7.6
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Jamie Babbit
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Shaker Heights, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Jamie Babbit (born November 16, 1970) is an American film director, producer and screenwriter. She directed the films But I'm a Cheerleader, The Quiet and Itty Bitty Titty Committee. She has also directed episodes of television programs including Gilmore Girls, Malcolm in the Middle, Nip/Tuck and The L Word. She is involved with film production company POWER UP.
Description above from the Wikipedia article Jamie Babbit, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
7.3
Truyền hình
Nữ Siêu Nhân
8.2
Truyền hình
Đồn Brooklyn Số 99
8.0
Truyền hình
Pretty Little Liars
8.1
Truyền hình
Cô Nàng Lắm Chuyện
8.4
Truyền hình
Những Vụ Án Mạng Trong Chung Cư
8.0
Truyền hình
Castle
8.1
Truyền hình
Silicon Valley
7.6
Truyền hình
The Orville
8.3
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
7.9
Truyền hình
Những Cô Nàng Gilmore
7.4
Truyền hình
Búp Bê Nga
8.1
Truyền hình
Quý Cô Maisel Kỳ Diệu
7.1
Phim điện ảnh
But I'm a Cheerleader
7.7
Truyền hình
The L Word
7.4
Truyền hình
Chuyện ở Santa Clarita
7.5
Truyền hình
Revenge
Danh sách phim đã đóng 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Searching for Stars Hollow Phim điện ảnh | Self – Director |
| 2018 | Half the Picture Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Indie Sex: Teens Phim điện ảnh | |
| 2007 | Indie Sex Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2006 | This Film Is Not Yet Rated Phim điện ảnh | Self - Director of 'But I'm a Cheerleader' |
| 1991 | Aisle Six Phim điện ảnh | Julie |
Danh sách đoàn làm phim 77
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Đỏ, Trắng & Xanh Hoàng Gia 2 Phim điện ảnh | Director |
| 2026 | Best Medicine Truyền hình | Executive Producer, Director (13 tập) |
| 2024 | Chẳng ai tác hợp Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2024 | My Lady Jane Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2023 | Liệu Pháp Sự Thật - Shrinking Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2022 | A League of Their Own Truyền hình | Executive Producer, Director (8 tập) |
| 2021 | Những Vụ Án Mạng Trong Chung Cư Truyền hình | Director, Executive Producer (11 tập) |
| 2020 | Người Thế Vai Phim điện ảnh | Director |
| 2020 | Awkwafina Is Nora from Queens Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2019 | Búp Bê Nga Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2018 | Sorry for Your Loss Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2017 | Ghosted Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2017 | The Orville Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2017 | Quý Cô Maisel Kỳ Diệu Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2017 | Chuyện ở Santa Clarita Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2016 | Divorce Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2015 | Nữ Siêu Nhân Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2015 | Addicted to Fresno Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | The Grinder Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2014 | Silicon Valley Truyền hình | Director, Co-Executive Producer (8 tập) |
| 2014 | Looking Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2013 | Super Fun Night Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2013 | Đồn Brooklyn Số 99 Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2013 | Breaking the Girls Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | Made in Cleveland Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | Golden Boy Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | Emily Owens, M.D. Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | Go On Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | Bunheads Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | Girls Truyền hình | Director (42 tập) |
| 2012 | Smash Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2011 | Revenge Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2011 | Love Bites Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | The Defenders Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2010 | Hooters! Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2010 | Pretty Little Liars Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | The Owls Phim điện ảnh | Production Consultant |
| 2009 | Gia Đình Heck Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2009 | Cougar Town Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Drop Dead Diva Truyền hình | Director, Co-Executive Producer (6 tập) |
| 2009 | The Unusuals Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | In the Motherhood Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | United States of Tara Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2008 | 90210 Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2008 | Swingtown Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2008 | Eli Stone Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2007 | Itty Bitty Titty Committee Phim điện ảnh | Story, Director |
| 2007 | Dirty Sexy Money Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2007 | Reaper Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2007 | Cô Nàng Lắm Chuyện Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2007 | The Riches Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2006 | Ugly Betty Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2006 | The Quiet Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2004 | Wonderfalls Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2004 | The L Word Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2003 | Miss Match Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Director (3 tập) |