8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Mark Derwin
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Park Forest, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Mark Derwin is an American television and film actor, best known for playing George Juergens on the television series "The Secret Life of the American Teenager" as well as recurring characters on several American daytime soap operas.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
Thảm Họa Đỉnh Everest
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
7.6
Truyền hình
NCIS
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
6.5
Phim điện ảnh
Sinh Viên Thời @
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
8.1
Truyền hình
Gã Điên
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.7
Truyền hình
Điệp Viên Tay Mơ
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.9
Truyền hình
Bosch
7.9
Truyền hình
Boston Legal
7.2
Truyền hình
Big Sky
7.2
Truyền hình
Without a Trace
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
7.2
Truyền hình
A Million Little Things
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Suits LA Truyền hình | Sapperstein (3 tập) |
| 2020 | Big Sky Truyền hình | Frank Ludwig (1 tập) |
| 2020 | Awaken Phim điện ảnh | Shane Adler |
| 2018 | A Million Little Things Truyền hình | Nick (6 tập) |
| 2018 | Bad Company Phim điện ảnh | Mike |
| 2018 | Groomzilla Phim điện ảnh | Mickey |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Captain Thomas (3 tập) |
| 2017 | The Rachels Phim điện ảnh | Coach Lyons |
| 2015 | Thảm Họa Đỉnh Everest Phim điện ảnh | Lou Kasischke |
| 2015 | Bosch Truyền hình | Harvey Pounds (10 tập) |
| 2010 | Hot in Cleveland Truyền hình | Gary (1 tập) |
| 2009 | Fatal Secrets Phim điện ảnh | David |
| 2008 | The Secret Life of the American Teenager Truyền hình | George Juergens (114 tập) |
| 2007 | Điệp Viên Tay Mơ Truyền hình | Detective Conway (1 tập) |
| 2007 | Gã Điên Truyền hình | Pierre Cossette (1 tập) |
| 2006 | Big Day Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Laura Smiles Phim điện ảnh | Mark |
| 2006 | Sinh Viên Thời @ Phim điện ảnh | Jack Gaines |
| 2006 | Heist Truyền hình | Sam Gordon (4 tập) |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Greg Fisher (3 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Adam Howes (1 tập) |
| 2005 | Dirty Deeds Phim điện ảnh | Vincent Scarno |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Attorney Michael Eaves (3 tập) |
| 2004 | Medical Investigation Truyền hình | Paul Kendall (1 tập) |
| 2003 | Knee High P.I. Phim điện ảnh | Col. Chambers |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Bradley Raines (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Ted Ward (1 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Mr. Morgan (1 tập) |
| 2002 | Life with Bonnie Truyền hình | Mark Malloy (44 tập) |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Joe Stevens (5 tập) |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | James Mandelbaum (3 tập) |
| 1999 | The Minus Man Phim điện ảnh | Creech |
| 1999 | Ballad of the Nightingale Phim điện ảnh | Alan Blake |
| 1997 | Veronica's Closet Truyền hình | David (1 tập) |
| 1996 | Evil Obsession Phim điện ảnh | Damon |
| 1996 | Pistol Pete Phim điện ảnh | Deputy Langley |
| 1995 | Bonnie Truyền hình | Bill Kirkland (11 tập) |
| 1995 | Cybill Truyền hình | Cameron (1 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Jeff (1 tập) |
| 1994 | Party of Five Truyền hình | Dale Depeyster (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Sean Farlow (1 tập) |
| 1991 | Silk Stalkings Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | The Party Phim điện ảnh | Richard Wells, the ex-bachelor |
| 1968 | One Life to Live Truyền hình | (2 tập) |
| 1952 | Guiding Light Truyền hình | A.C. Mallet (1 tập) |