8.4
Truyền hình
Đạo diễn
John Whitesell
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Iowa Falls, Iowa, USA
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
John Patrick Whitesell is an American television and film director. He has directed numerous films such as Calendar Girl, Big Momma's House 2 and Holidate. He started his career as a film director in 1993.
Description above from the Wikipedia article John Whitesell, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.0
Phim điện ảnh
Hẹn Hò Ngày Lễ
5.8
Phim điện ảnh
Vú Em FBI 2
5.5
Phim điện ảnh
Vú Em FBI: Cha Nào Con Nấy
5.6
Phim điện ảnh
Gã Hàng Xóm Chết Tiệt
7.3
Truyền hình
Law & Order
8.3
Truyền hình
Girl Meets World
6.8
Truyền hình
Roseanne
5.4
Phim điện ảnh
Malibu's Most Wanted
6.2
Phim điện ảnh
Thunderstruck
6.1
Phim điện ảnh
See Spot Run
6.7
Truyền hình
Faking It
6.6
Truyền hình
Danh Sách Khách Hàng
7.2
Truyền hình
Hot in Cleveland
6.2
Truyền hình
Blossom
6.8
Truyền hình
Grounded for Life
7.2
Truyền hình
A Different World
5.2
Phim điện ảnh
Calendar Girl
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Thunderstruck Phim điện ảnh | Director |
Danh sách đoàn làm phim 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Hẹn Hò Ngày Lễ Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | Girl Meets World Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2014 | Faking It Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2014 | Sở Cảnh Sát Chicago Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2012 | Thunderstruck Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | Danh Sách Khách Hàng Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2011 | Vú Em FBI: Cha Nào Con Nấy Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Hot in Cleveland Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2008 | Valentine Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2006 | Gã Hàng Xóm Chết Tiệt Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2006 | Vú Em FBI 2 Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Listen Up! Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | Malibu's Most Wanted Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Old School Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Men, Women & Dogs Truyền hình | Director (12 tập) |
| 2001 | Raising Dad Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2001 | See Spot Run Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Grounded for Life Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1999 | Jack & Jill Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1999 | Action Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1999 | Grown Ups Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1999 | Providence Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Costello Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Damon Truyền hình | Director (13 tập) |
| 1996 | Cosby Truyền hình | Director (14 tập) |
| 1996 | Pearl Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1995 | Clarissa Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | Jancis Robinson's Wine Course Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1995 | Pig Sty Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1994 | The Cosby Mysteries Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1994 | The Martin Short Show Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1994 | Someone Like Me Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1993 | Calendar Girl Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | The John Larroquette Show Truyền hình | Director (66 tập) |
| 1992 | Rachel Gunn, R.N. Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1990 | Blossom Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1990 | Capital News Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1989 | Doctor Doctor Truyền hình | Director (12 tập) |
| 1989 | Coach Truyền hình | Director (7 tập) |
| 1988 | Raising Miranda Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1988 | Tattingers Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1988 | Roseanne Truyền hình | Director (23 tập) |
| 1987 | A Different World Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1964 | Another World Truyền hình | Executive Producer (1681 tập) |