5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ted Hartley
- Ngày sinh
- Mất
- (100 tuổi)
- Nơi sinh
- Omaha, Nebraska, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Theodore Ringwalt Hartley (November 6, 1924 – October 10, 2025) was an American U.S. Navy fighter pilot, investment banker, actor, film and stage producer and CEO of RKO Pictures. He was married to heiress, actress and philanthropist Dina Merrill until her death in 2017. His last acting credit was in 2012 and his last producing credit was in 2015.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
High Plains Drifter
5.7
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Ku-te
6.3
Phim điện ảnh
Joe Young Phi Thường
5.8
Phim điện ảnh
Chúng ta xong chưa vậy?
7.1
Phim điện ảnh
Barefoot in the Park
5.7
Phim điện ảnh
Vượt Quá Sự Hoài Nghi
6.2
Phim điện ảnh
Shade
6.7
Phim điện ảnh
A Late Quartet
4.2
Phim điện ảnh
Caddyshack II
6.4
Phim điện ảnh
Ice Station Zebra
7.1
Truyền hình
The Streets of San Francisco
6.5
Phim điện ảnh
Walk Don't Run
4.7
Phim điện ảnh
Ritual
6.8
Truyền hình
Ironside
6.9
Truyền hình
Mannix
7.2
Truyền hình
McCloud
5.7
Phim điện ảnh
Murderers' Row
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | A Late Quartet Phim điện ảnh | Winning Bidder |
| 2009 | Cuộc Đua Đến Núi Phù Thủy Phim điện ảnh | Four-Star General V. Lewton |
| 2006 | Laura Smiles Phim điện ảnh | Therapist |
| 2004 | Tanner on Tanner Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Shade Phim điện ảnh | 'Teddy' The Surgeon |
| 1998 | Joe Young Phi Thường Phim điện ảnh | Society Man |
| 1996 | Milk & Money Phim điện ảnh | Lingerie Salesman |
| 1992 | The Player Phim điện ảnh | Party Guest (uncredited) |
| 1990 | False Identity Phim điện ảnh | Inn Keeper |
| 1988 | Caddyshack II Phim điện ảnh | Club Member |
| 1981 | Nero Wolfe Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Scruples Phim điện ảnh | Herman Lingwood |
| 1979 | The Wild Wild West Revisited Phim điện ảnh | Tsar Nicholas of Russia |
| 1978 | Matilda Phim điện ảnh | Payne Smith |
| 1978 | The Ghost of Flight 401 Phim điện ảnh | Rogers |
| 1977 | The Amazing Howard Hughes Phim điện ảnh | Attorney |
| 1974 | Chopper One Truyền hình | Captain McKeegan (13 tập) |
| 1973 | Fire on Kelly Mountain Phim điện ảnh | Jumper Captain |
| 1973 | High Plains Drifter Phim điện ảnh | Lewis Belding |
| 1972 | The Streets of San Francisco Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | Banyon Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | Search Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | The Man Phim điện ảnh | Press Secretary |
| 1971 | Banyon Phim điện ảnh | Sonny Arnheim |
| 1970 | McCloud Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | Ice Station Zebra Phim điện ảnh | Lt. Jonathan Hansen |
| 1967 | Mannix Truyền hình | Don Elliott (1 tập) |
| 1967 | Barefoot in the Park Phim điện ảnh | Frank |
| 1967 | Ironside Truyền hình | Mr. Mather (1 tập) |
| 1966 | Murderers' Row Phim điện ảnh | Guard |
| 1966 | Walk Don't Run Phim điện ảnh | Yuri Andreyovitch |
| 1965 | The F.B.I. Truyền hình | Larry Cole (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Đặc Vụ Ku-te Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | A Late Quartet Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | Vượt Quá Sự Hoài Nghi Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Chúng ta xong chưa vậy? Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Shade Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | The Gin Game Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Ritual Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | Joe Young Phi Thường Phim điện ảnh | Producer |
| 1996 | Milk & Money Phim điện ảnh | Producer |
| 1990 | False Identity Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1990 | Women and Men: Stories of Seduction Phim điện ảnh | Executive Producer |