8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Kyle Gallner
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- West Chester, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 77 tác phẩm
Tiểu sử
Kyle Gallner (born October 22, 1986) is an American actor. He began acting in 2000, earning recognition for playing Bart Allen in the superhero series Smallville (2004–2009), Cassidy "Beaver" Casablancas in the mystery drama series Veronica Mars (2005–2006), and Reed Garrett in the police drama series CSI: NY (2006–2010).
Gallner was established as a scream king in the 2010s, starring in the horror films The Haunting in Connecticut, Jennifer's Body (both 2009), the Nightmare on Elm Street remake (2010), Red State (2011), Scream, Smile (both 2022) and its sequel Smile 2 (2024). His other films include Dear White People, American Sniper (both 2014), Dinner In America (2020), The Passenger, and Strange Darling (both 2023).
Description above from the Wikipedia article Kyle Gallner, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.4
Phim điện ảnh
Lính Bắn Tỉa Mỹ
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
6.0
Phim điện ảnh
Thân Xác Ác Quỷ
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
6.7
Phim điện ảnh
Cười
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
6.7
Phim điện ảnh
Tiếng Thét 5
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
5.5
Phim điện ảnh
Ác Mộng Trên Phố Elm
6.1
Phim điện ảnh
Gia Tộc Huyền Bí
6.4
Phim điện ảnh
Chuyến Bay Đêm
6.6
Phim điện ảnh
Cười 2
6.6
Phim điện ảnh
Giờ Lành
6.2
Phim điện ảnh
Ngôi Nhà Bị Ám
6.0
Phim điện ảnh
Red State
6.9
Phim điện ảnh
Strange Darling
6.2
Phim điện ảnh
Wet Hot American Summer
Danh sách phim đã đóng 77
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Gullible Bitch Phim điện ảnh | |
| TBA | Prey Phim điện ảnh | Ryan |
| TBA | A Bobby Thing Phim điện ảnh | |
| TBA | Man Vs. Phim điện ảnh | |
| TBA | Inground Phim điện ảnh | |
| 2027 | Skeletons Phim điện ảnh | |
| 2026 | Carolina Caroline Phim điện ảnh | Oliver Anderson |
| 2026 | Cotton Fever Phim điện ảnh | James |
| 2025 | Just Breathe Phim điện ảnh | Nick Blanco |
| 2024 | Cười 2 Phim điện ảnh | Joel |
| 2024 | Strange Darling Phim điện ảnh | The Demon |
| 2023 | Người Du Hành Phim điện ảnh | Benson |
| 2023 | What Comes Around Phim điện ảnh | Eric |
| 2023 | Mother, May I? Phim điện ảnh | Emmett |
| 2022 | Cười Phim điện ảnh | Joel |
| 2022 | Tiếng Thét 5 Phim điện ảnh | Vince Schneider |
| 2020 | The Catch Phim điện ảnh | Bobby McManus |
| 2020 | Dinh Thự Oan Khuất Phim điện ảnh | Tappert |
| 2020 | Dinner in America Phim điện ảnh | Simon |
| 2020 | Interrogation Truyền hình | Eric Fisher (10 tập) |
| 2019 | Skull Phim điện ảnh | Sam Razor |
| 2019 | Thời Khắc Thanh Trừng Phim điện ảnh | Drew |
| 2018 | The Cleanse Phim điện ảnh | Eric |
| 2018 | Far Cry 5: Inside Eden's Gate Phim điện ảnh | Alex |
| 2017 | Alien Code Phim điện ảnh | Alex |
| 2016 | Zen Dog Phim điện ảnh | Reed |
| 2016 | Welcome to Happiness Phim điện ảnh | Woody |
| 2016 | Giờ Lành Phim điện ảnh | Andy Fitzgerald |
| 2016 | Outsiders Truyền hình | Hasil (26 tập) |
| 2016 | Band of Robbers Phim điện ảnh | Huck Finn |
| 2015 | Just Before I Go Phim điện ảnh | Zeke Morgan |
| 2014 | Lính Bắn Tỉa Mỹ Phim điện ảnh | Goat-Winston |
| 2014 | Dear White People Phim điện ảnh | Kurt Fletcher |
| 2014 | Play It Again, Dick Truyền hình | Cassidy 'Beaver' Casablancas / Kyle Gallner (8 tập) |
| 2013 | CBGB Phim điện ảnh | Lou Reed |
| 2013 | Gia Tộc Huyền Bí Phim điện ảnh | Larkin Ravenwood |
| 2012 | Sau Cơn Say Phim điện ảnh | Owen Hannah |
| 2011 | Losers Take All Phim điện ảnh | Brian |
| 2011 | Red State Phim điện ảnh | Jarod |
| 2011 | Beautiful Boy Phim điện ảnh | Sammy |
| 2011 | Cougars, Inc. Phim điện ảnh | Sam |
| 2011 | Magic Valley Phim điện ảnh | TJ Waggs |
| 2011 | Little Birds Phim điện ảnh | Jesse MacNamara |
| 2010 | Xác Sống Truyền hình | Zach (16 tập) |
| 2010 | Cherry Phim điện ảnh | Aaron |
| 2010 | Ác Mộng Trên Phố Elm Phim điện ảnh | Quentin Smith |
| 2010 | Past Life Truyền hình | Xander (1 tập) |
| 2009 | Thân Xác Ác Quỷ Phim điện ảnh | Colin Gray |
| 2009 | Ngôi Nhà Bị Ám Phim điện ảnh | Matt Campbell |
| 2008 | Gardens of the Night Phim điện ảnh | Ratboy |
| 2008 | Trunk Phim điện ảnh | Will |
| 2008 | Red Phim điện ảnh | Harold |
| 2007 | Life Truyền hình | Zak Sutter (1 tập) |
| 2007 | Sublime Phim điện ảnh | Ned |
| 2006 | Danika Phim điện ảnh | Kurt Merrick |
| 2006 | Big Love Truyền hình | Jason Embry (6 tập) |
| 2006 | Four Kings Truyền hình | Spencer (1 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | James Heathridge (1 tập) |
| 2005 | Close to Home Truyền hình | Jacob Towers (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Jeremy Farrell (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Man Vs. Phim điện ảnh | Writer |
| 2016 | Welcome to Happiness Phim điện ảnh | Producer |