8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Antony Starr
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Auckland, New Zealand
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Antony Starr (born October 25, 1975) is a New Zealand actor, known for his television roles. He played the dual roles of Jethro and Van West on Outrageous Fortune (2005–2010), Lucas Hood on Banshee (2013–2016), and Homelander on The Boys (2019–2026).
For his role in the 2012 Australian film Wish You Were Here, Starr won the AACTA Award for Best Actor in a Supporting Role, among other accolades. He was nominated for the New Zealand Film Award for Best Actor for his performance in After the Waterfall (2010).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.7
Phim điện ảnh
Khế Ước
7.6
Truyền hình
Thế Hệ V
8.0
Truyền hình
Thị Trấn Banshee
7.5
Truyền hình
Xena: Warrior Princess
6.4
Phim điện ảnh
Cội Nguồn Tội Ác
7.7
Phim điện ảnh
The World's Fastest Indian
5.7
Phim điện ảnh
Without a Paddle
6.3
Phim điện ảnh
G20
7.1
Truyền hình
The Boys Presents: Diabolical
7.8
Truyền hình
Chuyện Hãng Phim - The Studio
6.1
Truyền hình
The Late Show with Stephen Colbert
5.3
Truyền hình
Jimmy Kimmel Live!
5.1
Truyền hình
Đêm Muộn Cùng Seth Meyers
6.9
Phim điện ảnh
In My Father's Den
5.5
Phim điện ảnh
Ước Gì Anh Ở Đây
5.5
Truyền hình
American Gothic
8.3
Truyền hình
Banshee: Origins
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Breakers Truyền hình | Brando (1 tập) |
| 2026 | Samo Lives Phim điện ảnh | Andy Warhol |
| 2025 | G20 Phim điện ảnh | Rutledge |
| 2025 | Chuyện Hãng Phim - The Studio Truyền hình | Antony Starr (1 tập) |
| 2024 | Hot Ones Versus Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Thế Hệ V Truyền hình | Homelander (1 tập) |
| 2023 | Cội Nguồn Tội Ác Phim điện ảnh | Mark |
| 2023 | Khế Ước Phim điện ảnh | Eddie Parker |
| 2022 | The Jennifer Hudson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | The Boys Presents: Diabolical Truyền hình | Homelander (voice) (2 tập) |
| 2021 | American Sausage Standoff Phim điện ảnh | Mike Dankworth McCold |
| 2020 | Aunty Donna's Big Ol House of Fun Truyền hình | Stray Man (1 tập) |
| 2020 | Prime Rewind: Inside The Boys Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2019 | The Boys Truyền hình | Homelander (40 tập) |
| 2016 | American Gothic Truyền hình | Garrett Hawthorne (13 tập) |
| 2015 | The Late Show with Stephen Colbert Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2014 | Đêm Muộn Cùng Seth Meyers Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2013 | Thị Trấn Banshee Truyền hình | Lucas Hood (38 tập) |
| 2013 | Banshee: Origins Truyền hình | Lucas Hood (41 tập) |
| 2012 | Tricky Business Truyền hình | Matt Sloane (13 tập) |
| 2012 | Ước Gì Anh Ở Đây Phim điện ảnh | Jeremy King |
| 2011 | Bliss Phim điện ảnh | Tom Mills |
| 2010 | Spies and Lies Phim điện ảnh | Ross |
| 2010 | After the Waterfall Phim điện ảnh | John |
| 2008 | Rush Truyền hình | Charlie Lewis (13 tập) |
| 2006 | Outrageous Fortune: The Movie Phim điện ảnh | Van West / Jethro West |
| 2006 | No. 2 Phim điện ảnh | Shelly |
| 2005 | The World's Fastest Indian Phim điện ảnh | Jeff |
| 2005 | Outrageous Fortune Truyền hình | Van West / Jethro West (106 tập) |
| 2004 | Not Only But Always Phim điện ảnh | LA Cab Driver |
| 2004 | Without a Paddle Phim điện ảnh | Billy Newwood |
| 2004 | In My Father's Den Phim điện ảnh | Garreth |
| 2003 | Skin & Bone Phim điện ảnh | Seymour Collins |
| 2003 | Hard Out Truyền hình | Stevo (13 tập) |
| 2003 | Terror Peak Phim điện ảnh | Jason |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1995 | Xena: Warrior Princess Truyền hình | David, Mesas (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Breakers Truyền hình | Executive Producer (1 tập) |
| 2019 | The Boys Truyền hình | Producer (8 tập) |