7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lisa Lindgren
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Råsunda, Solna, Stockholms län, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Lisa Lindgren.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
5.5
Truyền hình
Vùng đất tội lỗi
6.9
Truyền hình
Wallander
6.3
Phim điện ảnh
Populärmusik från Vittula
6.0
Truyền hình
Bäckström
6.4
Phim điện ảnh
Mastermind
6.0
Phim điện ảnh
Tillsammans 99
4.4
Phim điện ảnh
Klassfesten
4.8
Phim điện ảnh
Hans och hennes
5.4
Phim điện ảnh
Made in YU
6.4
Truyền hình
Smärtpunkten
6.0
Phim điện ảnh
Percy, Buffalo Bill och Jag
5.4
Truyền hình
Zebrarummet
4.2
Phim điện ảnh
Lejontämjaren
9.0
Phim điện ảnh
Hjärtslag
7.0
Phim điện ảnh
Skenäktenskap
Phim điện ảnh
Vernissage hos Gud
Phim điện ảnh
Tills stjärnorna faller ner
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Tills stjärnorna faller ner Phim điện ảnh | Hazel |
| 2026 | Vùng đất tội lỗi Truyền hình | (5 tập) |
| 2024 | Smärtpunkten Truyền hình | Eva Stensson (1 tập) |
| 2023 | Tillsammans 99 Phim điện ảnh | Elisabeth |
| 2023 | Vernissage hos Gud Phim điện ảnh | |
| 2021 | Zebrarummet Truyền hình | Claire (3 tập) |
| 2020 | Bäckström Truyền hình | Programledare Spaning, Lisa Kvarnström (3 tập) |
| 2005 | Mastermind Phim điện ảnh | Elisabeth |
| 2005 | Made in YU Phim điện ảnh | Gerd |
| 2005 | Percy, Buffalo Bill och Jag Phim điện ảnh | Ulfs mamma |
| 2005 | Wallander Truyền hình | Elisabeth (1 tập) |
| 2004 | Populärmusik från Vittula Phim điện ảnh | Signe |
| 2004 | Hjärtslag Phim điện ảnh | Social assistent |
| 2003 | Lejontämjaren Phim điện ảnh | Karin |
| 2002 | Klassfesten Phim điện ảnh | Jeanette |
| 2002 | Skenäktenskap Phim điện ảnh | Pia |
| 2001 | Hans och hennes Phim điện ảnh | Åsa |
| 2000 | Tillsammans Phim điện ảnh | Elisabeth |