7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ryan Gage
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Ryan Gage is an English actor who has worked extensively across film, television, theatre and video games. He is most widely recognized for playing the conniving deputy Alfrid Lickspittle in Peter Jackson’s The Hobbit films The Desolation of Smaug and The Battle of the Five Armies and for his portrayal of King Louis XIII in the BBC series The Musketeers.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Người Hobbit: Đại Chiến Với Rồng Lửa
5.2
Phim điện ảnh
Choose or Die
8.0
Truyền hình
Vương hậu Charlotte: Câu chuyện Bridgerton
8.1
Truyền hình
Red Dwarf
8.1
Truyền hình
Endeavour
7.1
Truyền hình
The Musketeers
7.7
Truyền hình
Hustle
6.0
Phim điện ảnh
100 Streets
5.4
Phim điện ảnh
Outlaw
6.9
Truyền hình
Stan Lee's Lucky Man
7.7
Truyền hình
Father Brown
7.3
Truyền hình
Renegade Nell
5.9
Phim điện ảnh
The Gamechangers
7.3
Phim điện ảnh
Hamlet
6.1
Phim điện ảnh
Adventures of a Mathematician
6.6
Truyền hình
I Hate Suzie
6.2
Truyền hình
Ridley
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Leonora im Morgenlicht Phim điện ảnh | Edward James |
| 2025 | Warlord Phim điện ảnh | The Brute |
| 2025 | The Draw Phim điện ảnh | Alec |
| 2024 | Assassin's Guild Phim điện ảnh | Flower Hunter |
| 2024 | Peril on the Night Train Phim điện ảnh | Gene |
| 2024 | Renegade Nell Truyền hình | Japhia (2 tập) |
| 2023 | The Famous Five Truyền hình | Gene (1 tập) |
| 2023 | Vương hậu Charlotte: Câu chuyện Bridgerton Truyền hình | Prince Regent (3 tập) |
| 2022 | Goodnight Henry Phim điện ảnh | |
| 2022 | Kingslayer Phim điện ảnh | Aumônier Anselme |
| 2022 | Ridley Truyền hình | David Hadderly (1 tập) |
| 2022 | Choose or Die Phim điện ảnh | Lance |
| 2021 | Adventures of a Mathematician Phim điện ảnh | Robert Oppenheimer |
| 2020 | I Hate Suzie Truyền hình | Taylor (1 tập) |
| 2020 | Red Dwarf: The First Three Million Years Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | London Arabia Phim điện ảnh | Oleg |
| 2017 | Red Dwarf: The 28-Years-Later Affair - Series XII Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | 100 Streets Phim điện ảnh | Vincent |
| 2016 | Angel of Decay Phim điện ảnh | Him |
| 2016 | Stan Lee's Lucky Man Truyền hình | Davey Wells (1 tập) |
| 2015 | The Gamechangers Phim điện ảnh | Jounalist |
| 2014 | Người Hobbit: Đại Chiến Năm Cánh Quân Phim điện ảnh | Alfrid |
| 2014 | The Musketeers Truyền hình | King Louis (30 tập) |
| 2013 | Người Hobbit: Đại Chiến Với Rồng Lửa Phim điện ảnh | Alfrid |
| 2013 | Murder on the Home Front Phim điện ảnh | Danny Hastings |
| 2013 | Murder on the Home Front Truyền hình | Danny Hastings (2 tập) |
| 2013 | Endeavour Truyền hình | Ludo Talenti (3 tập) |
| 2013 | Father Brown Truyền hình | Finbar Finch (1 tập) |
| 2009 | Hamlet Phim điện ảnh | Osric / Player Queen |
| 2007 | Outlaw Phim điện ảnh | Manning's Lawyer |
| 2004 | Hustle Truyền hình | Billy (1 tập) |
| 2000 | Down to Earth Truyền hình | Martin (1 tập) |
| 1995 | Thẩm Phán Dredd Phim điện ảnh | Young Thief (uncredited) |
| 1988 | Red Dwarf Truyền hình | Hitler (1 tập) |