6.9
Truyền hình
Diễn xuất
Reb Brown
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Reb Brown, born Robert Edward Brown on April 29, 1948, in Los Angeles, California, is an American actor known for his roles in 1970s and 1980s action and science fiction films. He played Captain America in two 1979 made-for-television movies and appeared in films such as Uncommon Valor (1983), Yor, the Hunter from the Future (1983), and Space Mutiny (1988). Brown also had guest roles on television series including Happy Days, CHiPs, and Miami Vice. He has been married to actress Cisse Cameron since 1979.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Truyền hình
7.4
Truyền hình
Miami Vice
7.3
Truyền hình
The Six Million Dollar Man
6.8
Phim điện ảnh
Hardcore
5.0
Phim điện ảnh
Howling II: Stirba - Werewolf Bitch
6.2
Phim điện ảnh
Uncommon Valor
6.2
Truyền hình
The Love Boat
7.5
Truyền hình
Three's Company
6.9
Phim điện ảnh
Big Wednesday
6.8
Truyền hình
CHiPs
7.3
Truyền hình
Kojak
5.8
Phim điện ảnh
Flight of the Intruder
5.5
Phim điện ảnh
The Sword and the Sorcerer
6.5
Truyền hình
Fantasy Island
5.1
Phim điện ảnh
Sssssss
7.0
Truyền hình
The Facts of Life
3.9
Phim điện ảnh
Captain America
2.7
Phim điện ảnh
Space Mutiny
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Surge of Power: Revenge of the Sequel Phim điện ảnh | Roger Stevenson / Star |
| 2013 | Night Claws Phim điện ảnh | Sheriff Joe Kelly |
| 1997 | The Deli Phim điện ảnh | Con Artist |
| 1995 | Những Cuộc Phiêu Lưu Của Hercules Truyền hình | Jarton (1 tập) |
| 1994 | Cage II Phim điện ảnh | Scott |
| 1991 | Flight of the Intruder Phim điện ảnh | Air Boss |
| 1990 | Street Hunter Phim điện ảnh | Col. Walsh |
| 1990 | Last Flight To Hell Phim điện ảnh | Mitch Taylor |
| 1989 | Cage Phim điện ảnh | Scott Monroe |
| 1988 | White Ghost Phim điện ảnh | Maj. Cross |
| 1988 | Distant Thunder Phim điện ảnh | Harvey Nitz |
| 1988 | Space Mutiny Phim điện ảnh | Dave Ryder |
| 1988 | The Firing Line Phim điện ảnh | Mark Hardin |
| 1988 | Mercenary Fighters Phim điện ảnh | D.J. Christian |
| 1988 | Robowar - Robot da guerra Phim điện ảnh | Marphy Black |
| 1987 | Strike Commando Phim điện ảnh | Sgt. Michael Ransom |
| 1986 | Death of a Soldier Phim điện ảnh | Pvt. Edward J. Leonski |
| 1985 | Howling II: Stirba - Werewolf Bitch Phim điện ảnh | Ben White |
| 1984 | Miami Vice Truyền hình | Reb Gustafson (1 tập) |
| 1984 | Hard Knox Phim điện ảnh | |
| 1983 | Uncommon Valor Phim điện ảnh | Blaster |
| 1983 | Il mondo di Yor Phim điện ảnh | Yor |
| 1983 | Il mondo di Yor Truyền hình | Yor (4 tập) |
| 1982 | The Sword and the Sorcerer Phim điện ảnh | Phillip |
| 1981 | Goldie and the Boxer Go to Hollywood Phim điện ảnh | Brian Kilpatrick / Johnny Gems |
| 1980 | Brave New World Phim điện ảnh | Henry |
| 1979 | Captain America II: Death Too Soon Phim điện ảnh | Captain America / Steve Rogers |
| 1979 | The Facts of Life Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Fast Break Phim điện ảnh | Bull |
| 1979 | Hardcore Phim điện ảnh | Manager |
| 1979 | Captain America Phim điện ảnh | Captain America / Steve Rogers |
| 1978 | Big Wednesday Phim điện ảnh | "Enforcer" |
| 1978 | Fantasy Island Truyền hình | Greg (1 tập) |
| 1977 | The Love Boat Truyền hình | Carl Williams (1 tập) |
| 1977 | CHiPs Truyền hình | Officer Brouillette (3 tập) |
| 1977 | Three's Company Truyền hình | Elmo Hacker (1 tập) |
| 1975 | Strange New World Phim điện ảnh | Sprang |
| 1975 | Let's Switch! Phim điện ảnh | |
| 1974 | Earthquake Phim điện ảnh | Young Man on Motorcycle (uncredited) |
| 1974 | The Law Phim điện ảnh | |
| 1974 | The Six Million Dollar Man Truyền hình | Radio Operator, Officer Atkins (1 tập) |
| 1973 | The Snoop Sisters Truyền hình | Officer Keller (1 tập) |
| 1973 | The Girl Most Likely To... Phim điện ảnh | Football player |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Furniture Man (1 tập) |
| 1973 | Sssssss Phim điện ảnh | Steve Randall |
| 1972 | Emergency! Truyền hình | 2nd Victim, Frat Member (1 tập) |