8.1
Phim điện ảnh
Sản xuất
Katinka Faragó
- Ngày sinh
- Mất
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Vienna, Austria
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Katinka Faragó is a Swedish script supervisor, production manager and producer. She was born in Vienna, Austria in 1936 to Hungarian refugees. Her family moved to Sweden in 1940.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
8.1
Phim điện ảnh
Smultronstället
8.0
Phim điện ảnh
Bản Xô-Nát Mùa Thu
7.7
Phim điện ảnh
Hiến Dâng
7.4
Phim điện ảnh
Tulitikkutehtaan tyttö
7.3
Phim điện ảnh
Ansiktet
7.5
Phim điện ảnh
Skammen
6.9
Phim điện ảnh
Leningrad Cowboys Go America
7.4
Phim điện ảnh
En passion
7.2
Phim điện ảnh
Sound of Noise
7.3
Phim điện ảnh
Pelle Erobreren
8.3
Truyền hình
Fanny och Alexander
7.2
Phim điện ảnh
Ansikte mot ansikte
7.4
Phim điện ảnh
Utvandrarna
7.6
Phim điện ảnh
Nybyggarna
6.9
Phim điện ảnh
Efter repetitionen
6.3
Phim điện ảnh
Populärmusik från Vittula
6.5
Phim điện ảnh
The Night Visitor
Danh sách phim đã đóng 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Lena Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Auf der Suche nach Ingmar Bergman Phim điện ảnh | Self - Film Producer |
| 2018 | Bergman - ett år, ett liv Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Citizen Schein Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Året var 1964 Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2004 | Fanny & Alexander: A Bergman Tapestry Phim điện ảnh | Self |
| 1981 | Guldbaggegalan Truyền hình | Self - Best Film winner (1 tập) |
| 1963 | Ingmar Bergman gör en film Phim điện ảnh | Self |
| 1957 | Bakomfilm Smultronstället Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Sound of Noise Phim điện ảnh | Production Supervisor |
| 2004 | Populärmusik från Vittula Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Kommer du med mig då? Phim điện ảnh | Producer |
| 2000 | Jönssonligan spelar högt Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1997 | Tic Tac Phim điện ảnh | Producer |
| 1996 | Den vita lejoninnan Phim điện ảnh | Producer |
| 1996 | Juloratoriet Phim điện ảnh | Producer |
| 1995 | Jönssonligans största kupp Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | Sista dansen Phim điện ảnh | Producer |
| 1992 | Jönssonligan & den svarta diamanten Phim điện ảnh | Producer |
| 1992 | Söndagsbarn Phim điện ảnh | Producer |
| 1991 | Önskas Phim điện ảnh | Producer |
| 1990 | God afton, herr Wallenberg Phim điện ảnh | Producer |
| 1990 | Tulitikkutehtaan tyttö Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | Resan till Melonia Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | Paperitähti Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | Kvinnorna på taket Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | Leningrad Cowboys Go America Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | Cha Cha Cha Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | Under Resan till Melonia Phim điện ảnh | Producer |
| 1988 | Venus 90 Phim điện ảnh | Producer |
| 1988 | Í skugga hrafnsins Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1988 | Folk og røvere i Kardemomme by Phim điện ảnh | Producer |
| 1988 | Ved Vejen Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1987 | Pelle Erobreren Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1987 | Hip hip hurra! Phim điện ảnh | Producer |
| 1987 | Sommarkvällar på jorden Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1986 | Hiến Dâng Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1986 | De två saliga Phim điện ảnh | Producer |
| 1985 | Da Capo Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1984 | Fanny och Alexander Truyền hình | Production Manager (4 tập) |
| 1984 | Efter repetitionen Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1981 | Sally och friheten Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1978 | Bản Xô-Nát Mùa Thu Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1976 | En dåres försvarstal Truyền hình | Production Manager (4 tập) |
| 1976 | Ansikte mot ansikte Truyền hình | Production Manager (4 tập) |
| 1976 | Ansikte mot ansikte Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1975 | Tystnad! Tagning! Trollflöjten! Phim điện ảnh | Director |
| 1974 | Världens Bästa Musical Phim điện ảnh | Editor |
| 1974 | Utvandrarna Truyền hình | Script Supervisor (8 tập) |
| 1973 | Inferno Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 1972 | Nybyggarna Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 1972 | Viskningar och Rop: En Film om Hur en Film Blir Till Phim điện ảnh | Director, Director of Photography |
| 1971 | Utvandrarna Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 1971 | The Night Visitor Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1969 | En passion Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 1968 | Skammen Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 1964 | Älskande par Phim điện ảnh | Continuity |
| 1964 | 491 Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 1963 | Lyckodrömmen Phim điện ảnh | Script Editor |
| 1962 | Hans Brinker, or the Silver Skates Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1961 | Lustgården Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 1959 | Bara en kypare Phim điện ảnh | Continuity |
| 1958 | Ansiktet Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 1957 | Möten i skymningen Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 1957 | Smultronstället Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 1957 | Phong Ấn Thứ Bảy Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 1956 | Rätten att älska Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 1954 | En natt på Glimmingehus Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 1953 | Vägen till Klockrike Phim điện ảnh | Script Supervisor |