8.6
Truyền hình
Diễn xuất
Fredro Starr
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Queens, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Fredro Scruggs (born April 18, 1970), better known by his stage name Fredro Starr, is an American rapper and actor from South Jamaica, Queens best known as a member of hardcore rap group Onyx.
Description above from the Wikipedia article redro Starr, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
6.6
Phim điện ảnh
Save the Last Dance
7.3
Truyền hình
Law & Order
5.3
Phim điện ảnh
Torque
6.7
Phim điện ảnh
Clockers
6.5
Phim điện ảnh
The Addiction
7.1
Truyền hình
NYPD Blue
6.9
Truyền hình
Moesha
6.6
Phim điện ảnh
Light It Up
7.3
Truyền hình
New York Undercover
6.5
Phim điện ảnh
Sunset Park
7.4
Phim điện ảnh
Equal Standard
6.0
Phim điện ảnh
Ride
5.8
Phim điện ảnh
A Day in the Life
5.9
Phim điện ảnh
Strapped
6.0
Truyền hình
Bust Down
8.7
Truyền hình
Dangerous Minds
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 3 Days Rising Phim điện ảnh | The Hyena |
| 2025 | Home Invasion Phim điện ảnh | Midnight |
| 2025 | Money Talks Phim điện ảnh | D.C. |
| 2024 | A Hip Hop Story Phim điện ảnh | Himself |
| 2023 | Шоу Воли Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2022 | Bust Down Truyền hình | Reebok (1 tập) |
| 2021 | Asbury Park Phim điện ảnh | Jerome |
| 2021 | Equal Standard Phim điện ảnh | Du |
| 2020 | For NYC Phim điện ảnh | |
| 2019 | American Rap Stars 2 Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | The Fearless One Phim điện ảnh | Wali |
| 2015 | Here Comes the Sun Phim điện ảnh | John |
| 2013 | Deceitful Phim điện ảnh | Isaac |
| 2013 | Duke Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2011 | Deceptz Phim điện ảnh | Psycho |
| 2009 | Big Pun: The Legacy Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | A Day in the Life Phim điện ảnh | Phya |
| 2008 | The Next Hit Phim điện ảnh | Rodson Gray |
| 2006 | Forbidden Fruits Phim điện ảnh | Brian Casey |
| 2006 | Loyalty and Respect Phim điện ảnh | |
| 2006 | My Brother Phim điện ảnh | Pharaoh |
| 2004 | Torque Phim điện ảnh | Junior |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Ricky Gannon (1 tập) |
| 2002 | Đường Dây Truyền hình | Marquis 'Bird' Hilton (2 tập) |
| 2002 | Outlawz: Worldwide Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Commitments Phim điện ảnh | |
| 2001 | Save the Last Dance Phim điện ảnh | Malakai |
| 1999 | Light It Up Phim điện ảnh | Rodney J. Templeton |
| 1999 | Black and White Phim điện ảnh | Fredro Starr (uncredited) |
| 1998 | Ride Phim điện ảnh | Geronimo |
| 1996 | Dangerous Minds Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Sunset Park Phim điện ảnh | Shorty |
| 1996 | Moesha Truyền hình | Quinton 'Q' Brooks (52 tập) |
| 1995 | The Addiction Phim điện ảnh | Black |
| 1995 | Clockers Phim điện ảnh | Go |
| 1994 | New York Undercover Truyền hình | Alphonse (1 tập) |
| 1993 | NYPD Blue Truyền hình | Terrell 'Charles' Cooper (1 tập) |
| 1993 | Strapped Phim điện ảnh | Bamboo |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Tony "G-Dog" Rowland (1 tập) |
| 1990 | The Word Truyền hình | (1 tập) |