7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Riley
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- London, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Riley (born February 4, 1962) is a Canadian stage, film and television actor. He's a graduate of the National Theatre School in Montreal, Quebec, Canada.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
5.7
Phim điện ảnh
Mê Cung Lập Phương 0
6.5
Phim điện ảnh
French Kiss
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
7.3
Truyền hình
Điểm Hoà
7.5
Truyền hình
Transplant
7.3
Phim điện ảnh
Homeless to Harvard: The Liz Murray Story
6.0
Phim điện ảnh
No Man's Land
7.6
Truyền hình
Due South
6.6
Truyền hình
Being Erica
6.8
Phim điện ảnh
To Catch a Killer
6.2
Phim điện ảnh
Supervolcano
5.2
Phim điện ảnh
Normal
6.9
Phim điện ảnh
The Interrogation of Michael Crowe
5.2
Phim điện ảnh
Ice
5.0
Phim điện ảnh
Sugar
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Like a House on Fire Phim điện ảnh | Jack |
| 2020 | Transplant Truyền hình | William Hunter (3 tập) |
| 2013 | Willed to Kill Phim điện ảnh | Dr. Aaron Kade |
| 2012 | My Mother's Secret Phim điện ảnh | Garrett Fowler |
| 2009 | Being Erica Truyền hình | Dr. Tom Wexler (49 tập) |
| 2008 | Điểm Hoà Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | The Tenth Circle Phim điện ảnh | Mike Bartholomy |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Doctor Burrit Greyson (1 tập) |
| 2007 | Race to Mars Truyền hình | Rick Erwin (4 tập) |
| 2007 | St. Urbain's Horseman Phim điện ảnh | Harry Stein |
| 2007 | Normal Phim điện ảnh | Carl |
| 2005 | Supervolcano Phim điện ảnh | Rick Lieberman |
| 2004 | Saving Emily Phim điện ảnh | Kurt |
| 2004 | Mê Cung Lập Phương 0 Phim điện ảnh | Jax |
| 2004 | Sugar Phim điện ảnh | The Man |
| 2004 | The Perfect Husband Phim điện ảnh | Ty Kellington |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | Elliot Sacks (39 tập) |
| 2004 | Gettysburg: Three Days of Destiny Phim điện ảnh | General John Reynolds |
| 2003 | Homeless to Harvard: The Liz Murray Story Phim điện ảnh | Peter |
| 2003 | Punch Phim điện ảnh | Sam |
| 2003 | Veritas: The Quest Truyền hình | Robert Fraser (1 tập) |
| 2002 | 100 Days in the Jungle Phim điện ảnh | Rod Dunbar |
| 2002 | The Interrogation of Michael Crowe Phim điện ảnh | Stephen Crowe |
| 2002 | Ace Lightning Truyền hình | Ace Lightning (voice) (39 tập) |
| 2002 | Black Swan Phim điện ảnh | Carl |
| 2001 | Mile Zero Phim điện ảnh | Derek |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Steven McCormick (1 tập) |
| 1999 | Dogmatic Phim điện ảnh | Dennis Winslow |
| 1999 | Win, Again! Phim điện ảnh | |
| 1998 | Power Play Truyền hình | (26 tập) |
| 1998 | Heart of the Sun Phim điện ảnh | Father Ed |
| 1998 | Ice Phim điện ảnh | Greg |
| 1998 | Style & Substance Truyền hình | Michael (1 tập) |
| 1997 | Amistad Phim điện ảnh | British Officer |
| 1997 | Every 9 Seconds Phim điện ảnh | Ray |
| 1997 | Pale Saints Phim điện ảnh | Dody |
| 1996 | The Prince Phim điện ảnh | |
| 1996 | Voice from the Grave Phim điện ảnh | Adam Schuster |
| 1996 | Heck's Way Home Phim điện ảnh | Rick Neufeld |
| 1995 | French Kiss Phim điện ảnh | M. Campbell |
| 1995 | The Possession of Michael D. Phim điện ảnh | Dr. Nick Galler |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Gerard, Jon Tarkman (1 tập) |
| 1995 | Butterbox Babies Phim điện ảnh | Russell Cameron |
| 1994 | The Making of '...And God Spoke' Phim điện ảnh | Clive Walton |
| 1994 | Due South Truyền hình | Walter Sparks (1 tập) |
| 1994 | Race to Freedom: The Underground Railroad Phim điện ảnh | Alexander Ross |
| 1993 | Because Why Phim điện ảnh | Alex |
| 1993 | Lifeline to Victory Phim điện ảnh | Paul Devereaux |
| 1993 | Mustard Bath Phim điện ảnh | Matthew |
| 1992 | To Catch a Killer Phim điện ảnh | Joe 'Polock' Kozenczak |
| 1992 | To Catch a Killer Truyền hình | Joe Kozenczak (2 tập) |
| 1992 | Diplomatic Immunity Phim điện ảnh | Les |
| 1991 | Perfectly Normal Phim điện ảnh | Renzo Parachi |
| 1988 | Chasing Rainbows Truyền hình | (14 tập) |
| 1987 | No Man's Land Phim điện ảnh | Horton |
| 1985 | The Comedy Factory Truyền hình | Gary (1 tập) |