7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Scott Hoyer
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Scott Hoyer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
4.6
Phim điện ảnh
Robo Vampire
6.0
Phim điện ảnh
東方巨龍
6.0
Phim điện ảnh
哈囉殭屍
6.9
Phim điện ảnh
龍之爭霸
6.2
Phim điện ảnh
奪寶俏佳人
7.3
Phim điện ảnh
殺出香港
3.7
Phim điện ảnh
Ninja: The Battalion
5.7
Phim điện ảnh
Ninja, Force of Assassins
8.5
Phim điện ảnh
陷阱邊沿
1.0
Phim điện ảnh
Hard Justice
9.0
Phim điện ảnh
龍虎家族
Phim điện ảnh
絕地天使
Phim điện ảnh
The Spy Inferno
Phim điện ảnh
Battle for the Treasure
Phim điện ảnh
Fatal Command
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | 奪寶俏佳人 Phim điện ảnh | Airplane Passenger |
| 1989 | 龍虎家族 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 龍之爭霸 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 陷阱邊沿 Phim điện ảnh | |
| 1988 | Robo Vampire Phim điện ảnh | |
| 1988 | 殺出香港 Phim điện ảnh | |
| 1988 | Ninja, Force of Assassins Phim điện ảnh | |
| 1988 | The Spy Inferno Phim điện ảnh | George Brown |
| 1988 | Fatal Command Phim điện ảnh | |
| 1988 | Hard Justice Phim điện ảnh | |
| 1988 | 東方巨龍 Phim điện ảnh | |
| 1988 | The Undercovers Phim điện ảnh | |
| 1988 | Battle for the Treasure Phim điện ảnh | |
| 1987 | Anh Hùng Bản Sắc 2 Phim điện ảnh | Party Guest / Counterfeiting Expert / Bodyguard |
| 1987 | Ninja: The Battalion Phim điện ảnh | |
| 1987 | 絕地天使 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 哈囉殭屍 Phim điện ảnh | Presbyterian Minister |