7.3
Truyền hình
Diễn xuất
William McInnes
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Redcliffe, Queensland, Australia
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho William McInnes.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Truyền hình
5.5
Phim điện ảnh
Irresistible
5.1
Phim điện ảnh
Body Melt
7.0
Truyền hình
NCIS: Sydney
7.4
Truyền hình
Phát Thanh Viên Thời Sự
6.2
Phim điện ảnh
Kokoda
5.7
Phim điện ảnh
Dirty Deeds
6.4
Truyền hình
Deep Water
6.6
Truyền hình
The Slap
6.7
Phim điện ảnh
Uncle
7.1
Phim điện ảnh
Brother
7.1
Phim điện ảnh
Cousin
6.1
Phim điện ảnh
Look Both Ways
7.6
Truyền hình
Kath và Kim
6.2
Phim điện ảnh
Unfinished Sky
5.8
Truyền hình
Total Control
5.2
Phim điện ảnh
The Heartbreak Kid
6.7
Truyền hình
Blue Heelers
Danh sách phim đã đóng 55
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | NCIS: Sydney Truyền hình | Dr. Roy Penrose (38 tập) |
| 2023 | Rhyme Time Phim điện ảnh | Harold |
| 2021 | Phát Thanh Viên Thời Sự Truyền hình | Lindsay Cunningham (18 tập) |
| 2019 | Total Control Truyền hình | Laurie Martin (10 tập) |
| 2019 | Aftermath: Beyond Black Saturday Phim điện ảnh | Narrator |
| 2018 | Rottnest Island: Kingdom Of The Quokka Truyền hình | Narrator (2 tập) |
| 2016 | Deep Water Truyền hình | Chief Inspector Peel (4 tập) |
| 2015 | The Waler: Australia's Great War Horse Phim điện ảnh | Narrator |
| 2014 | Hello Birdy Truyền hình | Himself - Presenter (6 tập) |
| 2013 | The Time of Our Lives Truyền hình | Matt Tivolli (21 tập) |
| 2012 | Dangerous Remedy Phim điện ảnh | Jack Ford |
| 2011 | The Slap Truyền hình | Narrator (voice) (8 tập) |
| 2011 | Out of the Ashes Phim điện ảnh | Narrator |
| 2010 | The Hopes and Dreams of Gazza Snell Phim điện ảnh | Gazza Snell |
| 2010 | Kokoda Truyền hình | Himself - Narrator (2 tập) |
| 2009 | Blessed Phim điện ảnh | Peter |
| 2009 | Talkin' 'Bout Your Generation Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Prime Mover Phim điện ảnh | Phil |
| 2008 | The Informant Phim điện ảnh | Richard Button |
| 2008 | Mawson: Life and Death in Antarctica Phim điện ảnh | Self/Self - Narrator (voice) |
| 2007 | East West 101 Truyền hình | Ray Crowley (6 tập) |
| 2007 | Unfinished Sky Phim điện ảnh | John Woldring |
| 2007 | Curtin Phim điện ảnh | John Curtin |
| 2007 | In Search of Bony Phim điện ảnh | Narrator |
| 2006 | Stepfather of the Bride Phim điện ảnh | Daniel |
| 2006 | Kokoda Phim điện ảnh | The Colonel |
| 2006 | Irresistible Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2005 | Pictoplasma: Characters in Motion, Vol. 1 Phim điện ảnh | Narrator |
| 2005 | Look Both Ways Phim điện ảnh | Nick |
| 2005 | You and Your Stupid Mate Phim điện ảnh | Peter |
| 2003 | The Shark Net Truyền hình | Roy Drewe (3 tập) |
| 2002 | Marshall Law Truyền hình | Dylan Boyd (17 tập) |
| 2002 | Dirty Deeds Phim điện ảnh | Hollywood |
| 2002 | Kath và Kim Truyền hình | Sandy Freckle (2 tập) |
| 2001 | My Brother Jack Truyền hình | Mr Meredith (2 tập) |
| 2001 | Do or Die Truyền hình | Daryl Quint (2 tập) |
| 2000 | Brother Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1999 | Cousin Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1999 | Thế Giới Bị Mất Truyền hình | Hans Dressler (2 tập) |
| 1998 | SeaChange Truyền hình | Max Connors (39 tập) |
| 1997 | Uncle Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1994 | Body Melt Phim điện ảnh | Paul Matthews |
| 1994 | Halifax f.p. Truyền hình | Jeremy Buckle (1 tập) |
| 1994 | Cô Gái Đại Dương Truyền hình | (78 tập) |
| 1994 | Aeroplane Dance Phim điện ảnh | |
| 1993 | Blue Heelers Truyền hình | Sen. Const. Nick Shultz (213 tập) |
| 1993 | Snowy Truyền hình | Max Heimer (13 tập) |
| 1993 | The Heartbreak Kid Phim điện ảnh | Southgate |
| 1993 | Broken Highway Phim điện ảnh | Roger |
| 1992 | Turtle Beach Phim điện ảnh | Minder |
| 1991 | The Last Crop Phim điện ảnh | Real Estate Agent |
| 1991 | Dead to the World Phim điện ảnh | Vince |
| 1990 | Wendy Cracked a Walnut Phim điện ảnh | Ralph |
| 1987 | Rafferty's Rules Truyền hình | Craig Farner (1 tập) |
| 1986 | The Flying Doctors Truyền hình | Jerry Davis (1 tập) |