6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Cornacchia
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Philadelphia, Pennsylvania, U.S.
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Michael Cornacchia (born February 23, 1975) is an American actor.
Description above from the Wikipedia article Michael Cornacchia, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Bọ Cạp
6.6
Phim điện ảnh
Hannah Montana: The Movie
8.1
Truyền hình
Dưới Sáu Tấc Đất
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.3
Truyền hình
CSI: NY
7.1
Truyền hình
Hannah Montana
7.4
Truyền hình
Entourage
7.9
Truyền hình
Pushing Daisies
6.2
Truyền hình
Powerless
7.6
Truyền hình
The Practice
6.7
Truyền hình
Tin tức tốt lành
6.7
Truyền hình
The Bernie Mac Show
5.0
Truyền hình
The Cape
5.8
Phim điện ảnh
The Last Word
4.7
Phim điện ảnh
Table for Three
7.7
Truyền hình
Legion of Super Heroes
7.1
Phim điện ảnh
Inside
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | The Quentin Sanders Tapes Phim điện ảnh | Harold Rothman |
| 2018 | Coop & Cami Ask the World Truyền hình | Bobby Bonafonte (uncredited) (1 tập) |
| 2017 | Tin tức tốt lành Truyền hình | Steve (1 tập) |
| 2017 | Powerless Truyền hình | Hot Dog Tony (1 tập) |
| 2015 | Stray Phim điện ảnh | Daniel |
| 2014 | Bọ Cạp Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 2012 | Last Call Phim điện ảnh | Orderly |
| 2011 | Coming & Going Phim điện ảnh | Stan |
| 2011 | The Cape Truyền hình | Pokerface Goon (1 tập) |
| 2010 | Grey Skies Phim điện ảnh | Michael |
| 2010 | The People vs. George Lucas Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Table for Three Phim điện ảnh | Hector |
| 2009 | Hannah Montana: The Movie Phim điện ảnh | Security Guard |
| 2008 | The Last Word Phim điện ảnh | Client |
| 2007 | Pushing Daisies Truyền hình | Burly Bruce Carter (1 tập) |
| 2007 | La Cucina Phim điện ảnh | Andy |
| 2007 | October Road Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Vũ Điệu Chim Cánh Cụt Phim điện ảnh | Frankie (voice) |
| 2006 | Legion of Super Heroes Truyền hình | Bouncing Boy (voice) (26 tập) |
| 2006 | Hannah Montana Truyền hình | Cupid Preacher (1 tập) |
| 2005 | Rainbow's End Phim điện ảnh | Thomas |
| 2004 | Our Time Is Up Phim điện ảnh | Fondler |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Second Time Around Truyền hình | Clayton (1 tập) |
| 2004 | Entourage Truyền hình | Make-Up Artist (1 tập) |
| 2003 | Hot Parts Phim điện ảnh | Castaldo |
| 2002 | Inside Phim điện ảnh | Owen |
| 2002 | Lost Phim điện ảnh | Gary |
| 2002 | Terry Tate: Office Linebacker Phim điện ảnh | Recycler Guy |
| 2001 | The Bernie Mac Show Truyền hình | Norman (1 tập) |
| 2001 | Dưới Sáu Tấc Đất Truyền hình | Lawrence Tuttle (1 tập) |
| 2001 | Some of My Best Friends Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Nikki Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Johnny Franco (1 tập) |
| 1995 | Hang Time Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Ted (1 tập) |