8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Alex Menglet
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Moscow, Soviet Union [now Russia]
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Alex Menglet (born Alexei Menglet in 1956), is a Russian-born Australian actor who has found success working in Australia. He is best known for his roles as chef Ray "Gay Ray" Proctor in the 1984 season of Prisoner and more recently as Zoran Baranoff in the SBS series Kick. His latest role was in the UKTV mini-series, False Witness.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.0
Phim điện ảnh
He Died with a Felafel in His Hand
6.3
Phim điện ảnh
The Mule
7.5
Truyền hình
Luật sư lập dị
6.3
Phim điện ảnh
Celia
6.9
Truyền hình
Wakefield
6.5
Truyền hình
Jack Irish
5.6
Phim điện ảnh
Children of the Revolution
5.1
Phim điện ảnh
The Diplomat
4.7
Phim điện ảnh
Ascendant
5.0
Phim điện ảnh
The Wedding Party
5.6
Phim điện ảnh
Zone 39
6.3
Phim điện ảnh
A Woman's Tale
5.4
Phim điện ảnh
One Perfect Day
6.8
Truyền hình
Anzacs
7.3
Truyền hình
Treasure & Dirt
4.8
Phim điện ảnh
The Clinic
5.8
Phim điện ảnh
The Long Lunch
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Crimson Room Phim điện ảnh | |
| 2026 | Treasure & Dirt Truyền hình | Yuri (6 tập) |
| 2021 | Wakefield Truyền hình | Petrov (2 tập) |
| 2021 | Ascendant Phim điện ảnh | Yaroslav |
| 2016 | Jack Irish Truyền hình | The Banker (2 tập) |
| 2014 | Rabbit Phim điện ảnh | Leonard |
| 2014 | The Mule Phim điện ảnh | Victor |
| 2013 | Wentworth Truyền hình | Fencing Master (1 tập) |
| 2010 | Luật sư lập dị Truyền hình | Gerard (1 tập) |
| 2010 | The Wedding Party Phim điện ảnh | Mikhail |
| 2009 | The Diplomat Phim điện ảnh | Dimitri |
| 2009 | False Witness Truyền hình | Dimitri (2 tập) |
| 2007 | Kick Truyền hình | Zoran Baranoff (13 tập) |
| 2005 | Josh Jarman Phim điện ảnh | Sebastian |
| 2004 | The Brush-Off Phim điện ảnh | Max Katyn |
| 2004 | One Perfect Day Phim điện ảnh | Bernard May |
| 2003 | The Long Lunch Phim điện ảnh | Issur Demsky |
| 2003 | Wildness Phim điện ảnh | Oleges Truchanas (voice) |
| 2001 | He Died with a Felafel in His Hand Phim điện ảnh | Taylor |
| 2000 | Eugenie Sandler P.I. Truyền hình | Davorin (11 tập) |
| 1999 | High Flyers Truyền hình | Alexi (26 tập) |
| 1996 | Children of the Revolution Phim điện ảnh | Yuri Nikolayev |
| 1996 | Zone 39 Phim điện ảnh | Tito |
| 1995 | Bordertown Truyền hình | Mihaly Bassa (10 tập) |
| 1994 | Janus Truyền hình | Doctor Rogers (1 tập) |
| 1994 | The Damnation of Harvey McHugh Truyền hình | Sasha (1 tập) |
| 1993 | The Feds Truyền hình | Dr. Steven Jellicoe (1 tập) |
| 1992 | Phoenix Truyền hình | Ivan Kastelanic (1 tập) |
| 1991 | A Woman's Tale Phim điện ảnh | Con 2 |
| 1989 | Georgia Phim điện ảnh | Lazlo |
| 1989 | Against the Innocent Phim điện ảnh | Karl Heinmann |
| 1989 | Celia Phim điện ảnh | Mr. Goldman |
| 1988 | The Rainbow Warrior Conspiracy Phim điện ảnh | |
| 1988 | Always Afternoon Truyền hình | Hans Weismuller (3 tập) |
| 1986 | The Still Point Phim điện ảnh | Paul |
| 1986 | The More Things Change... Phim điện ảnh | Telecom Man |
| 1985 | Anzacs Truyền hình | Hans (5 tập) |
| 1985 | Wills & Burke Phim điện ảnh | William Brahe |
| 1985 | The Dunera Boys Phim điện ảnh | Roth |
| 1983 | The Clinic Phim điện ảnh | |
| 1974 | Старая крепость Truyền hình | Котька Григоренко (4-5 серии) (3 tập) |
| 1972 | Мальчики Phim điện ảnh | Goshka Vyezemskiy |
| 1972 | Былое и думы Truyền hình | Огарёв в детстве (1 tập) |