4.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rafik Boubker
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Casablanca, Morocco
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Rafik Boubker is a Moroccan actor born in Casablanca.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.9
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
A cavallo della tigre
5.9
Phim điện ảnh
الزنقة كونتاكت
6.4
Phim điện ảnh
الطريق إلى كابول
7.2
Phim điện ảnh
Zero
6.8
Phim điện ảnh
القسم 8
6.3
Phim điện ảnh
بين الأمواج
5.3
Phim điện ảnh
السمفونية المغربية
5.0
Phim điện ảnh
الحي الخلفي
3.0
Phim điện ảnh
اكس شمكار
3.0
Phim điện ảnh
كمبوديا
5.0
Phim điện ảnh
نايضة
5.0
Phim điện ảnh
30 مليون
7.0
Phim điện ảnh
Sotto Voce
8.0
Phim điện ảnh
مسعود سعيدة وسعدان
1.0
Phim điện ảnh
روتيني
7.0
Phim điện ảnh
موسم المشاوشة
10.0
Truyền hình
لمكتوب
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | برو Phim điện ảnh | |
| TBA | Stylish Phim điện ảnh | |
| 2026 | Nod o nod Phim điện ảnh | |
| 2026 | العقرب Phim điện ảnh | |
| 2026 | ألف ليلة مع فيفي عبده Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | المسخوط Phim điện ảnh | |
| 2025 | Jackpot Phim điện ảnh | Simo Crypto |
| 2025 | البوز Phim điện ảnh | |
| 2025 | مايفراند Phim điện ảnh | |
| 2025 | روتيني Phim điện ảnh | |
| 2024 | L'Batal Phim điện ảnh | |
| 2024 | Ce qui se passe à Marrakech reste à Marrakech Phim điện ảnh | |
| 2023 | نايضة Phim điện ảnh | Youssef |
| 2023 | جوج Phim điện ảnh | |
| 2023 | ضاضوس Phim điện ảnh | Dados |
| 2022 | لمكتوب Truyền hình | Driss (30 tập) |
| 2022 | بولعقول Phim điện ảnh | |
| 2021 | بين الأمواج Phim điện ảnh | The Fkih |
| 2021 | Bye Bye La France Phim điện ảnh | |
| 2021 | سولو دموعي Truyền hình | Othman (30 tập) |
| 2021 | الزنقة كونتاكت Phim điện ảnh | Le Bien-Né |
| 2021 | مغاربة في الفضاء Truyền hình | (8 tập) |
| 2020 | 30 مليون Phim điện ảnh | |
| 2019 | كبرو ومبغاوش يخويو الدار Phim điện ảnh | |
| 2019 | مسعود سعيدة وسعدان Phim điện ảnh | Rachid |
| 2018 | كمبوديا Phim điện ảnh | |
| 2017 | الله يسامح Truyền hình | Weld Lhajj (30 tập) |
| 2014 | المحبة الزايدة Phim điện ảnh | |
| 2013 | Sotto Voce Phim điện ảnh | |
| 2013 | Goodbye Morocco Phim điện ảnh | Said |
| 2012 | Zero Phim điện ảnh | Sami |
| 2012 | الطريق إلى كابول Phim điện ảnh | Hmida |
| 2010 | ولاد البهجة Phim điện ảnh | Lhouni |
| 2010 | اكس شمكار Phim điện ảnh | |
| 2010 | Awlad Lablad Phim điện ảnh | |
| 2010 | الرقاص Phim điện ảnh | Lfachel |
| 2009 | موسم المشاوشة Phim điện ảnh | Aouina |
| 2009 | الركراكية Phim điện ảnh | |
| 2007 | أبو أمال Phim điện ảnh | Samad |
| 2007 | القلوب المحترقة Phim điện ảnh | Bachir |
| 2007 | ملائكة الشيطان Phim điện ảnh | Said |
| 2006 | السمفونية المغربية Phim điện ảnh | Mostafa |
| 2006 | الحي الخلفي Phim điện ảnh | Othman |
| 2006 | سالم و سويلم Phim điện ảnh | Older Souilem |
| 2004 | القسم 8 Phim điện ảnh | Mjid |
| 2002 | A cavallo della tigre Phim điện ảnh | Hamid |
| 2002 | طيف نزار Phim điện ảnh | |
| 2002 | ولد الحمرية Phim điện ảnh | Roubal |
| 2001 | غراميات الحاج مختار الصولدى Phim điện ảnh | Adil |