & Screaming
6.8
Truyền hình
Everybody Loves Raymond
7.4
Truyền hình
Awkward.
5.8
Phim điện ảnh
Bad News Bears
8.2
Truyền hình
Scrubs
6.8
Phim điện ảnh
Khúc ngẫu hứng ở quán bar
4.7
Phim điện ảnh
Spy School
6.5
Phim điện ảnh
Những Câu Chuyện Giáng Sinh của Charlie Brown
8.0
Phim điện ảnh
Boléro
6.0
Phim điện ảnh
(SHn(y)o͞of)
Phim điện ảnh
Limelight
Danh sách phim đã đóng 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Limelight Phim điện ảnh | Trent Chance |
| 2011 | Awkward. Truyền hình | Locker Guy (1 tập) |
| 2008 | Spy School Phim điện ảnh | Drake Chapman |
| 2005 | Bad News Bears Phim điện ảnh | Tanner Boyle |
| 2005 | Kicking & Screaming Phim điện ảnh | Alex |
| 2003 | Bố Mở Nhà Trẻ Phim điện ảnh | Tony's Brother |
| 2002 | Những Câu Chuyện Giáng Sinh của Charlie Brown Phim điện ảnh | Rerun Van Pelt (voice) |
| 2001 | Scrubs Truyền hình | Boy (1 tập) |
| 2001 | Cảnh Sát Thú Phim điện ảnh | Evidence Room Kid |
| 1998 | The King of Queens Truyền hình | Kenny (1 tập) |
| 1998 | Chuyện Thập Niên 70 Truyền hình | Jake, Young Boy #1 (1 tập) |
| 1996 | Everybody Loves Raymond Truyền hình | Child (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Khúc ngẫu hứng ở quán bar Phim điện ảnh | Associate Producer, Second Assistant Director |
| 2019 | (SHn(y)o͞of) Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | Boléro Phim điện ảnh | Producer |