8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Jonathan Coy
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Hammersmith, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
Jonathan Coy (born 24 April 1953) is a British actor. He is best known for his roles in the television series Downton Abbey (2010–2014), as well as appearing in the feature film follow-up Downton Abbey: A New Era (2022).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Downton Abbey
6.3
Phim điện ảnh
I Came By
7.2
Phim điện ảnh
Downton Abbey: Thời Đại Mới
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
7.3
Phim điện ảnh
Conspiracy
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
6.4
Phim điện ảnh
Great Expectations
8.1
Truyền hình
Endeavour
8.2
Truyền hình
Sherlock Holmes
7.0
Truyền hình
Sự thật của vụ bê bối
7.2
Truyền hình
Des
7.9
Truyền hình
Inspector Morse
7.7
Truyền hình
Father Brown
5.7
Phim điện ảnh
Alien Autopsy
7.9
Truyền hình
Foyle's War
7.5
Truyền hình
The Long Shadow
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Hack Truyền hình | Nick Davies' Dad (7 tập) |
| 2023 | The Long Shadow Truyền hình | Howard Cohen (1 tập) |
| 2022 | Andor Truyền hình | Uncle Sordo (3 tập) |
| 2022 | I Came By Phim điện ảnh | Headmaster |
| 2022 | Downton Abbey: Thời Đại Mới Phim điện ảnh | Murray |
| 2022 | Sự thật của vụ bê bối Truyền hình | Judge Aled Luckhurst (5 tập) |
| 2020 | Des Truyền hình | Professor David Bowen (2 tập) |
| 2015 | National Theatre Live: The Hard Problem Phim điện ảnh | Leo |
| 2013 | Endeavour Truyền hình | Archie Batten (1 tập) |
| 2013 | National Theatre Live: The Magistrate Phim điện ảnh | Colonel Lukyn |
| 2013 | Father Brown Truyền hình | Lord Rufus Silk (1 tập) |
| 2012 | Great Expectations Phim điện ảnh | JUDGE MANSELL |
| 2011 | Much Ado About Nothing Phim điện ảnh | Leonato |
| 2010 | Downton Abbey Truyền hình | George Murray (4 tập) |
| 2010 | Reunited Phim điện ảnh | Gerald |
| 2010 | Reunited Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Hell's Pavement Phim điện ảnh | Charles Truman |
| 2009 | Ladies of Letters Truyền hình | (10 tập) |
| 2007 | The Old Curiosity Shop Phim điện ảnh | Rev. Pratchett |
| 2007 | Starting Over Phim điện ảnh | Mr. David Sharp |
| 2007 | Dangerous Liaisons Phim điện ảnh | Ronald Coulter |
| 2006 | Ancient Rome: The Rise and Fall of an Empire Truyền hình | Florius (1 tập) |
| 2006 | Alien Autopsy Phim điện ảnh | Museum Director |
| 2003 | Shoreditch Phim điện ảnh | Karl |
| 2003 | Death in Holy Orders Truyền hình | Clive Stannard (2 tập) |
| 2003 | To Kill a King Phim điện ảnh | Digby |
| 2003 | Hornblower: Duty Phim điện ảnh | Captain Bracegirdie |
| 2002 | Foyle's War Truyền hình | Hans Maier (1 tập) |
| 2002 | Harold Shipman: Doctor Death Phim điện ảnh | DCS Bernard Postles |
| 2002 | Plain Jane Phim điện ảnh | Dr. Cosmo |
| 2002 | Born and Bred Truyền hình | Clifton George (1 tập) |
| 2002 | The Falklands Play Phim điện ảnh | Richard Luce MP (Minister of State, Foreign Office) |
| 2001 | Conspiracy Phim điện ảnh | Erich Neumann |
| 2001 | The Life and Adventures of Nicholas Nickleby Phim điện ảnh | Charles Cheeryble |
| 2001 | The Life and Adventures of Nicholas Nickleby Truyền hình | Charles Cheeryble (2 tập) |
| 2000 | Longitude Phim điện ảnh | Adm. Sir Cloudsley Shovell |
| 2000 | Longitude Truyền hình | Adm. Sir Clowdisley Shovell, Admiral Clowdisley |
| 1999 | Hornblower: The Frogs and the Lobsters Phim điện ảnh | Lieutenant Bracegirdle |
| 1999 | Hornblower: The Duchess and the Devil Phim điện ảnh | Lieutenant Bracegirdle |
| 1999 | The Scarlet Pimpernel Truyền hình | The Prince of Wales (6 tập) |
| 1998 | Hornblower: The Examination for Lieutenant Phim điện ảnh | Lieutenant Bracegirdle |
| 1998 | Hornblower Truyền hình | Captain Bracegirdle (1 tập) |
| 1998 | Mosley Phim điện ảnh | Harold Nicholson |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Kenneth Gooders (1 tập) |
| 1997 | Original Sin Truyền hình | James de Witt (3 tập) |
| 1997 | Gobble Phim điện ảnh | Hans Gluck |
| 1996 | Cuts Phim điện ảnh | Roger Trothammer |
| 1996 | Madson Truyền hình | George Lodge (3 tập) |
| 1996 | Annie's Bar Truyền hình | Philip Salisbury (10 tập) |
| 1996 | Hetty Wainthropp Investigates Truyền hình | Doug Arkwright (1 tập) |
| 1995 | Game On Truyền hình | Nash (1 tập) |
| 1994 | The Rector's Wife Truyền hình | Peter Bouverie (4 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Ben Pecksmith (1 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Harry Horton, Gordon Price (1 tập) |
| 1992 | Adam Bede Phim điện ảnh | Pym |
| 1992 | A Time to Dance Truyền hình | Dr Geoffrey Greaves (1 tập) |
| 1991 | Murder Most Horrid Truyền hình | Benjamin Trethansis (1 tập) |
| 1991 | Soldier Soldier Truyền hình | Tom Bridger (1 tập) |
| 1991 | The Darling Buds of May Truyền hình | Barry Mulcrone (2 tập) |
| 1990 | 102 Boulevard Haussmann Phim điện ảnh | Odilon |