7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mitchell Mullen
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Boston, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Mitchell Mullen is an award-winning American actor and writer based in the UK. He is known for About Time (2013), Toast of London (2012) and Catastrophe (2015).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
CIA Tái Xuất 2
8.2
Truyền hình
Người Ngoại Tộc
6.8
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Xảo Quyệt
6.7
Phim điện ảnh
Một Năm Tốt Lành
6.2
Phim điện ảnh
Red Lights
5.8
Phim điện ảnh
Ác Mộng Không Lối Thoát
6.5
Phim điện ảnh
Nơi Đây, Ta Bắt Đầu
7.9
Truyền hình
Utopia
6.5
Phim điện ảnh
Big Nothing
5.7
Phim điện ảnh
Thám Tử Marlowe
7.3
Truyền hình
Absentia
6.7
Phim điện ảnh
Made in Dagenham
7.6
Truyền hình
The New Pope
7.5
Truyền hình
Thiên Tài
6.9
Truyền hình
Phấn Đấu
5.9
Phim điện ảnh
Flying Home
6.7
Phim điện ảnh
A Royal Christmas
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Man Who Walked on the Moon Phim điện ảnh | The Astronaut |
| TBA | Falsified Phim điện ảnh | Henry Mercer |
| 2025 | Rắc rối sâm panh Phim điện ảnh | Marvin Roth |
| 2024 | Nơi Đây, Ta Bắt Đầu Phim điện ảnh | Doctor Beven |
| 2024 | Hamdardi Phim điện ảnh | Hank Henson |
| 2024 | The Veil Truyền hình | US Homeland Security (1 tập) |
| 2024 | Until I Kill You Truyền hình | Jack Halstead (3 tập) |
| 2023 | Thám Tử Marlowe Phim điện ảnh | O'Reilly, the Ambassador |
| 2022 | The Man Who Fell to Earth Truyền hình | Director Wincamp, CIA Director Wincamp (1 tập) |
| 2021 | Ác Mộng Không Lối Thoát Phim điện ảnh | Rilles |
| 2020 | Phấn Đấu Truyền hình | Petey Anderson (1 tập) |
| 2020 | The New Pope Truyền hình | Emory Kitsworth (1 tập) |
| 2019 | Mari Phim điện ảnh | Alex |
| 2018 | Minds Wide Open: unlocking the potential of the human brain Phim điện ảnh | Self - Narrator (voice) |
| 2017 | Absentia Truyền hình | Gregory Nash (1 tập) |
| 2017 | Thiên Tài Truyền hình | Franklin Roosevelt (1 tập) |
| 2015 | The Interceptor Truyền hình | Kaplan (1 tập) |
| 2014 | Hitler The Junkie Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2014 | A Royal Christmas Phim điện ảnh | Bud Taylor |
| 2014 | Người Ngoại Tộc Truyền hình | Dean Tramble (1 tập) |
| 2014 | Flying Home Phim điện ảnh | Walden |
| 2013 | JFK: Seven Days That Made a President Phim điện ảnh | |
| 2013 | Cảnh Sát Xảo Quyệt Phim điện ảnh | Bobby |
| 2013 | CIA Tái Xuất 2 Phim điện ảnh | Wade |
| 2013 | Đã Đến Lúc Phim điện ảnh | Mary's Father, Fitz |
| 2013 | Utopia Truyền hình | Lane Monroe (1 tập) |
| 2012 | Red Lights Phim điện ảnh | Jim Carroll |
| 2010 | Made in Dagenham Phim điện ảnh | Kronnfeld |
| 2006 | Big Nothing Phim điện ảnh | Reverend Smalls |
| 2006 | Một Năm Tốt Lành Phim điện ảnh | American Customer #1 |
| 2006 | Infinite Justice Phim điện ảnh | Kass |
| 1997 | All the Rage Phim điện ảnh | Don |