5.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Cecil Paz
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Cecil Paz.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.3
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Bốn chị em và một đám cưới
6.5
Phim điện ảnh
Bắt đầu lại tình yêu
3.9
Phim điện ảnh
#DoYouThinkIAmSexy?
6.8
Phim điện ảnh
Sa Aking mga Kamay
7.0
Phim điện ảnh
Obsesyon
6.8
Phim điện ảnh
100
2.4
Phim điện ảnh
Barumbadings
7.4
Phim điện ảnh
My Bakit List
4.4
Phim điện ảnh
Paano na Kaya
3.2
Phim điện ảnh
Ang Tanging Ina Mo (Last na 'To!)
6.6
Phim điện ảnh
Đồng nghiệp tôi là người cũ
8.0
Phim điện ảnh
Madrasta
8.0
Phim điện ảnh
Way Back Home
2.5
Phim điện ảnh
Enteng ng Ina Mo
6.4
Phim điện ảnh
Milan
8.0
Phim điện ảnh
Basta't Kasama Kita
7.5
Phim điện ảnh
Sana Maulit Muli
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 3 Words Phim điện ảnh | Rosa's Lover |
| 2025 | Meet, Greet & Bye Phim điện ảnh | Mayora |
| 2025 | Obsesyon Phim điện ảnh | Yaya Letty |
| 2024 | Nananahan Phim điện ảnh | |
| 2022 | #DoYouThinkIAmSexy? Phim điện ảnh | Kuya Toti |
| 2021 | Eva Phim điện ảnh | Toti |
| 2021 | Barumbadings Phim điện ảnh | |
| 2021 | My Fantastic Pag-ibig: Fairy Tail Romance Phim điện ảnh | Bebot |
| 2019 | My Bakit List Phim điện ảnh | Mader Ert |
| 2014 | Maybe This Time Phim điện ảnh | |
| 2014 | Bắt đầu lại tình yêu Phim điện ảnh | Professor |
| 2013 | Bốn chị em và một đám cưới Phim điện ảnh | Toti Marie |
| 2013 | Đồng nghiệp tôi là người cũ Phim điện ảnh | Immigration Officer |
| 2012 | Pintada Truyền hình | Girlie (79 tập) |
| 2012 | My Cactus Heart Phim điện ảnh | Lindsay |
| 2011 | Enteng ng Ina Mo Phim điện ảnh | Malena |
| 2011 | Way Back Home Phim điện ảnh | Yaya Minda |
| 2010 | Ang Tanging Ina Mo (Last na 'To!) Phim điện ảnh | Malena |
| 2010 | Paano na Kaya Phim điện ảnh | Maid |
| 2008 | 100 Phim điện ảnh | Me-an |
| 2004 | Milan Phim điện ảnh | Attorney |
Danh sách đoàn làm phim 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Minsan, Minahal Kita Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1996 | Madrasta Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1996 | Sa Aking mga Kamay Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1995 | Sana Maulit Muli Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1995 | Basta't Kasama Kita Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1994 | Maalaala Mo Kaya: The Movie Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1993 | Home Along da Riles: Da Movie Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1991 | Kailan Ka Magiging Akin Phim điện ảnh | Post Production Coordinator |
| 1990 | Bala at Rosaryo Phim điện ảnh | Post Production Coordinator, Production Assistant |