8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Derek Cecil
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Amarillo, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Derek Cecil is an American film and television actor, best known for his reccuring role as Seth Grayson on the Netflix series "House of Cards".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.4
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Áo Đen 2
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
6.1
Phim điện ảnh
Tay Trộm Chuyên Nghiệp
8.0
Truyền hình
Ván bài chính trị
7.1
Phim điện ảnh
3 Ngày Để Yêu, 3 Ngày Để Chết
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
8.1
Truyền hình
Cô Nàng Lắm Chuyện
7.7
Truyền hình
Siêu Điệp Viên
7.4
Truyền hình
Kẻ Ngoài Cuộc
8.0
Truyền hình
Thị Trấn Banshee
8.7
Truyền hình
Bệnh Viện Pitt
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
5.9
Phim điện ảnh
Friends with Kids
8.2
Truyền hình
Chuỗi Phản Ứng Tuyệt Vời - Lessons in Chemistry
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
7.2
Truyền hình
Không Thể Nào Quên
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | EUROPA Phim điện ảnh | |
| 2025 | Bệnh Viện Pitt Truyền hình | Michael Williams (3 tập) |
| 2024 | The Listener Phim điện ảnh | Andy (voice) |
| 2023 | Chuỗi Phản Ứng Tuyệt Vời - Lessons in Chemistry Truyền hình | Dr. Robert Donatti (5 tập) |
| 2022 | A Ghost Story Phim điện ảnh | Peter |
| 2022 | The First Lady Truyền hình | Donald Rumsfeld (4 tập) |
| 2020 | Kẻ Ngoài Cuộc Truyền hình | Andy Katcavage (8 tập) |
| 2019 | The Tomorrow Man Phim điện ảnh | Brian |
| 2019 | Black Monday Truyền hình | Private Investigator, Detective Lester (1 tập) |
| 2018 | Siêu Điệp Viên Truyền hình | Senator Henshaw (4 tập) |
| 2017 | Family Games Phim điện ảnh | Barrett |
| 2013 | Ván bài chính trị Truyền hình | Seth Grayson (53 tập) |
| 2013 | Tay Trộm Chuyên Nghiệp Phim điện ảnh | Assistant to Mrs. Fritz |
| 2013 | Thị Trấn Banshee Truyền hình | Dean Xavier (6 tập) |
| 2012 | Friends with Kids Phim điện ảnh | Pete |
| 2011 | Không Thể Nào Quên Truyền hình | Adam Coyer (1 tập) |
| 2011 | Café Phim điện ảnh | Movie Man |
| 2010 | 3 Ngày Để Yêu, 3 Ngày Để Chết Phim điện ảnh | Dr. Becsey |
| 2009 | Mercy Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Jonathan Eldredge (1 tập) |
| 2009 | Winter of Frozen Dreams Phim điện ảnh | District Attorney |
| 2009 | Frank the Rat Phim điện ảnh | Billy |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Christopher Penrose (young) (1 tập) |
| 2008 | Recount Phim điện ảnh | Jeremy Bash |
| 2007 | Cô Nàng Lắm Chuyện Truyền hình | Alex (1 tập) |
| 2007 | The Killing Floor Phim điện ảnh | Garret Rankin |
| 2006 | Haeckel's Tale Phim điện ảnh | Ernst Haeckel |
| 2005 | Masters of Horror Truyền hình | Ernst Haeckel (1 tập) |
| 2005 | 51/50 Mall Cop Phim điện ảnh | Frank |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Sean Allen (1 tập) |
| 2003 | Pretend Phim điện ảnh | Sophie's Lover |
| 2002 | Push, Nevada Truyền hình | Jim (7 tập) |
| 2002 | Đặc Vụ Áo Đen 2 Phim điện ảnh | Repairman Agent |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Ted Stoddard (1 tập) |
| 2001 | Pasadena Truyền hình | Tom Bellow (4 tập) |
| 2000 | The $treet Truyền hình | Duncan (2 tập) |
| 2000 | The Beat Truyền hình | Mike Dorigan (6 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Russell Ramsay, Garrett Howard (1 tập) |
| 1995 | The Unspoken Truth Phim điện ảnh | Jeff Blogert |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Joe Hartwig, Steven Lamar, Brian Burke (1 tập) |