7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Zbigniew Dobrzyński
- Ngày sinh
- Mất
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Warsaw, Poland
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Zbigniew Dobrzyński.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Rozwodów nie będzie
7.4
Phim điện ảnh
Wilcze echa
6.2
Phim điện ảnh
Sąsiedzi
7.5
Phim điện ảnh
Ping-pong
8.0
Phim điện ảnh
Katastrofa
8.0
Phim điện ảnh
Ściana czarownic
9.0
Phim điện ảnh
Mam tu swój dom
8.0
Phim điện ảnh
Przeciwko bogom
10.0
Phim điện ảnh
Szerokiej drogi, kochanie
9.0
Phim điện ảnh
Milczące ślady
10.0
Phim điện ảnh
Znaki na drodze
9.0
Truyền hình
Doktor Ewa
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1972 | Szerokiej drogi, kochanie Phim điện ảnh | Militiaman |
| 1971 | Pułapka Phim điện ảnh | Wiączek (uncredited) |
| 1971 | Doktor Ewa Truyền hình | Jakub (1 tập) |
| 1970 | Znaki na drodze Phim điện ảnh | Mika |
| 1970 | Album polski Phim điện ảnh | Former Camp Prisoner (uncredited) |
| 1969 | Sąsiedzi Phim điện ảnh | Soldier |
| 1968 | Wilcze echa Phim điện ảnh | Witold Szczytko |
| 1967 | Ściana czarownic Phim điện ảnh | Andrzej Gazda |
| 1966 | Ping-pong Phim điện ảnh | Michał |
| 1966 | Katastrofa Phim điện ảnh | Tomasz |
| 1965 | Podziemny front Truyền hình | (4 tập) |
| 1964 | Nieznany Phim điện ảnh | Stefański (uncredited) |
| 1964 | Prawo i pięść Phim điện ảnh | Rudłowski |
| 1964 | Rozwodów nie będzie Phim điện ảnh | Marek Konar (Segment 2) |
| 1963 | Mam tu swój dom Phim điện ảnh | Kuba Fornalczyk |
| 1961 | Milczące ślady Phim điện ảnh | Ens. Klos |
| 1961 | Przeciwko bogom Phim điện ảnh | Pilot |
| 1961 | Historia współczesna Phim điện ảnh | Newspaper Editor (uncredited) |