6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Scott Williamson
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Scott Williamson is known for Waiting for Guffman (1996), Hook (1991) and Nothing But the Truth (2008).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
6.9
Phim điện ảnh
Best in Show
6.9
Phim điện ảnh
Không Gì Ngoài Sự Thật
7.3
Truyền hình
JAG
7.0
Phim điện ảnh
Waiting for Guffman
6.8
Phim điện ảnh
A Mighty Wind
7.6
Truyền hình
Everwood
5.7
Phim điện ảnh
Kuffs
5.5
Phim điện ảnh
Almost Heroes
5.4
Phim điện ảnh
Mascots
5.8
Phim điện ảnh
For Your Consideration
7.0
Truyền hình
Matlock
5.2
Phim điện ảnh
Python
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Mascots Phim điện ảnh | Bruce Van Wyck |
| 2013 | Family Tree Truyền hình | Phil Bukowsky (1 tập) |
| 2009 | Lightbulb Phim điện ảnh | Preston |
| 2008 | Không Gì Ngoài Sự Thật Phim điện ảnh | President Lyman |
| 2006 | For Your Consideration Phim điện ảnh | Skip |
| 2006 | Kill Your Darlings Phim điện ảnh | Rob Wolfton |
| 2005 | Commander in Chief Truyền hình | Ralph Dolan (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Charles Norin (1 tập) |
| 2003 | A Mighty Wind Phim điện ảnh | PBN TV Director |
| 2002 | Spider's Web Phim điện ảnh | Doug Caulfield |
| 2002 | Everwood Truyền hình | Coach (1 tập) |
| 2000 | Best in Show Phim điện ảnh | Winky's Party Guest |
| 2000 | Python Phim điện ảnh | Kenny Summers |
| 1998 | Permanent Midnight Phim điện ảnh | Gary Warren |
| 1998 | Almost Heroes Phim điện ảnh | William Clark |
| 1997 | Waiting for Guffman Phim điện ảnh | Tucker Livingston - Councilman |
| 1996 | Playback Phim điện ảnh | Watson |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Rick Havlovitch (1 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Larry Kaliski (2 tập) |
| 1995 | As Good As Dead Phim điện ảnh | Dr. Sullivan |
| 1995 | The Parent 'Hood Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Dr. Howard (1 tập) |
| 1994 | Future Shock Phim điện ảnh | Detective #3 |
| 1993 | Acapulco H.E.A.T. Truyền hình | Astor Benitez (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | CDC Leader (1 tập) |
| 1992 | Kuffs Phim điện ảnh | Alan Eddy |
| 1991 | Gặp Lại Dưới Đáy Biểna Phim điện ảnh | Coach |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Coach Reilly (1 tập) |
| 1989 | The Big Picture Phim điện ảnh | Restaurant Manager |
| 1989 | Mutant on the Bounty Phim điện ảnh | Rick |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Sgt. Murphy (segment "This'll Kill Ya") (1 tập) |
| 1987 | A Different World Truyền hình | Jim Howell (1 tập) |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Scott Wexler (1 tập) |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Ad Agency Executive (1 tập) |
| 1984 | Young Lust: A Soap Opera Phim điện ảnh | Andre |