7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Aaron Baker
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Durham, North Carolina, USA
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
David Aaron Baker was born on August 14, 1963 in Durham, North Carolina, USA. He is an actor, known for Two Weeks Notice (2002), Edge of Darkness (2010) and The Purge: Election Year (2016).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Ngày Thanh Trừng: Năm Bầu Cử
7.0
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Truyền Thông
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
7.6
Truyền hình
Trại giam kiểu Mỹ
7.6
Truyền hình
Quốc Phòng
7.4
Truyền hình
Blindspot
6.5
Phim điện ảnh
Người Đàn Ông Phi Lý Tính
6.4
Phim điện ảnh
Đơn Xin Nghỉ Việc
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
7.6
Truyền hình
Elementary
6.5
Phim điện ảnh
Bên Lề Bóng Tối
8.0
Truyền hình
Đế Chế Đường Lát Ván
7.7
Truyền hình
Những Người Bị Bỏ Lại
8.3
Truyền hình
New Amsterdam
7.8
Truyền hình
Quỷ Dữ
Danh sách phim đã đóng 73
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Cupertino Truyền hình | Gavin Siffre (1 tập) |
| 2025 | Thiên Đường Truyền hình | Chief of Staff (1 tập) |
| 2024 | Asleep in My Palm Phim điện ảnh | Sam Wallace |
| 2023 | Dogleg Phim điện ảnh | Dad |
| 2022 | Ghosts of the Ozarks Phim điện ảnh | Jesse |
| 2021 | Sometime Other Than Now Phim điện ảnh | Tom |
| 2020 | FBI: Most Wanted Truyền hình | Buck Allen (1 tập) |
| 2019 | Người Đàn Ông Ireland Phim điện ảnh | Assistant US Attorney |
| 2019 | Quỷ Dữ Truyền hình | Joel Venegas (1 tập) |
| 2019 | Prodigal Son Truyền hình | Bobby Stevens (1 tập) |
| 2018 | New Amsterdam Truyền hình | Roland Mulvane (1 tập) |
| 2018 | Boarding School Phim điện ảnh | Davis |
| 2017 | Cuộc Chiến Truyền Thông Phim điện ảnh | Alexander Bickel |
| 2017 | The Deuce Truyền hình | James Schuster (2 tập) |
| 2017 | Be My Baby Phim điện ảnh | Marshall |
| 2016 | Ngày Thanh Trừng: Năm Bầu Cử Phim điện ảnh | Tommy Roseland |
| 2016 | Cuộc Chơi Bạc Tỷ Truyền hình | Larry Brogan (4 tập) |
| 2016 | Anesthesia Phim điện ảnh | Devlin |
| 2015 | Blindspot Truyền hình | Mark Waterman (1 tập) |
| 2015 | Người Đàn Ông Phi Lý Tính Phim điện ảnh | Carol's Friend |
| 2015 | Hungry Hearts Phim điện ảnh | Dr. Jacob |
| 2014 | All Relative Phim điện ảnh | Phil |
| 2014 | And So It Goes Phim điện ảnh | David Shaw |
| 2014 | Những Người Bị Bỏ Lại Truyền hình | Ron Bickel (1 tập) |
| 2014 | Blood & Circumstance Phim điện ảnh | Ellis Andrews |
| 2013 | Trại giam kiểu Mỹ Truyền hình | Tim (1 tập) |
| 2013 | Phil Spector Phim điện ảnh | ADA Alan Jackson |
| 2013 | The Following Truyền hình | Dale Walden (1 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Joe Leshner (1 tập) |
| 2012 | Revolution Truyền hình | Roger Allenford (4 tập) |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | Dr. Harlan (1 tập) |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Martin LeRoux (2 tập) |
| 2010 | Meskada Phim điện ảnh | DA Russ Winston |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Father Leo (1 tập) |
| 2010 | Đế Chế Đường Lát Ván Truyền hình | Bill Fallon (3 tập) |
| 2010 | Chữ K Bự Truyền hình | Priest (1 tập) |
| 2010 | Bên Lề Bóng Tối Phim điện ảnh | Millroy |
| 2007 | Damages Truyền hình | Eric Nichols (1 tập) |
| 2006 | Molly: An American Girl on the Home Front Phim điện ảnh | Dr. James McIntire |
| 2006 | The Hoax Phim điện ảnh | Brad Silber |
| 2006 | The Unit Truyền hình | Bruce Smith (1 tập) |
| 2006 | Haskett's Chance Phim điện ảnh | Minister |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Will Sykes (1 tập) |
| 2005 | Law & Order: Trial by Jury Truyền hình | Todd Eckhart (1 tập) |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Sam Morton (1 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Dr. Myers (1 tập) |
| 2004 | Melinda and Melinda Phim điện ảnh | Steve |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Steve Kranen (1 tập) |
| 2004 | Marie and Bruce Phim điện ảnh | Antione |
| 2003 | The Music Man Phim điện ảnh | Marcellus Washburn |
| 2002 | Đơn Xin Nghỉ Việc Phim điện ảnh | Man Getting into Cab |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Jim Peterson (1 tập) |
| 2002 | Kissing Jessica Stein Phim điện ảnh | Dan Stein |
| 2001 | Kate và Leopold Phim điện ảnh | 2nd Studio Executive (uncredited) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Edward Sternman (1 tập) |
| 2001 | WW3 Phim điện ảnh | Agent Gold |
| 2000 | Deadline Truyền hình | Peter Wilding (1 tập) |
| 2000 | The Tao of Steve Phim điện ảnh | Rick |
| 2000 | Other Voices Phim điện ảnh | Phil |
| 1999 | Third Watch Truyền hình | Harris Perry (1 tập) |