7.0
Phim điện ảnh
Đạo diễn
盧堅
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 盧堅.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Ngôi Sao May Mắn
6.5
Phim điện ảnh
Ngôi Sao May Mắn 2
6.3
Phim điện ảnh
Đối Tác Ăn Ý 2
6.9
Phim điện ảnh
Quần Long Hí Phụng
6.9
Phim điện ảnh
Thượng Hải Chi Dạ
6.2
Phim điện ảnh
Đại Phúc Tinh
6.0
Phim điện ảnh
Song Hùng Kỳ Án
7.4
Phim điện ảnh
夜驚魂
7.0
Phim điện ảnh
Gián Điệp Dạ Lý Hương
4.3
Phim điện ảnh
危情
6.0
Phim điện ảnh
小生怕怕
5.4
Phim điện ảnh
Tình Âm Dương
6.6
Phim điện ảnh
難兄難弟
6.3
Phim điện ảnh
英倫琵琶
6.2
Phim điện ảnh
黐線枕邊人
7.3
Phim điện ảnh
Ác Mộng Kinh Hồn
4.5
Phim điện ảnh
蜘蛛女
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | 證人 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 黐線枕邊人 Phim điện ảnh | Gang Leader |
| 1990 | Song Hùng Kỳ Án Phim điện ảnh | |
| 1989 | 烈火街頭 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 神行太保 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 小小小警察 Phim điện ảnh | |
| 1987 | Ác Mộng Kinh Hồn Phim điện ảnh | Dr. Lu |
| 1986 | Đại Phúc Tinh Phim điện ảnh | |
| 1985 | 愛神一號 Phim điện ảnh | Pub customer |
| 1984 | Thượng Hải Chi Dạ Phim điện ảnh | |
| 1984 | 上天救命 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 英倫琵琶 Phim điện ảnh | |
| 1983 | Tình Âm Dương Phim điện ảnh | Ming's colleague |
| 1983 | Gián Điệp Dạ Lý Hương Phim điện ảnh | Police Commissioner's guard |
| 1983 | Đối Tác Ăn Ý 2 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 小生怕怕 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | 蜘蛛女 Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 1994 | 阿德晒命 Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 1993 | 危情 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1993 | 大迫遷 Phim điện ảnh | Director, Producer, Presenter |
| 1993 | 天使狂龍 Phim điện ảnh | Writer |
| 1992 | 精靈變 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1991 | 蠻荒的童話 Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | 黐線枕邊人 Phim điện ảnh | Editor |
| 1989 | 烈火街頭 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1989 | Quần Long Hí Phụng Phim điện ảnh | Story |
| 1988 | 驚魂今晚夜 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1987 | 心跳一百 Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | 最後一戰 Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | Long Huynh Hổ Đệ Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1986 | Đại Phúc Tinh Phim điện ảnh | Story |
| 1986 | 兩公婆八條心 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1985 | Ngôi Sao May Mắn 2 Phim điện ảnh | Story |
| 1985 | 貓靈 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1985 | Ngôi Sao May Mắn Phim điện ảnh | Story |
| 1984 | 鴻運當頭 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1984 | 好彩撞到你 Phim điện ảnh | Writer |
| 1984 | 上天救命 Phim điện ảnh | Writer |
| 1983 | Tình Âm Dương Phim điện ảnh | Writer |
| 1982 | 難兄難弟 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1982 | 夜驚魂 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1982 | 彩雲曲 Phim điện ảnh | Assistant Director |