8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Brie Larson
- Ngày sinh
- (37 tuổi)
- Nơi sinh
- Sacramento, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 110 tác phẩm
Tiểu sử
Brianne Sidonie Desaulniers, được biết đến với nghệ danh Brie Larson, là nữ diễn viên và ca sĩ người Mỹ. Brie Larson được giáo dục tại nhà ở Sacramento, bang California trước khi đi học diễn xuất tại nhà hát American Conservatory Theater.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Đại Úy Marvel
6.6
Phim điện ảnh
Kong: Đảo Đầu Lâu
6.9
Phim điện ảnh
Cớm Học Đường
8.0
Phim điện ảnh
Căn Phòng
7.5
Phim điện ảnh
Scott Pilgrim Chống Lại Cả Thế Giới
7.0
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 10
6.8
Phim điện ảnh
Thiếu Nữ Tuổi 30
6.0
Phim điện ảnh
Don Jon
8.2
Phim điện ảnh
Phim Super Mario Thiên Hà
5.9
Phim điện ảnh
Biệt Đội Marvel
6.7
Phim điện ảnh
The Spectacular Now
5.8
Phim điện ảnh
Tiếng Gọi Con Tim
7.8
Phim điện ảnh
Công Lý và Nhân Từ
8.0
Truyền hình
Cộng Đồng Vui Tính
8.2
Truyền hình
The Bear
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
6.1
Phim điện ảnh
Giáo Sư Cờ Bạc
Danh sách phim đã đóng 105
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Close Personal Friends Phim điện ảnh | |
| TBA | Cry Wolf Truyền hình | April (1 tập) |
| 2028 | One Italian Summer Phim điện ảnh | Katy Silver |
| 2027 | Skeletons Phim điện ảnh | |
| 2026 | Phim Super Mario Thiên Hà Phim điện ảnh | Rosalina (voice) |
| 2024 | Marvel Studios Assembled: The Making of The Marvels Phim điện ảnh | Self - 'Carol Danvers' / 'Captain Marvel' |
| 2024 | Bữa tối trực tiếp cùng David Chang Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2023 | Off Script with The Hollywood Reporter Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Scott Pilgrim cất cánh Truyền hình | Envy Adams (voice) (8 tập) |
| 2023 | Biệt Đội Marvel Phim điện ảnh | Carol Danvers / Captain Marvel |
| 2023 | Disney 100: Remember That Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Chuỗi Phản Ứng Tuyệt Vời - Lessons in Chemistry Truyền hình | Elizabeth Zott (8 tập) |
| 2023 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 10 Phim điện ảnh | Tess |
| 2023 | MPower Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | Sherri Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2022 | The Jennifer Hudson Show Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2022 | Remembering Phim điện ảnh | Writer / Idea |
| 2022 | The Bear Truyền hình | Francie Fak (1 tập) |
| 2022 | Ms. Marvel: Quý Cô Marvel Truyền hình | Carol Danvers / Captain Marvel (uncredited) (1 tập) |
| 2021 | Last Meals Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2021 | Shang-Chi và Huyền Thoại Thập Luân Phim điện ảnh | Carol Danvers / Captain Marvel (uncredited) |
| 2021 | The “Dew” Project Phim điện ảnh | Brie |
| 2021 | Marvel Studios Assembled Truyền hình | Carol Danvers / Captain Marvel (archive footage) (1 tập) |
| 2021 | Marvel Studios Legends Truyền hình | Carol Danvers / Captain Marvel (archive footage) (uncredited) (4 tập) |
| 2019 | Công Lý và Nhân Từ Phim điện ảnh | Eva Ansley |
| 2019 | Between Two Ferns: The Movie Phim điện ảnh | Brie Larson |
| 2019 | A Little Late with Lilly Singh Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Sự Kỳ Diệu Của Nấm Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2019 | Avengers: Hồi Kết Phim điện ảnh | Carol Danvers / Captain Marvel |
| 2019 | Đại Úy Marvel Phim điện ảnh | Carol Danvers / Vers / Captain Marvel |
| 2018 | Family Feud Phim điện ảnh | Foremother |
| 2017 | Basmati Blues Phim điện ảnh | Linda |
| 2017 | Cửa Hiệu Kỳ Lân Phim điện ảnh | Kit |
| 2017 | Lâu Đài Thủy Tinh Phim điện ảnh | Jeannette Walls |
| 2017 | Chương Trình Carpool Karaoke - Carpool Karaoke: The Series Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Creating a King: Summoning a God Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Tom Hiddleston: The Intrepid Traveler Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Why You've Never Met the 4th Haim Sister Phim điện ảnh | Frime Haim |
| 2017 | Trò Chơi Sống Còn Phim điện ảnh | Justine |
| 2017 | Kong: Đảo Đầu Lâu Phim điện ảnh | Mason Weaver |
| 2016 | Making “Room” Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Căn Phòng Phim điện ảnh | Ma |
| 2015 | Digging for Fire Phim điện ảnh | Max |
| 2015 | Close Up with The Hollywood Reporter Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Tiếng Gọi Con Tim Phim điện ảnh | Kim |
| 2015 | French Cinema Mon Amour Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Hot Ones Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Giáo Sư Cờ Bạc Phim điện ảnh | Amy Phillips |
| 2014 | Variety Studio: Actors on Actors Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2014 | The Game Awards Truyền hình | Self - Presenter (1 tập) |
| 2014 | Running Wild with Bear Grylls Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Harmontown Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | The Tonight Show Starring Jimmy Fallon Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2014 | Short Term 12: Behind the Scenes Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Don Jon Phim điện ảnh | Monica Martello |
| 2013 | Trại Trẻ 12 Phim điện ảnh | Grace Howard |
| 2013 | The Spectacular Now Phim điện ảnh | Cassidy Roy |
| 2013 | Bitter Orange Phim điện ảnh | Myrtle |
| 2013 | Kroll Show Truyền hình | College Girlfriend (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Cry Wolf Truyền hình | Executive Producer (1 tập) |
| 2028 | One Italian Summer Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2027 | Skeletons Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2023 | Chuỗi Phản Ứng Tuyệt Vời - Lessons in Chemistry Truyền hình | Executive Producer (8 tập) |
| 2022 | Remembering Phim điện ảnh | Producer |
| 2022 | Growing Up Truyền hình | Executive Producer, Creator (10 tập) |
| 2021 | The “Dew” Project Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor, Story |
| 2017 | Basmati Blues Phim điện ảnh | Songs |
| 2017 | Cửa Hiệu Kỳ Lân Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2016 | Wiener-Dog Phim điện ảnh | Thanks |
| 2015 | Căn Phòng Phim điện ảnh | Songs |
| 2012 | The Arm Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2011 | Weighting Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor, Music |
| 2006 | Hoot Phim điện ảnh | Songs |
| 2005 | Barbie và Phép Thuật Ngựa Thần Phim điện ảnh | Songs |
| 2005 | Go Figure Phim điện ảnh | Songs |