7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Eagle-Eye Cherry
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Stockholm, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
Eagle-Eye Cherry was born in Stockholm, Sweden, the son of jazz artist Don Cherry and Swedish painter/textile artist Monika Cherry (née Karlsson). He is the fourth of five siblings. He is the half-brother of singer Neneh Cherry (his mother's daughter) and stepbrother to singer Titiyo. Other half-brothers are violinist Jan Cherry, Christian Cherry, and jazz musician David Ornette Cherry. At the age of 12, Cherry was sent to school in New York City. He remained there to work as an actor and a drummer in various bands.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
The Doors
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
7.0
Truyền hình
The Cosby Show
5.5
Phim điện ảnh
Arthur 2: On the Rocks
6.7
Truyền hình
På spåret
5.2
Phim điện ảnh
Att göra en pudel
7.1
Truyền hình
TFI Friday
5.9
Truyền hình
Later... with Jools Holland
7.0
Phim điện ảnh
Lyckligare kan ingen vara
5.4
Truyền hình
Allsång på Skansen
6.8
Truyền hình
The Days and Nights of Molly Dodd
5.2
Phim điện ảnh
Walk the Talk
5.7
Truyền hình
South Beach
7.0
Phim điện ảnh
Runaway
10.0
Phim điện ảnh
The Hit Man
6.0
Phim điện ảnh
Det är inte min musik
Phim điện ảnh
Moki, Sanna & Tonie
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | När jazzlegenderna kom till Sverige Truyền hình | (6 tập) |
| 2023 | Eagle-Eye Cherry - Musilac 2023 Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Lyckligare kan ingen vara Phim điện ảnh | Mark |
| 2018 | Camitz - en annan tid, en annan plats Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Pluras Kök Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2010 | Så mycket bättre Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2010 | Hitlåtens historia Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | Att göra en pudel Phim điện ảnh | Samir |
| 2006 | Moki, Sanna & Tonie Phim điện ảnh | |
| 2003 | The Blues Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1997 | Go'kväll Truyền hình | Middagsvärd (1 tập) |
| 1996 | TFI Friday Truyền hình | (2 tập) |
| 1993 | South Beach Truyền hình | Vernon (7 tập) |
| 1992 | Later... with Jools Holland Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | ECHO-Verleihung Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1991 | The Hit Man Phim điện ảnh | Billy |
| 1991 | The Doors Phim điện ảnh | Roadie |
| 1989 | Born on the Fourth of July Phim điện ảnh | Vet #1 - Miami Convention |
| 1989 | Runaway Phim điện ảnh | Companion |
| 1988 | Arthur 2: On the Rocks Phim điện ảnh | Teenager |
| 1987 | På spåret Truyền hình | Gästartist (1 tập) |
| 1987 | The Days and Nights of Molly Dodd Truyền hình | Thelonius the Musician (1 tập) |
| 1984 | The Cosby Show Truyền hình | Guy (1 tập) |
| 1979 | Allsång på Skansen Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1978 | Det är inte min musik Phim điện ảnh | |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Self - Musical Guest (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Walk the Talk Phim điện ảnh | Original Music Composer |