7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Joe Flaherty
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Pittsburgh, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 101 tác phẩm
Tiểu sử
Joe Flaherty (June 21, 1941 – April 1, 2024) was an American-Canadian actor and comedian. He was best known for his work on the Canadian sketch comedy SCTV, from 1976 to 1984, and as Harold Weir on Freaks and Geeks.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
6.7
Phim điện ảnh
Gilmore, Tay Golf Cừ Khôi
7.0
Truyền hình
American Dad!
6.1
Phim điện ảnh
Ngôi Nhà Trên Bãi Chăn
7.9
Truyền hình
Chuyện Thập Niên 70
6.8
Phim điện ảnh
Innerspace
7.7
Truyền hình
Married... with Children
7.8
Truyền hình
Gia Đình Khủng Long
6.0
Phim điện ảnh
An Ninh Quốc Gia
6.6
Phim điện ảnh
Vạch Quân Hàm
7.7
Truyền hình
Frasier
8.2
Truyền hình
Freaks and Geeks
6.5
Phim điện ảnh
Heavy Metal
7.2
Truyền hình
The King of Queens
5.8
Phim điện ảnh
1941
4.8
Phim điện ảnh
Freddy Got Fingered
6.8
Phim điện ảnh
Detroit Rock City
Danh sách phim đã đóng 100
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | SCTV: The Greatest Show You've Never Heard Of Phim điện ảnh | Self (Archival Footage) |
| 2026 | Marty, cuộc đời ngắn lắm Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2025 | John Candy: I Like Me Phim điện ảnh | Self - Actor, SCTV (archive footage) |
| 2025 | This Is the Tom Green Documentary Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2020 | Belushi Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2018 | Freaks and Geeks: The Documentary Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Cultureshock Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Who Is the Real Martin Short? Phim điện ảnh | |
| 2012 | I, Martin Short, Goes Home Phim điện ảnh | Atticus Finch |
| 2010 | Call Me Fitz Truyền hình | Mayor Andrews (1 tập) |
| 2009 | Family Guy Presents: Something, Something, Something, Dark Side Phim điện ảnh | Western Union Man (voice) |
| 2008 | Summerhood Phim điện ảnh | Camp Director |
| 2006 | Second City: First Family of Comedy Truyền hình | Self, Self - Host (3 tập) |
| 2006 | Christmas with SCTV Phim điện ảnh | |
| 2005 | Crazy for Christmas Phim điện ảnh | Roger the Doorman |
| 2005 | Robson Arms Truyền hình | (2 tập) |
| 2005 | Tilt Truyền hình | Casino Player from Aliquippa (1 tập) |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | Car Door Owner (voice) (1 tập) |
| 2004 | A Dairy Tale Phim điện ảnh | Jeb, the goat (voice) |
| 2004 | Phil the Alien Phim điện ảnh | The Beaver (voice) |
| 2004 | Ngôi Nhà Trên Bãi Chăn Phim điện ảnh | Jeb (voice) |
| 2003 | Chilly Beach Truyền hình | (voice) (2 tập) |
| 2003 | An Ninh Quốc Gia Phim điện ảnh | Owen Fergus |
| 2002 | Dave Foley's The True Meaning of Christmas Specials Phim điện ảnh | Bing Crosby |
| 2002 | Clone High Truyền hình | Abe’s Foster Dad (voice) (2 tập) |
| 2002 | Puppets Who Kill Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | The Santa Claus Brothers Phim điện ảnh | Snorkel (voice) |
| 2002 | Slackers Phim điện ảnh | Mr. Leonard |
| 2001 | Huyền Thoại Tarzan Truyền hình | Hooft (voice) (6 tập) |
| 2001 | Go Fish Truyền hình | Frank Troutner (5 tập) |
| 2001 | A Nero Wolfe Mystery Truyền hình | Dr. Vollmer (2 tập) |
| 2001 | Freddy Got Fingered Phim điện ảnh | William |
| 2000 | Even Stevens Truyền hình | Mr. Rupert (1 tập) |
| 1999 | Freaks and Geeks Truyền hình | Harold Weir (18 tập) |
| 1999 | Detroit Rock City Phim điện ảnh | Father Phillip McNulty |
| 1999 | Dogmatic Phim điện ảnh | |
| 1999 | Chuyện Nhà Griffin Truyền hình | (voice), Western Union Man (voice), Vatican Messenger (voice) (1 tập) |
| 1998 | The King of Queens Truyền hình | Father McAndrew (5 tập) |
| 1998 | Chuyện Thập Niên 70 Truyền hình | Bryan (1 tập) |
| 1997 | Police Academy: The Series Truyền hình | Cmdt. Stuart Hefilfinger (26 tập) |
| 1997 | The Don's Analyst Phim điện ảnh | Dr. Lowell Royce |
| 1997 | The Wrong Guy Phim điện ảnh | Fred Holden |
| 1997 | Snowboard Academy Phim điện ảnh | Mr. Barry |
| 1996 | Gilmore, Tay Golf Cừ Khôi Phim điện ảnh | Jeering Fan |
| 1996 | The Louie Show Truyền hình | Mr. Wells (1 tập) |
| 1995 | The Show Formerly Known as the Martin Short Show Phim điện ảnh | Lyle Lovett |
| 1995 | Stuart Saves His Family Phim điện ảnh | Cousin Ray |
| 1995 | Family Reunion: A Relative Nightmare Phim điện ảnh | Kevin Dooley |
| 1994 | Runaway Daughters Phim điện ảnh | Mr. Nicholson |
| 1994 | A Pig's Tale Phim điện ảnh | Milt |
| 1994 | Rebel Highway Truyền hình | Mr. Nicholson (1 tập) |
| 1994 | Ellen Truyền hình | Perry (1 tập) |
| 1993 | Friends of Gilda Phim điện ảnh | Self |
| 1993 | Frasier Truyền hình | Herm Evans (1 tập) |
| 1991 | Little Dracula Truyền hình | (26 tập) |
| 1991 | Gia Đình Khủng Long Truyền hình | Chief Elder (voice) (1 tập) |
| 1990 | Back to the Beanstalk Phim điện ảnh | Chili Bean Leader |
| 1990 | Maniac Mansion Truyền hình | Dr. Fred Edison (66 tập) |
| 1990 | Dream On Truyền hình | Stoo (1 tập) |
| 1990 | Wedding Band Phim điện ảnh | Peter |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | Maniac Mansion Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1990 | Partners in Life Phim điện ảnh | Writer |
| 1988 | The Best of SCTV Phim điện ảnh | Writer |
| 1986 | Really Weird Tales Phim điện ảnh | Writer, Executive Producer |
| 1982 | Rome, Italian Style Phim điện ảnh | Writer |
| 1981 | SCTV Network 90 Truyền hình | Writer (25 tập) |
| 1980 | From Cleveland Phim điện ảnh | Writer |
| 1976 | Second City Television Truyền hình | Writer (1 tập) |