8.4
Truyền hình
Diễn xuất
John Pankow
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- St. Louis, Missouri, USA
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
John Pankow (born April 28, 1954) is an American film and stage actor. He is perhaps best known for a supporting role on the sitcom Mad About You (1993-1999).
Description above from the Wikipedia article John Pankow, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Chiến Binh Rambo II
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
6.2
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Cô Dâu
8.4
Truyền hình
Sở Cảnh Sát Chicago
7.6
Truyền hình
Elementary
6.4
Phim điện ảnh
Morning Glory
7.1
Phim điện ảnh
Sống Chết Tại L.A.
6.7
Phim điện ảnh
*batteries not included
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.5
Phim điện ảnh
The Secret of My Success
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.7
Phim điện ảnh
The Hunger
7.4
Truyền hình
Miami Vice
7.1
Phim điện ảnh
Life as a House
7.8
Truyền hình
Aaahh!!! Real Monsters
6.5
Truyền hình
Ally McBeal
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Before/During/After Phim điện ảnh | Jim Lonergan |
| 2019 | Mad About You Truyền hình | Ira Buchman (12 tập) |
| 2019 | Married Young Phim điện ảnh | Dr. Levovitz |
| 2016 | Chúa Tể Địa Ngục Truyền hình | Jimmy Barnes (3 tập) |
| 2014 | An Experiment in Fear: The Making of Monkey Shines Phim điện ảnh | Himself |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | Adminiral Glenn (2 tập) |
| 2014 | Sở Cảnh Sát Chicago Truyền hình | Tommy Wells (2 tập) |
| 2013 | Doubt Phim điện ảnh | Mr. Syd Newman |
| 2012 | Putzel Phim điện ảnh | Sid |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Edgar Knowles (1 tập) |
| 2011 | Episodes Truyền hình | Merc Lapidus (41 tập) |
| 2010 | Morning Glory Phim điện ảnh | Lenny Bergman |
| 2010 | Law & Order: LA Truyền hình | Attorney Byron (1 tập) |
| 2010 | The Extra Man Phim điện ảnh | George |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Judge Cyril Handley (1 tập) |
| 2009 | Cuộc Chiến Cô Dâu Phim điện ảnh | John |
| 2003 | Counterfeit World: Making 'To Live and Die in L.A.' Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Brian Owen (1 tập) |
| 2001 | Life as a House Phim điện ảnh | Bryan Burke |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Phil Lambier (1 tập) |
| 1999 | The Big Tease Phim điện ảnh | Waiter at Epicentre (uncredited) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Lenny Simmons (1 tập) |
| 1998 | The Object of My Affection Phim điện ảnh | Vince McBride |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Barry Dekumbis (2 tập) |
| 1994 | Aaahh!!! Real Monsters Truyền hình | Blook the Granfaloon (voice) (1 tập) |
| 1994 | Duckman Truyền hình | Daniel O'Captain (voice) (1 tập) |
| 1992 | Mad About You Truyền hình | Ira Buchman (147 tập) |
| 1992 | A Stranger Among Us Phim điện ảnh | Levine |
| 1991 | Year of the Gun Phim điện ảnh | Italo Bianchi |
| 1991 | Mortal Thoughts Phim điện ảnh | Arthur Kellogg |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Charles Meadow, Josh Lethem (1 tập) |
| 1988 | Talk Radio Phim điện ảnh | Dietz |
| 1988 | Monkey Shines Phim điện ảnh | Geoffrey Fisher |
| 1988 | Johnny Be Good Phim điện ảnh | Lou Landers (uncredited) |
| 1987 | *batteries not included Phim điện ảnh | Kovacs |
| 1987 | Leg Work Truyền hình | Chuck Savin (1 tập) |
| 1987 | The Days and Nights of Molly Dodd Truyền hình | Ron Luchesse (8 tập) |
| 1987 | The Secret of My Success Phim điện ảnh | Fred Melrose |
| 1985 | Sống Chết Tại L.A. Phim điện ảnh | John Vukovich |
| 1985 | Spenser: For Hire Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Chiến Binh Rambo II Phim điện ảnh | POW #6 |
| 1985 | First Steps Phim điện ảnh | Fred |
| 1984 | Miami Vice Truyền hình | Floyd Higgins (1 tập) |
| 1983 | The Hunger Phim điện ảnh | 1st Phone Booth Youth |
| 1981 | The Chosen Phim điện ảnh | Bully |
| 1980 | Life on the Mississippi Phim điện ảnh | |
| 1971 | Great Performances Truyền hình | George Richie (1 tập) |