8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Bruce Gray
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- San Juan, Puerto Rico
- Danh sách thực hiện
- 118 tác phẩm
Tiểu sử
Bruce Gray (Robert Bruce Gray, 7 September 1936 in San Juan, Puerto Rico – died 13 December 2017 in Los Angeles, California) – Puerto Rican-born Canadian actor, raised in Toronto after returning to Canada at age 13. Earned a Master's degree in Psychology from the University of Toronto before moving to Hollywood in 1980. Won a Gemini Award for Best Actor for his lead role on the Canadian series Traders (1996–2000). His most notable film roles include Mayor Parvin in Dragnet (1987), Gabe Lawrence in Up Close & Personal (1996), the President in Spy Hard (1996), Sky Marshal Dienes in Starship Troopers (1997), Rodney Miller in My Big Fat Greek Wedding (2002) and its sequel My Big Fat Greek Wedding 2 (2016), Colonel Maguire in Cube 2: Hypercube (2002), a TV Executive in Monster-in-Law (2005), Congressman Hughes in Evan Almighty (2007), and Ferguson in Crimson Peak (2015). On television he is best known for Adam Cunningham in Traders (1996–2000), Judge J.E. Reilly in Passions, Joe's father's ghost in Medium, Admiral Chekote in Star Trek: The Next Generation and Star Trek: Deep Space Nine, Surak in Star Trek: Enterprise, and recurring roles in Falling Skies, How I Met Your Mother, Sons of Anarchy, Criminal Minds, and Charmed.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.1
Phim điện ảnh
Chiến Binh Tàu Không Gian: Nhện Khổng Lồ
6.7
Phim điện ảnh
Lâu Đài Đẫm Máu
5.6
Phim điện ảnh
Evan Toàn Năng
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
8.4
Truyền hình
Giang Hồ Đẫm Máu
6.2
Phim điện ảnh
Đội Đặc Nhiệm Swat
6.9
Phim điện ảnh
Chuyện Tình Gánh Xiếc
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.6
Truyền hình
NCIS
6.5
Phim điện ảnh
Đám Cưới Tại Hy Lạp
8.0
Truyền hình
Castle
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
8.4
Truyền hình
Star Trek: Thế Hệ Tiếp Theo
6.2
Phim điện ảnh
Monster-in-Law
5.5
Phim điện ảnh
Mê Cung Lập Phương 2: Siêu Lập Phương
7.5
Truyền hình
Hiệp Sĩ Xe Đen
7.1
Truyền hình
Bầu Trời Sụp Đỗ
Danh sách phim đã đóng 118
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Don't Talk to Irene Phim điện ảnh | Charles |
| 2016 | Tình Trường Vô Luật Phim điện ảnh | Baptist Preacher |
| 2016 | Vượt Thời Gian Truyền hình | Old Ethan Cahill (1 tập) |
| 2016 | Đám Cưới Tại Hy Lạp 2 Phim điện ảnh | Rodney Miller |
| 2015 | Charming Christmas Phim điện ảnh | Harold Rossman |
| 2015 | Lâu Đài Đẫm Máu Phim điện ảnh | Ferguson |
| 2015 | Dig Truyền hình | Issac Zohar (1 tập) |
| 2014 | Tentacle 8 Phim điện ảnh | Man in Fisherman's Hat |
| 2012 | The Firm Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | Bầu Trời Sụp Đỗ Truyền hình | Uncle Scott (8 tập) |
| 2011 | Chuyện Tình Gánh Xiếc Phim điện ảnh | Proctor |
| 2010 | Is It Just Me? Phim điện ảnh | Ernie |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Judge Griffin (1 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Charles Carson (1 tập) |
| 2008 | Giang Hồ Đẫm Máu Truyền hình | Dr. Hacker (1 tập) |
| 2008 | Recount Phim điện ảnh | Justice Anthony Kennedy |
| 2007 | Evan Toàn Năng Phim điện ảnh | Congressman Hughes |
| 2006 | Big Love Truyền hình | Billboard Manager (1 tập) |
| 2006 | Live Once, Die Twice Phim điện ảnh | Earl MacDuff |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Dr. Wagner |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Yuthers, Senior Partner (3 tập) |
| 2005 | Monster-in-Law Phim điện ảnh | TV Executive |
| 2005 | Cake Phim điện ảnh | Malcolm McGee |
| 2005 | Medium Truyền hình | Joe's Dad (11 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Dr. Earl Roberts (1 tập) |
| 2004 | LAX Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Chasing Freedom Phim điện ảnh | Philip Laughton |
| 2003 | Dark Waters Phim điện ảnh | Summerville |
| 2003 | Married to the Kellys Truyền hình | Dean Baker (1 tập) |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Dr. Milton Thayer (2003) (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Jonathan Overmeier (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Mr. Majelis (1 tập) |
| 2003 | Playmakers Truyền hình | Gene Wilbanks (11 tập) |
| 2003 | Đội Đặc Nhiệm Swat Phim điện ảnh | Mr. Richard Segerstrom |
| 2003 | Wall of Secrets Phim điện ảnh | Milton |
| 2003 | Monster House Truyền hình | (83 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Mr. Haines (1 tập) |
| 2002 | Đám Cưới Tại Hy Lạp Phim điện ảnh | Rodney Miller |
| 2002 | Mê Cung Lập Phương 2: Siêu Lập Phương Phim điện ảnh | Colonel Maguire |
| 2002 | A Killing Spring Phim điện ảnh | Ed Kramer |
| 2001 | Star Trek: Enterprise Truyền hình | Surak (1 tập) |
| 2001 | A Glimpse of Hell Phim điện ảnh | Donald Meyer |
| 2001 | The Division Truyền hình | John Langtry (1 tập) |
| 2000 | Queer as Folk Truyền hình | George Schickel (4 tập) |
| 2000 | The Last Debate Phim điện ảnh | Governor Paul L. Greene |
| 2000 | When Andrew Came Home Phim điện ảnh | Dr. Matthews |
| 2000 | Girlfriends Truyền hình | Robert Dooling (1 tập) |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Otis (1 tập) |
| 1999 | Judging Amy Truyền hình | Headmaster Clayton Ford (1 tập) |
| 1999 | Happy Face Murders Phim điện ảnh | Ephraim Quince |
| 1999 | Dementia Phim điện ảnh | Uncle George |
| 1998 | Whatever It Takes Phim điện ảnh | Carl Lica |
| 1998 | Becker Truyền hình | Mr. Fuller (1 tập) |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Elder, Kheel (2 tập) |
| 1998 | Thanks of a Grateful Nation Phim điện ảnh | Sen. Rockefeller |
| 1997 | Chiến Binh Tàu Không Gian: Nhện Khổng Lồ Phim điện ảnh | Sky Marshal Dienes |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Edward Gale (1 tập) |
| 1997 | Sứ giả hòa bình Phim điện ảnh | CNN Newscaster |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Senator Fisher (1 tập) |
| 1996 | Traders Truyền hình | Adam Cunningham (83 tập) |